Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 07:44:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,172,433,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.704.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.704.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa nâng cấp, nạo vét 02 công trình đập Sa Cá, đập dâng Bàu Tre và xây dựng kênh mương tổ 6 thuộc xã Bình An từ nguồn kinh phí hỗ trợ phát triển đất trồng lúa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các tài liệu liên quan đến gói thầu xây lắp này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế huyện Long Thành. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ QUẢN LÝ ĐẬP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,445 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,935 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,897 | 100m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340,97 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,445 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,125 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,29 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,52 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,39 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,935 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,935 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ và đóng lại nẹp viền nhôm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,6 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 24 | Đèn Tube 20W + đuôi xoáy chuẩn E27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Quạt gắn trần đảo lồng sắt 60W + Dimer điều tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 30 | Quạt treo tường 75W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện MDB KT 400x500x210mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 2 pha - 63A - 16Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 37 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 38 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 39 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 40 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 41 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 42 | Công tắc điều khiển đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,48 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,65 | m2 |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,155 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,48 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,48 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,155 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,155 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,65 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP SA CÁ | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất đổ lên ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | 100m3/1km |
| 6 | Cung cấp bộ Vitme VĐ10 (vít me vận hành bằng tay + điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 8 | Vỏ Tủ 360x1200x800x1.2mm, Sơn Tĩnh Điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-50A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cổ dế bắt ông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Móng đế gắn tủ motor (tủ điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ biến tầng nguồn điện áp vào 1 pha 240VAC ra 3 pha 380VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | MCB-3P-25A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | MCB-2P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Contactor 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Nút nhấn on/off + nhãn tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 19 | Nút vặn tay 2 chế độ auto, man | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Rolay nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cáp CXV/2Cx16mm2 - 0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 22 | Cáp CXV/4Cx4.0mm2 - 0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 23 | Cáp CV/1Cx1.5mm2 - 0,6kV (dây điều khiển tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Chống sét van 100kA (8/20mµs) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Quạt tản nhiệt cho tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện (thanh cái, dây dẫn, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t bộ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m3 |
| 29 | Đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG BÀU TRE | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,281 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất đổ lên ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,281 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG TỔ 6- BÌNH AN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,795 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,645 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,565 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp cấp 3 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,565 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,921 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 242,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,553 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 223,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,234 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,6 | m2 |
| 13 | Khớp nối PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 732 | m |
| 14 | Gia công cửa cống Vitme 0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,232 | tấn |
| 15 | Lắp đặt máy đóng mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,232 | tấn |
| 16 | Bulong M10, L=8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 836 | bộ |
| 17 | Khoan tạo lỗ gắn bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,6 | 10 lỗ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,08 | m2 |
| 19 | Đào đường hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ công bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 21 | Tháo dỡ công bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cống bê tông mới bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | đoạn ống |
| 23 | Gối cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 25 | Trát vữa M75 mối nối cống, 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | 100m3 |
| 29 | Cải tạo, đục thành bê tông hiện hữu để lắp đặt cửa van điều tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cửa van điều tiết lắp trên mương hiện hữu giống cửa van loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | Gối cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | mối nối |
| 34 | Trát vữa M75 mối nối cống, 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 39 | Gia công thép cọc d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 40 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,145 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép cọc BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.704.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.704.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy đào | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi