Gói thầu: Cung cấp thiết bị lớp 6 - Thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị lớp 6 - Thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 06:05:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,306,059,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 04 năm 2019 hoặc Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT và 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị môn Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm Lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị môn Hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị môn Sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị môn Mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm Mỹ Thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách các thiết bị điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị lớp 6 - Thiết bị giáo dục Thiết bị dạy học tối thiểu Lớp 2, Lớp 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy đăng ký kinh doanh. - Giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I. - Bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu bằng ngôn ngữ khác. - Tất cả các tài liệu để chứng minh thông tin nhà thầu đã kê khai trong các biểu mẫu tại Chương IV. - Văn bản cơ quan Thuế xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/10/2021. Văn bản cơ quan Bảo hiểm xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ đóng Bảo hiểm đến hết 31/10/2021. - Tài liệu về hàng hóa được hưởng ưu đãi (nếu có) - Văn bản cam kết các tài liệu và thông tin do Nhà thầu kê khai dự thầu là hoàn toàn trung thực. - Tất cả tài liệu nộp kèm hồ sơ dự thầu phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chính đã được chứng thực theo quy định, được Scan màu rõ ràng, ngay ngắn và phải đăng tải lên hệ thống cùng với hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị) mà nhà thầu đã dự thầu cho gói thầu này. Đối với hàng hóa (thiết bị) nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ), Tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của thiết bị là giá bán tại Việt Nam bao gồm: giá bán thiết bị; đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí; hướng dẫn tập huấn cho đơn vị sử dụng và xử lý lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng; vật tư linh phụ kiện tiêu hao cho quy trình kiểm tra vận hành thử nghiệm; lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng theo yêu cầu của chủ đầu tư và toàn bộ các chí phí có liên quan được nhà thầu giao tận nơi đơn vị sử dụng trên toàn địa bàn huyện Vĩnh Thạnh theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (60 tháng) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. - Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Đối với các máy móc, thiết bị thực hành cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, số điện thoại 0292 2215 819 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, số điện thoại 0292 2215 819 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN I. MÔN NGỮ VĂN | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 2 | Chủ đề 1: Dạy đọc | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 3 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 4 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 15 | Bộ | xem chương V | ||
| 5 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 16 | Bộ | xem chương V | ||
| 6 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 7 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 16 | Bộ | xem chương V | ||
| 8 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 9 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 16 | Bộ | xem chương V | ||
| 10 | Dạy các văn bản nghị luận | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 16 | Bộ | xem chương V | ||
| 12 | Dạy các văn bản thông tin. | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 13 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 16 | Bộ | xem chương V | ||
| 14 | Chủ đề 2: Dạy viết | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 15 | Dạy quy trình, cách viết chung | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 16 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 16 | Tờ | xem chương V | ||
| 17 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 18 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 14 | Bộ | xem chương V | ||
| 19 | PHẦN II. MÔN TOÁN | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 20 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 21 | Hình học trực quan | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 22 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 136 | Bộ | xem chương V | ||
| 23 | Hình học phẳng | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 24 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 139 | Bộ | xem chương V | ||
| 25 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 15 | Bộ | xem chương V | ||
| 26 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 27 | - Thước cuộn | 13 | Chiếc | xem chương V | ||
| 28 | - Bộ thiết bị gồm: Chân cọc tiêu, Cọc tiêu, Quả dọi, Cuộn dây đo | 60 | Bộ | xem chương V | ||
| 29 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 30 | Thống kê và Xác suất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 31 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 32 | - 01 quân xúc xắc và 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc | 144 | Quân | xem chương V | ||
| 33 | - 02 đồng xu gồm một đồng xu to và một đồng xu nhỏ | 144 | Bộ | xem chương V | ||
| 34 | - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng | 144 | Hộp | xem chương V | ||
| 35 | PHẦN III. MÔN NGOẠI NGỮ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 36 | Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 37 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | xem chương V | ||
| 38 | PHẦN IV. MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 39 | TRANH ẢNH/VIDEO | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 40 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 41 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | xem chương V | ||
| 42 | Yêu thương con người | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 43 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 9 | Bộ | xem chương V | ||
| 44 | Siêng năng, kiên trì | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 45 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 9 | Bộ | xem chương V | ||
| 46 | Tôn trọng sự thật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 47 | Video/clip về tình huống trung thực | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 48 | Tự lập | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 49 | Video/clip về tình huống tự lập | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 50 | Tự nhận thức bản thân | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 51 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 52 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 53 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 54 | Tiết kiệm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 55 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 56 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 57 | Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 58 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 59 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 60 | Quyền trẻ em | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 61 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 62 | DỤNG CỤ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 63 | Tự nhận thức bản thân | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 64 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 86 | Bộ | xem chương V | ||
| 65 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 66 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 55 | Bộ | xem chương V | ||
| 67 | Tiết kiệm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 68 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 88 | Bộ | xem chương V | ||
| 69 | PHẦN V. MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 70 | Phân môn Lịch sử | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 71 | Tại sao cần học Lịch sử | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 72 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 73 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 94 | Bộ | xem chương V | ||
| 74 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 94 | Bộ | xem chương V | ||
| 75 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 76 | Thời gian trong lịch sử | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 77 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 95 | Tờ | xem chương V | ||
| 78 | Thời nguyên thủy | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 79 | Nguồn gốc loài người | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 80 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 22 | Tờ | xem chương V | ||
| 81 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 46 | Bộ | xem chương V | ||
| 82 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 83 | Xã hội nguyên thủy | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 84 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 85 | Xã hội cổ đại | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 86 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 87 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 88 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 89 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 90 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 91 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 92 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 93 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 94 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 95 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 96 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 97 | Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938 | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 98 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 99 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 100 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 101 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 102 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 103 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 104 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 105 | Phân môn Địa lý | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 106 | TRANH ẢNH, VIDEO | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 107 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 108 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 109 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 92 | Tờ | xem chương V | ||
| 110 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 111 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 93 | Tờ | xem chương V | ||
| 112 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 93 | tờ | xem chương V | ||
| 113 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 114 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 115 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | xem chương V | ||
| 116 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 117 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 118 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 95 | Tờ | xem chương V | ||
| 119 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 120 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 121 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 122 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 12 | Tờ | xem chương V | ||
| 123 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất.Gió đất - gió biển. | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 124 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 125 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 126 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 127 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 128 | Nước trên Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 129 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 12 | Tờ | xem chương V | ||
