Gói thầu: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 06:14:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.751.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy áy san đất bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lo bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện). Đầu tư xây dựng công trình đường từ TL 295 đi trung tâm thương mại HĐB 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang;
Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 098 123 28 83 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7077 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7077 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9014 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2165 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9014 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,3266 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3114 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5371 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5371 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5371 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5371 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6822 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0505 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2921 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,8878 | m3 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn 30x30x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.388,79 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,22 | m3 |
| 24 | Lót Nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.388,79 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5796 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7084 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7084 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 32 | Bê tông đệm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6744 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5027 | m3 |
| 34 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,093 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4186 | 100m2 |
| 36 | Thi công vạch sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,255 | m2 |
| 37 | Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Biển báo tam giác L70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Biển báo chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6376 | m3 |
| 54 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 59 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8422 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 61 | Sắt D16 Bậc thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 62 | Thép góc 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,592 | kg |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn | |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 72 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn | |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 10 tấn/1km |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 85 | Thép góc 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,872 | kg |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 87 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 88 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 89 | Song chắn rác 540x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 95 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0556 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 99 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn | |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 10 tấn/1km |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 109 | Song chắn rác 540x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3885 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 112 | Cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | tấn |
| 113 | Cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | tấn |
| 114 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,751 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn cống |
| 117 | Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,03 | m2 |
| 118 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 119 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7195 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7195 | 10 tấn/1km |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 127 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1982 | m3 |
| 129 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9958 | m3 |
| 130 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,954 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7063 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3355 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 136 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7961 | 100m3 |
| 137 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 139 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4298 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3589 | m2 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 144 | Thép thang D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 146 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 147 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn | |
| 148 | Cốt thép tấm đan D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 152 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 154 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 156 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 rãnh xông, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 162 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn | |
| 163 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 164 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 165 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 10 tấn/1km |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 168 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 169 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 170 | Song chắn rác 540x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cây |
| 172 | Gạch xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 174 | Cát đắp hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,887 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Khung móng cột thép M24x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5012 | 100m3 |
| 13 | Rải cát đen rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 14 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm bằng Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1 | m |
| 18 | Ống thép thép tráng kẽm D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 19 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m |
| 20 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,5 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa Cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa Tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Đào móng tủ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 31 | Lắp khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng tủ, HDPE đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 34 | Đắp đất hoàn trả K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cột |
| C | PHẦN DI CHUYỂN-PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-PHẦN TBA 320-35(22)/0.4kV- PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm cao 20m (NPC 20-14) G10-N10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m(tận dụng) |
| 3 | Móng cột MSK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa TBA T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Chuỗi thủy tinh kép (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Nhân công xây lắp đặt ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV- Tận dụng MBA hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy(tận dụng) |
| 9 | Tủ điện hạ thế 500A-500V tủ treo loại 2 ngăn: (Aptomat tổng 500A và 02 ATM 250A, 01 ATM 200A do Hàn Quốc sản xuất; máy biến dòng điện 500/5A do Emic sản xuất; đồng hồ volt, Ampe do Emic sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ bù 200kvAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Dao cách ly chém ngang 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chống sét van có hạt nổ Ur = 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì FCO 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Móng cột TBA Ms-5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 15 | Cột điện bê tông ly tâm cao 12m (LT12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Hệ thống xà, giá trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa TBA T12C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 18 | Sứ đứng PI-45 cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 19 | Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 20 | Cáp mặt MBA loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp nối đất trung tính MBA loại Cu/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Kẹp đấu dây KNC-35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Biển báo tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Nhân công xây lắp đặt TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | NC |
| 30 | Lập hồ sơ thiết kế và phê duyệt thiết kế, điểm đấu công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Chi phí lập phương án, đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Chi phí khảo sát phụ tải, lập hồ sơ mua bán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Chi phí thí nghiệm thiết bị điện và hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Chi phí nghiệm thu đấu nối, bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Cột điện bê tông ly tâm LT-12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 36 | Móng cột trạm bê tông cốt thép MS-5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 37 | Dây As/XLPE-4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Kẹp hãm 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Bom treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 40 | Móc treo + dây đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Đầu cốt Am-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | NC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.751.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kế toán công trường | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi bánh xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải 7-15 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy áy san đất bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lo bánh sắt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi