Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu thể thao trụ sở cơ quan Bộ - Giai đoạn II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu thể thao trụ sở cơ quan Bộ - Giai đoạn II |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 06:45:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,612,908,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9,53 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu thể thao trụ sở cơ quan Bộ - Giai đoạn II Cải tạo, sửa chữa các khu thể thao trụ sở cơ quan Bộ - Giai đoạn II 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU TẬP LUYỆN TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 2 | Di chuyển bàn ghế thiết bị nội thất hiện trạng | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 89,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công bỏ đi | Chương V-HSMT | 10,584 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 5,2207 | m3 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 15,78 | 1m |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,182 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 13,1192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 13,1192 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 13,1192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 13,1192 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 13,1192 | m3 |
| 13 | 1. PHẦN XÂY, TRÁT VỊ TRÍ TƯỜNG XÂY MỚI. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 6,0164 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 9,4506 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 171,0161 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 163,8384 | m2 |
| 18 | 2.CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ + PHÒNG CẤP KIỂM THIẾT BỊ. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Chương V-HSMT | 89,4 | m2 |
| 20 | Lát đá granite vị trí qua cửa. | Chương V-HSMT | 0,3212 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 89,34 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 89,34 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 285,5716 | m2 |
| 24 | 3.CẢI TẠO PHÒNG THAY ĐỒ. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 68,2955 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 132,289 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 160,9464 | m2 |
| 28 | Thi công vách ngăn bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 29,604 | m2 |
| 29 | 4. KHO DỤNG CỤ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 7,7788 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 72,702 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT600x600 | Chương V-HSMT | 64,8 | m2 |
| 33 | Lát đá granite vị trí qua cửa. | Chương V-HSMT | 0,315 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 64,8 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 64,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 155,592 | m2 |
| 37 | 5. PHÒNG KHÁCH + PHÒNG THI ĐẤU. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 38 | Gia công hệ khung sàn thép. | Chương V-HSMT | 3,2216 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép | Chương V-HSMT | 3,2216 | tấn |
| 40 | Gia công,lắp dựng bản mã 180x180x5mm | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Thi công sàn gỗ cemboard dày 2cm | Chương V-HSMT | 91,107 | m2 |
| 42 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Chương V-HSMT | 91,107 | m2 |
| 43 | Nẹp kết thúc sàn gỗ | Chương V-HSMT | 94,47 | md |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600 | Chương V-HSMT | 3,4986 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 261 | m2 |
| 46 | Lớp mút đen dày 10mm | Chương V-HSMT | 261 | m2 |
| 47 | Tấm tiêu âm XPS dày 50mm | Chương V-HSMT | 261 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT600x600 | Chương V-HSMT | 261 | m2 |
| 49 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V-HSMT | 261 | m2 |
| 50 | Thi công tường ốp gỗ công nghiệp phu veneer chống ẩm đục lỗ D20 cách âm, có hệ khung xương sắt hộp 30x30 gia cố vách bên trong có lớp bông giảm ồn rock wood dày 50mm, tấm tiêu âm XPS dày 50mm và lớp mút đen dày 10mm. | Chương V-HSMT | 299,2896 | m2 |
| 51 | Thi công trần ốp gỗ công nghiệp phủ veneer chống ẩm có hệ khung xương gia cố trần, bên trên có lớp cách âm | Chương V-HSMT | 366,196 | m2 |
| 52 | Bao tải cát (bao gồm công vận chuyển) | Chương V-HSMT | 150 | bao |
| 53 | 6. HÀNG LANG. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 54 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 147,0916 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống diện trần | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 147,0916 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 147,0916 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 422,7312 | m2 |
| 59 | 7. PHẦN CỬA. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 10.38ly | Chương V-HSMT | 14,3664 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung thép hộp đỡ vách kính. | Chương V-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép | Chương V-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 63 | Bản lề sàn | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tay nắm inox | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất vách kính hộp 2 lớp cách âm | Chương V-HSMT | 22,968 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa thép chống cháy | Chương V-HSMT | 12,474 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 35,442 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt rèm vải cuốn Polyester | Chương V-HSMT | 57,5484 | m2 |
| 69 | 8. PHẦN ĐIỆN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn downlight led âm trần D110 | Chương V-HSMT | 168 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đèn pha | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V-HSMT | 10 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A, 25KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A, 10KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A, 10KA | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A, 10KA | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A, 10KA | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A, 10KA | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat RCBO-2P-20A, 30MA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x35)mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V-HSMT | 3.000 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V-HSMT | 4.200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 94 | 9. PHẦN ĐIỀU HÒA | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 95 | Cẩu Kato 25 tấn | Chương V-HSMT | 1 | ca |
