Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa tân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:06:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Bản kê khai hợp đồng tương tư do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.722.146.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 1.700 wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 5,5 hpThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 20 hpThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đấm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 1 kwThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đấm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất >= 1 kwThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa tân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Đầu tư thay mới tuyến ống cấp nước khu vực phường 6, 14, Quận 10. Địa điểm: Đường Vĩnh Viễn (từ Nguyễn Lâm đến số 59B Vĩnh Viễn); đường Nguyễn Lâm (từ đường Ba Tháng Hai đến Bà Hạt), đường Lý Thường Kiệt (trước số 270B Lý Thường Kiệt) 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, địa chỉ: Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân, địa chỉ: Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM. Điện thoại: 028.39.556.179. Fax: 028.39.555.282. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM ĐT: 028.39.556.179 Fax: 028.39.555.282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân Số 86 Tân Hưng, Phường 12, Quận 5, Tp. HCM ĐT: 028.39.556.179 Fax: 028.39.555.282 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | CÔNG TÁC XÂY DỰNG CƠ BẢN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,65 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,161 | m³ |
| 5 | Đào phui đặt ống và phụ tùng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,433 | m³ |
| 6 | Đào phui đặt ống và phụ tùng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,879 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m³ |
| 13 | Thử áp đường ống HDPE 225 (100| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | 100m | |
| 14 | Thử áp lực ống HDPE 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 15 | Thử áp lực ống HDPE 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Thử áp lực ống ngánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 17 | Nước thử áp và khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m³ |
| 18 | Nước sử dụng xả sạch đường ống trong 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.089,36 | m³ |
| 19 | Nước đấu nối lại ống ngánh (1m3/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m³ |
| 20 | Khử trùng đường ống bằng bột clor ống HDPE 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | 100m |
| 21 | Khử trùng đường ống bằng bột clor ống HDPE 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 22 | Khử trùng đường ống bằng bột clor ống HDPE 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Trải và đầm từng lớp cát phui đào, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m³ |
| 24 | Bê tông canh chận phụ tùng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m³ |
| 25 | Bê tông họng ổ khóa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m³ |
| 26 | Ván khuôn bêtông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn họng ở khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 28 | Cốt thép tấm đan, canh chận phụ tùng Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Họng ổ khóa (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Ống nhựa 168PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Tê nhựa HDPE 225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE 225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Van 250BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 200BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 150BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Van 100BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Khuỷu nhựa 1/8 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Khuỷu nhựa 1/8 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Khuỷu nhựa 1/8 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bù đực 250BM (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bù Manchon MJ 250BF (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bù Manchon MJ 225BF (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bù Manchon MJ 200BF (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bù Manchon MJ 180BF (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Bù Manchon MJ 150BF (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Bù Manchon MJ 125BF (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bù Manchon MJ 100BF (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Ống nối MJ 225F (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Ống nối MJ 200F x 225F (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Ống nối MJ 150F x 180F (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Ống nối MJ 100F x 125F (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bửng chận 250B (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bửng chận 200B (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Bửng chận 150B (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Bửng chận 100B (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Túm nhựa 225x180 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Túm MJ 250Fx225F (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Mặt bích (Stub End) HDPE 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Mặt bích (Stub End) HDPE 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Mặt bích (Stub End) HDPE 115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bích rỗng 225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Bích rỗng 180 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Bích rỗng 125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | VẬT TƯ THỬ ÁP | |||
| 1 | Ống nối MJ 225FF (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ống nối MJ 180FF (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đai LN 200x3/4 PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đai LN 150x20F PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Nút chận lỗ van cóc 3/4"x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | VẬT TƯ ĐỒNG HỒ D15 | |||
| 1 | Ống nhựa 25HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy hàn điện trở OD225x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy hàn điện trở OD180x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khớp nối hàn điện trở OD25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Van góc LH 5D 3/4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Đồng hồ nước 15 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Van góc 1 chiều 3/4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Nút bít 3/4" nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| F | VẬT TƯ ĐỒNG HỒ D25 | |||
| 1 | Ống nhựa 32HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 2 | Đai LN 150x1'' PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Van cóc 1''x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van góc LH OD32mm x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ nước 25 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối ĐHN 25 Ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa thau 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nút bít 1" nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa 27PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Khâu răng ngoài PVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khâu răng trong 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Khuỷu 1/4 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Ống nối 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| H | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | ca |
| 2 | Hàng rào, biển báo công trường đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932 | m |
| I | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Trải lớp đá 0x4 dày 7cm mặt trên phui đào để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m³ |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa atphan hạt trung dày 5cm để tạm tái lập giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 10m² |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0x4 dày 12cm do tạm tái lập giao thông trước khi cán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m³ |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa atphan hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 10m² |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 10m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa atphan hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 10m² |
| 7 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 10m² |
| 8 | Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,394 | m³ |
| K | TÁI LẬP MẶT HẺM BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải lớp đá 0x4 dày 10cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải BTXM (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 2 | Đào xúc lớp đá 0x4 dày 10cm do tạm tái lập giao thông trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 4 | Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 20cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| L | TÁI LẬP LỀ BTXM | |||
| 1 | Trải lớp đá 0x4 dày 6cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải BTXM (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m³ |
| 2 | Đào xúc lớp đá 0x4 dày 6cm do tạm tái lập giao thông trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m³ |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 300 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m³ |
| 4 | Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m³ |
| M | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO 40x40 | |||
| 1 | Trải lớp đá 0x4 dày 9,5cm mặt trên phui để tạm tái lập giao thông do lát gạch (hao hút 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,804 | m³ |
| 2 | Đào xúc lớp đá 0x4 dày 9,5cm do tạm tái lập giao thông trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,804 | m³ |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3 | m² |
| 4 | Láng vữa ximăng dày 1,5cm mác 75 dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3 | m² |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,265 | m³ |
| 6 | Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m³ |
| N | TÁI LẬP NỀN GẠCH MEN | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m² |
| 2 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m³ |
| 3 | Trải lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m³ |
| O | TRẢI VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | 100m² |
| 2 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | 100m² |
| 3 | Cào bóc mặt đường nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Bản kê khai hợp đồng tương tư do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.073.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.722.146.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Xe tải | có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | có công suất >= 1.700 wThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt đường | có công suất >= 5,5 hpThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | có công suất >= 20 hpThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đấm bàn | có công suất >= 1 kwThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đấm cóc | có công suất >= 1 kwThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi