Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123985-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211088422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện 50% và nguồn ngân sách xã 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 08:01:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoành Sơn, đoạn từ cầu Hoành Sơn 2 đến cầu qua sông Cồn Giữa (xóm 12 sang xóm 15)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện 50% và nguồn ngân sách xã 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần BC&C, Đ/c: Số 143 – Đường Phù Nghĩa – TP Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Doãn Văn Cường - Chủ tịch UBND xã Hoành Sơn Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0914 893 043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG SỬ LÝ CAO SU
1Lớp đá thải dày trung bình 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138m3
2Đắp cát nền đường, đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt345m3
3Đào sử lý cao su nền đường đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt483m3
4Vận chuyển vật liêu thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483m3
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt623,81m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,74m3
3Đào mặt đường cũ mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322,5m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.178,29m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,05m3
6Đào đất móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,3m3
7Đắp đất móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,15m3
8Đắp đất nền đường, đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.131,39m3
9Đắp cát nền đường, đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.477,23m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt718,85m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt873,9m3
12Vận chuyển đất cấp IV đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322,5m3
13Móng đá xô bồ dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt590,892m3
14Làm mặt đá xô bồ gia cố lề dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,92m2
C MẶT ĐƯỜNG:
1Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,15m3
2Lớp móng đá 4x6 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.075,12m2
3mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.793,92m2
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.793,92m2
D BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M200# dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
2Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198m2
3Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,85m3
4Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,2m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt247,5m2
6Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt990m
E VUỐT ĐƯỜNG NGANG
1Bê tông đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3m3
2Làm móng đá thải, đá xô bồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3m3
F VUỐT ĐƯỜNG NGANG BẰNG LÁNG NHỰA + NÚT GIAO S=242,1+187,3
1Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt538,77m2
2Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt538,77m2
3Lớp móng đá 4x6 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt538,77m2
4Lớp đá thải dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,514m3
5Đắp cát nền đường, đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,79m3
G ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt291,45m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291,45m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang hình tam giác D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Biển
2Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
I TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre L=3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.462,5m
2Đá dăm đệm tường chắn đất dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,95m3
3Đá hộc xây móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,6m3
4Đá hộc xây tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5m3
J CỐNG DỌC B400
1Đào đất thi công hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,06m3
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,94m3
3Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,41m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123,86m2
5Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,63m3
6Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt578m2
7Bê tông M250 đá 1x2 mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,43m3
8Cốt thép mũ cống D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.758,78Kg
9Ván khuôn giằng mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt297,26m2
10Bê tông tấm đan lắp cống M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,824m3
11Cốt thép tấm đan nắp cống D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.201,29Kg
12Ván khuôn tấm đan nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,73m2
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413cái
14Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,06m3
K CỐNG DỌC B400 CHỊU LỰC
1Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,39m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,59m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m2
4Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67m3
5Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,28m2
6Bê tông giằng M250 đá 1x2 mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82m3
7Ván khuôn giằng mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,08m2
8Cốt thép giằng mũ cống D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,4Kg
9Bê tông tấm đan lắp cống M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,66m3
10Cốt thép tấm đan nắp cống D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,86Kg
11Ván khuôn tấm đan nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,83m2
12Lắp đặt tấm đan lắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
L HỐ GA. KT (0,7X1,0)M
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,36m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,53m3
3Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
4Ván khuôn BT móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,05m2
5Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
6Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,63m3
7Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,76m2
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
9Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,97m3
10Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,54Kg
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
12Bê tông mũ hố ga M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,247m3
13Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m2
14Cốt thép mũ ga DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,49Kg
15Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
16Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,83m3
M PHẦN MÓNG - CỐNG D600
1Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.155m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,77m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,63m3
4Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,41m3
5Bê tông đế cống M200# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,09m3
6Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,94m2
7Cốt thép đế cống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,29Kg
8Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26CK
10Mối nối cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23mối nối
11Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
N DÀN VAN - CỐNG D600
1Bê tông cột M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
2Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,81m2
3Cốt thép cột: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32Kg
4Cốt thép cột: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,16Kg
O PHAI CHẮN NƯỚC - CỐNG D600
1Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
2Ván khuôn phai chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89m2
3Cốt thép phai chắn nước D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,73Kg
4Thép bản cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,43Kg
5Sản suất thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,43Kg
6Thép góc cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,61Kg
7Sản suất thép gócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,61Kg
8Lắp đặt thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,04Kg
9Máy đóng mở quay tay V1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3
10Lắp đặt phai chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
P HỐ GA - CỐNG D600
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,79m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,79m3
3Đắp đất hố móng đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,15m3
4Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
5Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,68m2
7Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
8Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m3
9Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
11Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
12Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,18Kg
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Bê tông mũ hố ga M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
15Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
16Cốt thép dầm: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,83Kg
17Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
Q PHẦN ĐẤT - CỐNG D600
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,11m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,11m3
3Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,73m3
R ĐẬP THI CÔNG PHÍA SÔNG - CỐNG D600
1Đắp đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m3
2Phá đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m3
3Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
4Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
5Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m2
6Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc ngập đất, cọc chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
7Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc không ngập đất, cọc chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
8Tre cây liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
9Thép buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,99kg
10Bạt lót phủ trong đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m2
S ĐẬP THI CÔNG PHÍA CÁNH ĐỒNG - CỐNG D600
1Đắp đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
2Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m phần cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
3Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m phần cọc không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
4Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
T PHÁ DỠ CỐNG CŨ - CỐNG D600
1Tháo dỡ đốt cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3md
U PHẦN MÓNG - CỐNG D750
1Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.450m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,77m3
4Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
5Bê tông đế cốngM200# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,31m3
6Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
7Cốt thép đế cống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,4Kg
8Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19CK
10Mối nối cống D750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18mối nối
11Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,43m2
V DÀN VAN - CỐNG D750
1Bê tông cột M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
2Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,83m2
3Cốt thép cột: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,71Kg
4Cốt thép cột: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,56Kg
W PHAI CHẮN NƯỚC - CỐNG D750
1Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
2Ván khuôn phai chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
3Cốt thép phai chắn nước D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,39Kg
4Thép bản cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,29Kg
5Sản suất thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,29Kg
6Thép góc cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,92Kg
7Sản suất thép gócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,92Kg
8Lắp đặt thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,21Kg
9Máy đóng mở quay tay V1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
10Lắp đặt phai chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
X HỐ GA - CỐNG D750
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m3
3Đắp đất hố móng đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32m3
4Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,5m
5Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
7Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
8Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9m3
9Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95m2
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
11Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
12Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14Kg
13Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3Kg
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Bê tông mũ hố ga M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158m3
16Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
17Cốt thép dầm: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,99Kg
18Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Y PHẦN ĐẤT - CỐNG D750
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,26m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,26m3
3Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,78m3
4Đắp đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m3
5Phá đập thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m3
6Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
7Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
8Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
9Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc ngập đất, cọc chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
10Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc không ngập đất, cọc chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
11Tre cây liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
12Thép buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32kg
13Bạt lót phủ trong đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
Z PHÁ DỠ CỐNG CŨ - CỐNG D750
1Tháo dỡ đốt cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17md
AA PHẦN MÓNG - CỐNG HỘP 0,5X0,5
1Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57m3
3Móng cống BTXM M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,96m2
AB THÂN CỐNG HỘP - CỐNG HỘP 0,5X0,5
1Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
2Ván khuôn đốt cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,11m2
3Cốt thép cống hộp đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,93Kg
4Lắp đặt cống hộp BxH=(0,5x0,5)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7CK
5Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,26m2
6Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
7Vải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,54m2
8Đắp cát nền đường đầm chặt K95 (cát mua)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,58m3
AC HỐ GA - CỐNG HỘP 0,5X0,5
1Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79m2
4Bê tông móng M150#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
5Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
6Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,57m2
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
8Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
9Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,12Kg
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Bê tông mũ hố ga M250#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277m3
12Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
13Cốt thép dầm: DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,22Kg
14Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
AD PHẦN ĐẤT - CỐNG HỘP 0,5X0,5
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,86m3
2Đắp đất hố móng đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
AE ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT 2/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120công
2Đèn pin sạc điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3CòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Cờ hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Giầy bảo hộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2đôi
6Áo mưaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Quần áo bảo hộ lao độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9Mũ công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Băng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Gậy điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Đèn quay màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
13Đèn chiếu sáng ban đêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Dây căng đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cuộn
15Cọc tiêu nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
16Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
17Biển báo tam giác A=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Biển CN BxH=0,8x0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Biển CN BxH=1,4x0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật 15 + Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
3 Lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->