| 96 | Lắp đặt máy điều hòa | Chương V-HSMT | 6 | máy |
| 97 | Tay điều khiển gắn tường | Chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Cửa gió cấp nan T KT: 1200x150 | Chương V-HSMT | 20 | cửa |
| 99 | Cửa gió hồi nan T + lưới KT: 1200x200 | Chương V-HSMT | 20 | cửa |
| 100 | Hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x200) | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Ống đồng Ø41,3 dày 1,20mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 102 | Ống đồng Ø28,6 dày 1,00mm | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Ống đồng Ø22,2 dày 1,00mm | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Ống đồng Ø19,1 dày 0,81mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Ống đồng Ø15,88 dày 0,81mm | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Ống đồng Ø12,7 dày 0,81mm | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 107 | Ống đồng Ø9,50 dày 0,81mm | Chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 108 | Lắp đặt đường ống nước ngưng PPR D50 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt đường ống nước ngưng PPR D40 | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt đường ống nước ngưng PPR D20 | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt phụ kiện ống nước ngưng | Chương V-HSMT | 4 | Lô |
| 112 | Bảo ôn hộp góp cho cửa gió (KT cửa gió 1200x150) | Chương V-HSMT | 12 | m2 |
| 113 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø9,58 | Chương V-HSMT | 0,65 | 100m |
| 114 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø12,7 | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø15,88 | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø19,11 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø22,2 | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø28,6 | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng Ø41,3 | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D20 | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D40 | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt bảo ôn cho đường ống nước ngưng D50 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D200 | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 124 | Giá đỡ dàn nóng | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 125 | Hộp gió đầu máy đường cấp | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Hộp gió đầu máy đường hồi | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thông gió lạnh kích thước 400x150mm | Chương V-HSMT | 24 | m |
| 128 | Lắp đặt ống thông gió lạnh kích thước 700x150mm | Chương V-HSMT | 24 | m |
| 129 | Lắp đặt ống thông gió lạnh kích thước 900x150 mm | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 700x400x150mm, kèm bảo ôn | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 900x700x150mm, kèm bảo ôn | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt chân rẽ D145, kèm bảo ôn | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Van lưu lượng | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 134 | Aptomat 3P 20A | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Dây điều khiển 1x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 620 | m |
| 136 | Ống luồn dây điều khiển D20 | Chương V-HSMT | 128 | m |
| 137 | Dây cấp nguồn điều hòa 4x16mm2 | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 138 | Thang máng cáp bằng tôn mạ kẽm có nắp đậy KT 400x150 (đi đường ống điều hòa trên mái) | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 139 | 10. PHẦN CẤP GIÓ ĐIỀU HÒA | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 140 | Lắp đặt ống thông gió tròn bằng tole, đường kính ống D100 | Chương V-HSMT | 27 | m |
| 141 | Lắp đặt ống thông gió bằng tole, đường kính ống D150 | Chương V-HSMT | 29 | m |
| 142 | Lắp đặt ống thông gió bằng tole, đường kính ống D200 | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 143 | Bịt đầu ống gió | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn bằng tole, đường kính D100 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn bằng tole, đường kính D150 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thu ống thông gió tròn bằng tole, đường kính D200-150 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Van lưu lượng | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Cửa gió | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống gió mềm, đường kính ống D100 | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 150 | Vật tư phụ: ty ren, ê-cu, Bu-lông, băng dính trong, băng dính bạc băng quấn, …. | Chương V-HSMT | 1 | Lô |
| 151 | 11. PHẦN THÔNG GIÓ HỒI NHIỆT | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 152 | Ống gió tôn tráng kẽm D200, độ dầy tôn 0,58 | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 153 | Ống gió tôn tráng kẽm 400x200, độ dầy tôn 0,58 | Chương V-HSMT | 47,9 | m |
| 154 | Bạt mềm kết nối đầu vam 1500m3/h | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Chân rẽ vuông tròn D150 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Chân rẽ vuông tròn D200 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Côn thu vuông tròn 400x200/D200 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Van VCD tôn tráng kẽm D150, độ dày tôn 0,58mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Cút 90° tôn tráng kẽm 400x200, độ dày tôn 0,58mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Tê tôn tráng kẽm D200/D200/D150, độ dày tôn 0,58mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 162 | Cách nhiệt ống gió bằng vật liệu cao su xốp kiểu ô kín, dày 16mm | Chương V-HSMT | 83,88 | m2 |
| 163 | Giá đỡ ống gió, hộp gió | Chương V-HSMT | 64 | bộ |
| 164 | Cửa gió nan T 1200x150 | Chương V-HSMT | 12 | cửa |
| B | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI. | |||
| 1 | Đục tẩy nền sân tenis hiện trạng | Chương V-HSMT | 1.802,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột dầm hiện trạng | Chương V-HSMT | 822,29 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 89,3025 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đục bỏ lớp vữa láng rãnh hiện trạng | Chương V-HSMT | 79,306 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nắp gang thu nước hiện trạng rãnh 1. | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 100,215 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 100,215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 100,215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 100,215 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 100,215 | m3 |