| 130 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 131 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 132 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 92 | Tờ | xem chương V | ||
| 133 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 94 | Tờ | xem chương V | ||
| 134 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 135 | Con người và thiên nhiên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 136 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 12 | Tờ | xem chương V | ||
| 137 | BẢN ĐỒ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 138 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 139 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 105 | Tập | xem chương V | ||
| 140 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 141 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 142 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 143 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 144 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 145 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 146 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 147 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 148 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 149 | Nước trên Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 150 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 151 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 152 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 153 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 154 | Con người và thiên nhiên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 155 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 156 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 157 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 158 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 96 | Tập | xem chương V | ||
| 159 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 96 | Tập | xem chương V | ||
| 160 | Atlat địa lý Việt Nam | 96 | Tập | xem chương V | ||
| 161 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 162 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 12 | Chiếc | xem chương V | ||
| 163 | Địa bàn | 12 | Chiếc | xem chương V | ||
| 164 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 12 | Hộp | xem chương V | ||
| 165 | Nhiệt kế | 12 | chiếc | xem chương V | ||
| 166 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | chiếc | xem chương V | ||
| 167 | Thước dây | 12 | chiếc | xem chương V | ||
| 168 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 169 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 12 | Bộ | xem chương V | ||
| 170 | PHẦN VI. MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 171 | TRANH ẢNH | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 172 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 173 | Các thể (trạng thái) của chất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 174 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 176 | Chủ đề 2. Vật sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 177 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 178 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 179 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 180 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 181 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 182 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 183 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 184 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 185 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 186 | Đa dạng thế giới sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 187 | Phân loại thế giới sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 188 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 189 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 190 | Virus và vi khuẩn | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 191 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 192 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 193 | Đa dạng nguyên sinh vật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 194 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 195 | Đa dạng nấm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 196 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 197 | Đa dạng thực vật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 198 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 199 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 200 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 201 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 202 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 203 | Đa dạng động vật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 204 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 205 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 206 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 207 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 208 | Lực | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 209 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 210 | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 211 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 212 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 213 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 214 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 215 | Hệ Mặt Trời | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 216 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 217 | Ngân Hà | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 218 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 219 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 220 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 221 | Các thể (trạng thái) của chất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 222 | Nhiệt kế lỏng | 66 | Cái | xem chương V | ||
| 223 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 224 | Nến (Parafin) rắn | 69 | Hộp | xem chương V | ||
| 225 | Oxi (oxygen) và không khí | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 226 | Ống nghiệm | 135 | Cái | xem chương V | ||
| 227 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 51 | Cái | xem chương V | ||
| 228 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 60 | Cái | xem chương V | ||
| 229 | Chậu thủy tinh. | 64 | Cái | xem chương V | ||
| 230 | Cốc loại 1 lít | 77 | Cái | xem chương V | ||
| 231 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 75 | gram | xem chương V | ||
| 232 | Nến | 69 | Cái | xem chương V | ||
| 233 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 234 | Ống đong hình trụ 100ml | 58 | Cái | xem chương V | ||
| 235 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 236 | Thìa café nhỏ | 59 | Cái | xem chương V | ||
| 237 | Muối ăn | 8 | Lọ | xem chương V | ||
| 238 | Đường | 11 | Lọ | xem chương V | ||
| 239 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 240 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 54 | Cái | xem chương V | ||
| 241 | Phễu chiết hình quả lê | 63 | Cái | xem chương V | ||
| 242 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 243 | Đũa thủy tinh | 56 | Cái | xem chương V | ||
| 244 | Giấy lọc | 21 | Hộp | xem chương V | ||
| 245 | Dầu ăn | 10 | Lọ | xem chương V | ||
| 246 | Chủ đề 2. Vật sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 247 | Tế bào | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 248 | Kính hiển vi | 54 | Cái | xem chương V | ||
| 249 | Tiêu bản tế bào thực vật | 180 | Cái | xem chương V | ||
| 250 | Tiêu bản tế bào động vật | 200 | Cái | xem chương V | ||
| 251 | Kính lúp | 225 | Cái | xem chương V | ||
| 252 | Lam kính | 100 | Hộp | xem chương V | ||
| 253 | La men | 103 | Hộp | xem chương V | ||
| 254 | Kim mũi mác | 90 | Cái | xem chương V | ||
| 255 | Panh | 90 | Cái | xem chương V | ||
| 256 | Dao cắt tiêu bản | 90 | Cái | xem chương V | ||
| 257 | Pipet | 95 | Cái | xem chương V | ||
| 258 | Đũa thủy tinh | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 259 | Cốc thủy tinh 250ml | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 260 | Đĩa kính đồng hồ | 178 | Cái | xem chương V | ||
| 261 | Đĩa lồng (Pêtri) | 178 | Cái | xem chương V | ||
| 262 | Đèn cồn | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 263 | Cồn đốt | 11 | lít | xem chương V | ||
| 264 | Acid acetic 45% | 5.499,5 | ml | xem chương V | ||
| 265 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 11 | lít | xem chương V | ||
| 266 | Carmin acetic 2% | 1.100 | ml | xem chương V | ||
| 267 | Giemsa 2% | 1.100 | ml | xem chương V | ||
| 268 | Methylen blue | 1.100 | ml | xem chương V | ||
| 269 | Glycerol | 5.500 | ml | xem chương V | ||
| 270 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 271 | Chậu lồng (Bôcan) | 85 | Cái | xem chương V | ||
| 272 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 98 | Cái | xem chương V | ||
| 273 | Phễu thủy tinh loại to | 100 | Cái | xem chương V | ||
| 274 | Kéo cắt cành | 103 | Cái | xem chương V | ||
| 275 | Cặp ép thực vật | 105 | Cái | xem chương V | ||
| 276 | Vợt bắt sâu bọ | 101 | Cái | xem chương V | ||
| 277 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 99 | Cái | xem chương V | ||
| 278 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 99 | Cái | xem chương V | ||
| 279 | Lọ nhựa | 100 | Cái | xem chương V | ||
| 280 | Hộp nuôi sâu bọ | 103 | Cái | xem chương V | ||
| 281 | Bể kính | 55 | Cái | xem chương V | ||
| 282 | Túi đinh ghim | 53 | Túi | xem chương V | ||
| 283 | Găng tay | 108 | Túi | xem chương V | ||
| 284 | Ống đong | 19 | Bộ | xem chương V | ||
| 285 | Ống hút có quả bóp cao su | 100 | Cái | xem chương V | ||
| 286 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 287 | Các phép đo | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 288 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 69 | Bộ | xem chương V | ||
| 289 | Lực | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 290 | Thanh nam châm | 56 | Cái | xem chương V | ||
| 291 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 22 | Bộ | xem chương V | ||
| 292 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 75 | Bộ | xem chương V | ||
| 293 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 294 | Giá để ống nghiệm | 188 | Cái | xem chương V | ||
| 295 | Đèn cồn | 186 | Cái | xem chương V | ||
| 296 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 289 | Cái | xem chương V | ||
| 297 | Lưới thép | 205 | Cái | xem chương V | ||
| 298 | Găng tay cao su | 1.485 | Đôi | xem chương V | ||
| 299 | Áo choàng | 990 | Cái | xem chương V | ||
| 300 | Kính bảo vệ mắt không màu | 985 | Cái | xem chương V | ||
| 301 | Chổi rửa ống nghiệm | 227 | Cái | xem chương V | ||
| 302 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 208 | Cái | xem chương V | ||
| 303 | Bộ giá đỡ cơ bản | 214 | Bộ | xem chương V | ||
| 304 | Bình chia độ | 205 | Cái | xem chương V | ||
| 305 | Biến thế nguồn | 64 | Cái | xem chương V | ||
| 306 | Cảm biến lực | 75 | Cái | xem chương V | ||
| 307 | Cảm biến nhiệt độ | 75 | Cái | xem chương V | ||
| 308 | Bộ thu nhận số liệu | 75 | Cái | xem chương V | ||
| 309 | THIẾT BỊ KHÁC | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 310 | Mẫu vật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 311 | Đa dạng động vật | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 312 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 74 | Lọ | xem chương V | ||
| 313 | Băng đĩa (USB - video) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 314 | Đa dạng thế giới sống | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 315 | Đa dạng thực vật | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 316 | Đa dạng cá | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 317 | Đa dạng lưỡng cư | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 318 | Đa dạng bò sát | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 319 | Đa dạng chim | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 320 | Đa dạng thú | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 321 | Đa dạng sinh học | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 322 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 323 | Mô hình | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 324 | Từ tế bào đến cơ thể | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 325 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | Bộ | xem chương V | ||
| 326 | PHẦN VII. MÔN CÔNG NGHỆ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 327 | TRANH ẢNH | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 328 | Nhà ở | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 329 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 330 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 331 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 332 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 333 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 334 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 335 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 336 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 337 | Trang phục và thời trang | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 338 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 339 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 340 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 10 | Tờ | xem chương V | ||
| 341 | Đồ dùng điện trong gia đình | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 342 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 343 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 344 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 345 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | xem chương V | ||
| 346 | VIDEO | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 347 | Video về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tệp | xem chương V | ||
| 348 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 11 | Tệp | xem chương V | ||
| 349 | Video về Trang phục và thời trang | 11 | Tệp | xem chương V | ||
| 350 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 11 | Tệp | xem chương V | ||
| 351 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 11 | Tệp | xem chương V | ||
| 352 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 353 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 354 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 31 | Bộ | xem chương V | ||
| 355 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 29 | Bộ | xem chương V | ||
| 356 | Trang phục và thời trang | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 357 | Hộp mẫu các loại vải | 26 | Hộp | xem chương V | ||
| 358 | Đồ dùng điện trong gia đình | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 359 | Nồi cơm điện | 33 | Cái | xem chương V | ||
| 360 | Bếp điện | 33 | Cái | xem chương V | ||
| 361 | Bóng đèn các loại | 29 | Bộ | xem chương V | ||
| 362 | Quạt điện | 31 | Cái | xem chương V | ||
| 363 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 364 | Bộ vật liệu cơ khí | 25 | Bộ | xem chương V | ||
| 365 | Bộ dụng cụ cơ khí | 38 | Bộ | xem chương V | ||
| 366 | Bộ vật liệu điện | 26 | Bộ | xem chương V | ||
| 367 | Bộ dụng cụ điện | 37 | Bộ | xem chương V | ||
| 368 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 44 | Bộ | xem chương V | ||
| 369 | Biến thể nguồn | 38 | Bộ | xem chương V | ||
| 370 | Cho tất cả các chủ đề | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 371 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 372 | PHẦN IX. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 373 | TRANH ẢNH | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 374 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 375 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 44 | Tờ | xem chương V | ||
| 376 | Chạy cự li ngắn | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 377 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 42 | Bộ | xem chương V | ||
| 378 | Ném bóng | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 379 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 43 | Tờ | xem chương V | ||
| 380 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 381 | Ném bóng | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 382 | Quả bóng | 29 | Quả | xem chương V | ||
| 383 | Lưới chắn bóng | 22 | Bộ | xem chương V | ||
| 384 | Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 385 | Bóng đá | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 386 | Quả bóng đá | 45 | Quả | xem chương V | ||
| 387 | Cầu môn | 10 | Bộ | xem chương V | ||
| 388 | Bóng rổ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 389 | Quả bóng rổ | 43 | Quả | xem chương V | ||
| 390 | Cột bóng rổ | 18 | Bộ | xem chương V | ||
| 391 | Đá cầu | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 392 | Quả cầu đá | 126 | Quả | xem chương V | ||
| 393 | Trụ, lưới | 19 | Bộ | xem chương V | ||
| 394 | Cầu lông | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 395 | Quả cầu lông | 25 | Hộp | xem chương V | ||
| 396 | Vợt | 128 | Chiếc | xem chương V | ||
| 397 | Trụ, lưới | 19 | Bộ | xem chương V | ||
| 398 | Bóng chuyền | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 399 | Quả bóng chuyền da | 44 | Quả | xem chương V | ||
| 400 | Cột và lưới | 19 | Bộ | xem chương V | ||
| 401 | Võ | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 402 | Trụ đấm, đá | 10 | Cái | xem chương V | ||
| 403 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 60 | Cái | xem chương V | ||
| 404 | Đẩy gậy | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 405 | Gậy | 100 | Chiếc | xem chương V | ||
| 406 | Kéo co | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 407 | Dây kéo co | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 408 | Cờ Vua | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 409 | Bàn cờ, quân cờ | 225 | Bộ | xem chương V | ||
| 410 | Bàn và quân cờ treo tường | 10 | Bộ | xem chương V | ||
| 411 | Bơi | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 412 | Phao bơi | 180 | Chiếc | xem chương V | ||
| 413 | Bóng bàn | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 414 | Quả bóng bàn | 49 | Quả | xem chương V | ||
| 415 | Vợt | 98 | Chiếc | xem chương V | ||
| 416 | Bàn, lưới | 28 | Bộ | xem chương V | ||
| 417 | Thể dục Aerobic | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 418 | Thảm TDTT | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 419 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 420 | Khiêu vũ thể thao | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 421 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 422 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 423 | Đồng hồ bấm giây | 57 | Chiếc | xem chương V | ||
| 424 | Còi | 98 | Chiếc | xem chương V | ||
| 425 | Thước dây | 57 | Chiếc | xem chương V | ||
| 426 | Thảm TDTT | 660 | Tấm | xem chương V | ||
| 427 | Nấm thể thao | 645 | Chiếc | xem chương V | ||
| 428 | Cờ lệnh thể thao | 55 | Bộ | xem chương V | ||
| 429 | Biển lật số | 33 | Bộ | xem chương V | ||
| 430 | Dây nhảy cá nhân | 64 | Chiếc | xem chương V | ||
| 431 | Dây nhảy tập thể | 66 | Chiếc | xem chương V | ||
| 432 | Bóng nhồi | 110 | Quả | xem chương V | ||
| 433 | Dây kéo co | 21 | Cuộn | xem chương V | ||
| 434 | PHẦN X. MÔN NGHỆ THUẬT | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 435 | A. THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 436 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 437 | Thanh phách | 215 | Cặp | xem chương V | ||
| 438 | Trống nhỏ | 55 | Bộ | xem chương V | ||
| 439 | Tam giác chuông (Triangle) | 55 | Bộ | xem chương V | ||
| 440 | Trống lục lạc (Tambourine) | 55 | Cái | xem chương V | ||
| 441 | NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU - HÒA ÂM | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 442 | Đàn phím điện tử (Key board) | 9 | Bộ | xem chương V | ||
| 443 | Kèn phím | 55 | Cái | xem chương V | ||
| 444 | Sáo (recorder) | 220 | Cái | xem chương V | ||
| 445 | B. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 446 | TRANH ẢNH | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 447 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 448 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 54 | Tờ | xem chương V | ||
| 449 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam. | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 450 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 54 | Bộ | xem chương V | ||
| 451 | Lịch sử mĩ thuật thế giới. | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 452 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 54 | Bộ | xem chương V | ||
| 453 | THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 454 | Đèn chiếu sáng. | 22 | Bộ | xem chương V | ||
| 455 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 22 | Cái | xem chương V | ||
| 456 | Mẫu vẽ | 11 | Bộ | xem chương V | ||
| 457 | DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 458 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 459 | Bút lông | 402 | Bộ | xem chương V | ||
| 460 | Bảng pha màu | 402 | Cái | xem chương V | ||
| 461 | Ống rửa bút | 402 | Cái | xem chương V | ||
| 462 | Màu oát (Gouache colour) | 402 | Hộp | xem chương V | ||
| 463 | Lô đồ họa (tranh in) | 55 | Cái | xem chương V | ||
| 464 | Đất nặn. | 402 | Hộp | xem chương V | ||
| 465 | PHẦN XI. MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 466 | Hoạt động hướng đến bản thân | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 467 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 312 | Bộ | xem chương V | ||
| 468 | Hoạt động hướng đến tự nhiên | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 469 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 39 | Bộ | xem chương V | ||
| 470 | Hoạt động hướng nghiệp | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 471 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 312 | Bộ | xem chương V | ||
| 472 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 473 | - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 55 | Bộ | xem chương V | ||
| 474 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 78 | Bộ | xem chương V | ||
| 475 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 54 | Bộ | xem chương V | ||
| 476 | PHẦN XII. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | 0.0 | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 477 | Radiocassette | 0 | Chiếc | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 478 | Máy ảnh kĩ thuật số | 0 | Chiếc | xem chương V | khối lượng mời thầu và đơn vị tính = 0 thì nhà thầu không chào giá | |
| 479 | Nam châm gắn bảng | 770 | Chiếc | xem chương V | ||
| 480 | Giá treo tranh | 50 | Chiếc | xem chương V | ||
| 481 | Nẹp treo tranh | 435 | Chiếc | xem chương V | ||
| 482 | Nhiệt kế điện tử | 21 | Chiếc | xem chương V | ||
| 483 | Cân | 19 | Chiếc | xem chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn và các tài liệu có liên quan- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 04 năm 2019 hoặc Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT và 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẽ đến tại đơn vị sử dụng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện khắc phục sự cố các thiết bị bị hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì.- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ xác định lại nguồn lực tài chính và nguồn cung cấp thiết bị của nhà thầu để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc sư phạm | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thiết bị môn Lý | 1 | Đại học sư phạm Lý | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thiết bị môn Hóa | 1 | Đại học sư phạm Hóa | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thiết bị môn Sinh | 1 | Đại học sư phạm Sinh | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thiết bị môn Mỹ thuật | 1 | Đại học sư phạm Mỹ Thuật | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách các thiết bị điện tử hoặc công nghệ thông tin | 1 | Đại học điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi