Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa cổng, hàng rào trường tiểu học Nguyễn Văn Thể (Hạng mục: điểm chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036464-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa cổng, hàng rào trường tiểu học Nguyễn Văn Thể (Hạng mục: điểm chính)
Số hiệu KHLCNT 20211036404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 07:31:00 đến ngày 2021-11-16 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,698,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Sửa chữa cổng, hàng rào trường tiểu học Nguyễn Văn Thể (Hạng mục: điểm chính)
Sửa chữa cổng, hàng rào trường tiểu học Nguyễn Văn Thể (Hạng mục: điểm chính)
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Miền Tây; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,155m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,529m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,991m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,607m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,95m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
43Sản xuất lắp dựng chông thép 16x16L = 150 (LV+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V362cái
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m
52Đắp chỉ nổi thân cột, bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V10,73m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,44m
54Đắp hoa văn hoa sen (Đắp 2 mặt) (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,64m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,047m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,704m2
59Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
60Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,69m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,394m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (Sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,682m2
63Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài:Mô tả kỹ thuật theo chương V204,704m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V24,047m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V151,766m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,887m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,47m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,392m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
73Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906m2
77Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
78Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V97,944viên
79Đắp tên bảng hiệu (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B PHẦN MỞ RỘNG SÂN BÊ TÔNG: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1San phẳng tạo độ dốc mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
2Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
4Xoa phẳng mặt nền (Chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
C PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257m3
4Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,95m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
D PHẦN XÂY LẮP: HÀNG RÀO XUNG QUANH XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,889m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,679m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,889m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,877m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,436m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,591100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,041100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,745m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,7m
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,2m
24Miết mạch tường tạo ron rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V35,758m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,952m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,545m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) (sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,545m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,952m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V510,09m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,042m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,159m2
32Sản xuất lắp dựng chông thép 16x16, L = 150 (LV+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.989cái
E PHẦNTHÁO DỠ: HÀNG RÀO XUNG QUANH XÂY GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,293m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,939m3
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,52m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt đế MCB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
17Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
4 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
5 Công nhân có tay nghề 15 - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)50
11 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->