| 11 | 2.1. Phần nền. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 12 | Phủ 2 lớp Sơn chống thấm chuyên dụng | Chương V-HSMT | 1.802,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 1.802,8 | m2 |
| 14 | Thi công nền sân thể thao 3 lớp bao gồm: Sơn tăng cứng bề mặt bằng sika 2 lớp, Sơn phủ đặc biệt độ bền cao 2 lớp, đường line 2 lớp | Chương V-HSMT | 1.802,8 | m2 |
| 15 | 2.2. Phần rãnh | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp | Chương V-HSMT | 79,306 | m2 |
| 17 | Trải màng khò nóng màng độ dày 3mm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1 | Chương V-HSMT | 79,306 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 79,306 | m2 |
| 19 | Trộn Sika vào vữa láng chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Chương V-HSMT | 79,306 | lít |
| 20 | Lắp đặt lại lắp gang thu nước hiện trạng rãnh 1. | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 21 | 2.3. Phần cột đèn: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 22 | Khoan cấy ramset bu lông gia cố cột đèn | Chương V-HSMT | 80 | mũi khoan |
| 23 | Bulông M16 | Chương V-HSMT | 80 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V-HSMT | 20 | cột |
| 25 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V-HSMT | 28 | cần đèn |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Chương V-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P50A 10KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P40A 10KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 640 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen xoắn D32 | Chương V-HSMT | 320 | m |
| 35 | 2.4. Phần rào lưới D40 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 36 | Khoan cấy ramset bu lông gia cố cột đèn | Chương V-HSMT | 336 | mũi khoan |
| 37 | Bulông M16 | Chương V-HSMT | 336 | cái |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa | Chương V-HSMT | 1.063,797 | m2 |
| 39 | Gia công cửa lưới thép B40 bọc nhựa | Chương V-HSMT | 21,696 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 240,307 | m2 |
| 41 | 2.5. Lán nghỉ vận động viên | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 42 | Khoan cấy ramset bu lông gia cố cột đèn | Chương V-HSMT | 40 | mũi khoan |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 31,8174 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.55ly | Chương V-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt ghế bằng gỗ tự nhiên | Chương V-HSMT | 10,44 | m2 |
| 52 | 2.6. Phần sơn dầm cột. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 822,29 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ TÂN TRIỀU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 42,8652 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V-HSMT | 37,752 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 4,4825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 22,0309 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ rào sắt cũ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 26,9652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 26,9652 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 26,9652 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,5217 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,0832 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 167,744 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 24,4237 | m3 |
| 13 | Làm cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứng | Chương V-HSMT | 244,237 | m2 |
| 14 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V-HSMT | 65,5713 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Chương V-HSMT | 155,856 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 167,744 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 323,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ hất liền vách cố định nhôm hệ | Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định cố định nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V-HSMT | 19,57 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm bản lề) | Chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 21 | Bản lề sàn cho cửa kính cường lực | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn cửa, phụ kiện đồng bộ) | Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn lam hợp kim nhôm | Chương V-HSMT | 33,67 | m2 |
| 24 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Thi công ốp tường bằng gương dày 5mm | Chương V-HSMT | 28,776 | m2 |
| 26 | Dán decan lên kính | Chương V-HSMT | 10,92 | m2 |
| 27 | Vẽ poster lên tường | Chương V-HSMT | 32,584 | m2 |
| 28 | Trần lam nhựa composite vân gỗ, thanh lam 40x80mm | Chương V-HSMT | 156,5108 | m2 |
| 29 | Thi công trải sàn bằng gạch cao su 500x500, dày 40mm | Chương V-HSMT | 156,5108 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn mạ tĩnh điện KT tủ 400x300x200mm | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ automat bằng nhựa loại 8-12 modul | Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Thanh đèn led ánh sáng vàng | Chương V-HSMT | 39,167 | md |
| 34 | Lắp đặt đèn spotlight D50-7w âm trần | Chương V-HSMT | 170 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC (1x2,5mm2) | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 39 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC (1x2,5mm2) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC (1x1,5mm2) | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu internet CAT6 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D50/40 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A, 25 KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A, 25 KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A, 10 KA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A, 6 KA | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A, 6 KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phòng y tế. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Giường y tế 2050x900mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc KT1750x750mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế chờ đơn, ghế nhựa, khung sắt | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bộ sofa đôi, bọc da công nghiệp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đồ y tế KT 2400+1800x2400X450mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ thấp KT 1200x2400mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xe đẩy bệnh nhân KT 1700x700mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phòng cấp, kiểm thiết bị | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 10 | Bàn làm việc KT1750x750mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghế chờ đơn | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Quầy kiểm tra, tiếp nhận cấp phát KT4940x1070mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ gửi đồ KT4940x2400mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ghế làm việc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Phòng thay đồ nữ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 16 | Tủ để đồ KT3600x450x2500mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ để đồ KT1750x450X2500mm, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ghế băng dài 1600X450MM, gỗ tự nhiên, gỗ Sồi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Phòng thay đồ nam | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 20 | Tủ để đồ KT2400x2500X450, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ để đồ KT3200x450X2500, gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ghế băng dài 1.6m, gỗ tự nhiên, gỗ Sồi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phòng kho dụng cụ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 24 | Giá để trang thiết bị KT3000x600x2400, khung inox 304, mặt gỗ công nghiệp, chống ẩm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Phòng vip | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 26 | Bộ sofa KT2100x2800x850, bọc da công nghiệp | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ sofa đôi, bọc da công nghiệp | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Khán đài | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 29 | Ghế đơn, ghế nhựa, khung sắt | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Khu vực thi đấu | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 31 | Bàn trọng tài KT1750x750, gỗ công nghiệp phủ melamin,chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ghế trọng tài | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Ghế chờ đơn | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Thiết bị điều hòa, thông gió | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 35 | Giàn nóng Điều hòa loại VRV H, một chiều, Công suất 285.000BTU | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Điều hòa âm trần nối ống gió 54.600 BTU | Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt, lưu lượng 1500m3/h | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | THIẾT BỊ NHÀ KHÁCH TÂN TRIỀU | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 40 | Tủ để đồ KT 2700x2500x450mm, chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamin, chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ghế băng khán giả, 4 chỗ KT 1900x4500mm, khung thép, ghế nhựa | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Smart Tivi 55inch 4K | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cục đẩy công suất | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Loa treo tường (bộ 2 loa, bao gồm giá treo) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Bộ vang cơ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Dây loa 2×3.52mm | Chương V-HSMT | 162 | md |
| 47 | Dây tín hiệu jack 3.5 loại 15m | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Camera Dom | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Đầu ghi camera 16 kênh HD-TVI và IP + ổ cứng 2T | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cáp tín hiệu liền nguồn cho camera | Chương V-HSMT | 192 | md |
| 51 | Bộ phát tính hiệu wifi 1200Mbps | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | THIẾT BỊ TẬP LUYỆN PHÒNG GYM 47 PHẠM VĂN ĐỒNG, NHÀ KHÁCH TÂN TRIỀU | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 53 | Máy chạy bộ | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Máy trượt tuyết | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Xe đạp | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Giàn xô đôi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Máy tập đá đùi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Máy nằm móc chân | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Máy đạp chân ngang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Máy đẩy ngực ngang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Máy đẩy ngực trên | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khung gánh tạ đa năng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ghế đẩy ngực ngang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ghế đẩy ngực trên | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ghế đẩy ngực dưới | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Ghế tập bụng | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Khung đá bụng, xà đơn + xà kép | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Máy tập bắp chuối | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Giá để tạ đơn | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Giá để tạ đĩa | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Giá để thanh đòn gánh tạ | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Đòn tạ đẩy ngực 1,8m | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Đòn tạ 35cm tay bọc cao su | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Đòn tạ uốn gánh vai | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Tạ tay | Chương V-HSMT | 600 | kg |
| 76 | Tạ đĩa | Chương V-HSMT | 900 | kg |
| 77 | Dàn tập đa năng | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 78 | THIẾT BỊ TẬP LUYỆN PHÒNG YOGA 47 PHẠM VĂN ĐỒNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 79 | Bóng tập yoga loại trơn | Chương V-HSMT | 20 | quả |
| 80 | Dây treo võng tập Yoga | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Thảm tập Yoga cao cấp định tuyến | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Gạch yoga | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Vòng tập Yoga | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Con lăn bụng | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Dây Yoga | Chương V-HSMT | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 9,53 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2.5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi