Gói thầu: Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123433-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện).
Số hiệu KHLCNT 20211123119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 06:14:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,500,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.751.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy áy san đất bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lo bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình( bao gồm cả di chuyển trạm điện).
Đầu tư xây dựng công trình đường từ TL 295 đi trung tâm thương mại HĐB
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng T&D Việt Nam Địa chỉ: Hà Nội- Việt Nam Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang. Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang . Thẩm định E-HSMT: Ban tài chính thị trấn Vôi. Tư vấn đánh giá E- HSDT:Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang . Thẩm định kết quả LCNT: Ban tài chính thị trấn Vôi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 098 123 28 83
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,7077100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7077100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7077100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8525100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9014100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2165100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9014100m3
10Đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.872,3266m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3114100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3114100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3114100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V41,5371100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5371100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5371100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5371100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,6822100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0505100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2921100m3
21Đất đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.585,8878m3
22Lát gạch bê tông tự chèn 30x30x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.388,79m2
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V237,22m3
24Lót Nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.388,79m2
25Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,22m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5796100m2
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V11,708410 tấn/1km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V11,708410 tấn/1km
31Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064m
32Bê tông đệm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6744m3
33Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5027m3
34Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,093m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4186100m2
36Thi công vạch sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,255m2
37Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Biển báo tam giác L70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Biển báo chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cột biển báo D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,1m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
44Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,8512100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8512100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8512100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8512100m2
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V230đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V230mối nối
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V696cái
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,6376m3
54Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3654100m2
56Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
59Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8422m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,35m2
61Sắt D16 Bậc thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
62Thép góc 50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V488,592kg
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
65Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
66Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6310 tấn/1km
70Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6310 tấn/1km
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
72Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
74Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
78Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
79Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1810 tấn/1km
83Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1810 tấn/1km
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
85Thép góc 50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,872kg
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
87Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
88Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4842100m2
89Song chắn rác 540x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V39mối nối
93Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
95Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0556100m2
97Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
99Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
100Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m2
101Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
102Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
105Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422510 tấn/1km
106Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422510 tấn/1km
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
109Song chắn rác 540x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3885100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6694100m3
112Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0521tấn
113Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128tấn
114Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,751m3
115Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,158100m2
116Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V63đoạn cống
117Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V177,03m2
118Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
119Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,878m3
120Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
121Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5508tấn
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
124Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719510 tấn/1km
125Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719510 tấn/1km
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
127Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5136m3
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,1982m3
129Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9958m3
130Bê tông móng tường đầu + tường cánh + sân cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,954m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175100m2
133Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,7063m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3355100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2384100m3
136Đắp vật liệu chọn lọc K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7961100m3
137Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
139Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
141Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4298m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3589m2
143Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
144Thép thang D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
146Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
147Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
148Cốt thép tấm đan D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
151Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17510 tấn/1km
152Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17510 tấn/1km
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
154Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
156Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22 rãnh xông, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
158Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
160Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
161Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
162Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
163Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
164Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
165Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0510 tấn/1km
166Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0510 tấn/1km
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
168Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
169Ván khuôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m2
170Song chắn rác 540x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Cây bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V104cây
172Gạch xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,52m2
174Cát đắp hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m3
B PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4495100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868100m2
4Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,887m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
8Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Khung móng cột thép M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
10Lắp đặt đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m3
12Đắp đất hoàn trả K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5012100m3
13Rải cát đen rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m3
14Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V596,7m
15Bảo vệ cáp ngầm bằng NilonMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
16Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,355100m
17Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V548,1m
18Ống thép thép tráng kẽm D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
19Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m
20Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V635,5m
21Lắp đặt tiếp địa Cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
22Lắp đặt tiếp địa Tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Đào móng tủ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
31Lắp khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng tủ, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
34Đắp đất hoàn trả K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
35Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V152đầu cáp
36Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cột
C PHẦN DI CHUYỂN-PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-PHẦN TBA 320-35(22)/0.4kV- PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột điện bê tông ly tâm cao 20m (NPC 20-14) G10-N10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m(tận dụng)
3Móng cột MSK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Tiếp địa TBA T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Chuỗi thủy tinh kép (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
6Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
7Nhân công xây lắp đặt ĐZMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Máy biến áp 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV- Tận dụng MBA hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy(tận dụng)
9Tủ điện hạ thế 500A-500V tủ treo loại 2 ngăn: (Aptomat tổng 500A và 02 ATM 250A, 01 ATM 200A do Hàn Quốc sản xuất; máy biến dòng điện 500/5A do Emic sản xuất; đồng hồ volt, Ampe do Emic sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Tủ bù 200kvAr trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Dao cách ly chém ngang 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chống sét van có hạt nổ Ur = 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cầu chì FCO 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Móng cột TBA Ms-5BMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
15Cột điện bê tông ly tâm cao 12m (LT12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Hệ thống xà, giá trạm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa TBA T12C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
18Sứ đứng PI-45 cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
19Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
20Cáp mặt MBA loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Cáp nối đất trung tính MBA loại Cu/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Kẹp đấu dây KNC-35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
24Đầu cốt đồng nhôm AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Biển báo tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nhân công xây lắp đặt TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1NC
30Lập hồ sơ thiết kế và phê duyệt thiết kế, điểm đấu công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
31Chi phí lập phương án, đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
32Chi phí khảo sát phụ tải, lập hồ sơ mua bán điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
33Chi phí thí nghiệm thiết bị điện và hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
34Chi phí nghiệm thu đấu nối, bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
35Cột điện bê tông ly tâm LT-12BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
36Móng cột trạm bê tông cốt thép MS-5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
37Dây As/XLPE-4*95Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Kẹp hãm 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Bom treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
40Móc treo + dây đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
41Đầu cốt Am-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
42Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1NC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.751.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
3 Phụ trách kế toán công trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi bánh xích Còn hoạt động tốt1
2 Xe tải 7-15 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy áy san đất bánh lốp Còn hoạt động tốt1
4 Máy lo bánh sắt Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg Còn hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 14kW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->