Gói thầu: Thuê chuyên gia và thiết bị kỹ thuật phục vụ tổ chức diễn tập bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin phục vụ chuyển đổi số tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thuê chuyên gia và thiết bị kỹ thuật phục vụ tổ chức diễn tập bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin phục vụ chuyển đổi số tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:11:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,632,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (đào tạo, huấn luyện, diễn tập về an toàn thông tin), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Có chứng chỉ quốc tế (2)Dẫn chiếu mục 2, chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trợ giảng là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Dẫn chiếu mục 2, chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (kỹ thuật viên) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Dẫn chiếu mục 2, chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phối hợp diễn tập |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia phối hợp diễn tập là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Có chứng chỉ quốc tế (2)Dẫn chiếu mục 2, chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê chuyên gia và thiết bị kỹ thuật phục vụ tổ chức diễn tập bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin phục vụ chuyển đổi số tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 Thuê chuyên gia và thiết bị kỹ thuật phục vụ tổ chức diễn tập bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin phục vụ chuyển đổi số tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc Nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu có); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước); - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhân sự, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Số điện thoại: 0211.3840292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin & Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc;Số 396 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;Số điện thoại: 0211.3846464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật;Địa chỉ: Tầng 3, Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Vĩnh Phúc, số 579 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;Điện thoại: 02116.561.562 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc;Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Biên soạn giáo trình 250 trang theo nội dung yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật) | Dẫn chiếu chương V | Quyển | 1 | |
| 2 | Thù lao giảng viên chính (01 người x 08 buổi) | Dẫn chiếu chương V | Người/buổi | 8 | |
| 3 | Trợ giảng, cán bộ kỹ thuật (03 người x 08 buổi) | Dẫn chiếu chương V | Người/buổi | 24 | |
| 4 | Chi tiền ăn của giảng viên, trợ giảng, cán bộ kỹ thuật (04 người x 04 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Người/ngày | 16 | |
| 5 | Tiền phòng (02 phòng/ngày x 04 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Phòng/ngày | 8 | |
| 6 | Tiền xe đi lại (chiều đi, chiều về) | Dẫn chiếu chương V | Chuyến | 1 | |
| 7 | Tiền xe đi lại cho đoàn trong quá trình huấn luyện | Dẫn chiếu chương V | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Chi phí photo tài liệu học tập cho học viên (In tài liệu 250 trang chất liệu giấy Double A 70, in bìa màu và đóng quyển) | Dẫn chiếu chương V | Học viên | 35 | |
| 9 | Thuê màn chiếu, máy chiếu phục vụ huấn luyện độ sáng 3500 lumens (02 bộ x 04 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Bộ/ngày | 8 | |
| 10 | Thuê máy tính Laptop thực hành trong quá trình huấn luyện trong 04 ngày (35 máy cho học viên, 1 máy giảng viên chính, 1 máy trợ giảng) | Dẫn chiếu chương V | Ngày/chiếc | 148 | |
| 11 | Thuê Switch 24 cổng (02 chiếc x 04 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Chiếc/ngày | 8 | |
| 12 | Thuê AccesPoint (03 chiếc x 04 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Chiếc/ngày | 12 | |
| 13 | Thuê cài đặt máy tính, cài đặt môi trường luyện tập, diễn tập; triển khai, cài đặt các bộ công cụ hỗ trợ diễn tập cho 37 máy tham gia huấn luyện và diễn tập ngày cuối đợt huấn luyện | Dẫn chiếu chương V | Máy | 37 | |
| 14 | Thuê hệ thống chấm điểm và điều hành diễn tập phục vụ huấn luyện | Dẫn chiếu chương V | Hệ thống/ngày | 4 | |
| 15 | Thuê màn hình lớn phục vụ hệ thống điều hành huấn luyện, diễn tập (55", 4K, Wifi) | Dẫn chiếu chương V | Màn/ngày | 4 | |
| 16 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Dẫn chiếu chương V | Chuyến | 1 | |
| 17 | Hoa tươi trang trí (01 lẵng bục phát biểu, 02 lẵng bàn đại biểu mời) | Dẫn chiếu chương V | Lẵng | 3 | |
| 18 | Market, backdrop treo trong hội trường, chân standy giới thiệu về buổi huấn luyện, chương trình huấn luyện + 01 Backdrop (2,8m x 4,5m); + 02 Standy 0,8m x 1,8m (bao gồm chân chữ X). | Dẫn chiếu chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Chi phí biên soạn câu trắc nghiệm (bao gồm cả soạn thảo và thẩm định câu hỏi) | Dẫn chiếu chương V | Câu | 200 | |
| 20 | Chi phí ra đề thi trắc nghiệm | Dẫn chiếu chương V | Người | 2 | |
| 21 | Chi phí chấm thi | Dẫn chiếu chương V | Người | 2 | |
| 22 | Thuê chuyên gia phối hợp diễn tập (Giảng viên, chuyên gia giảng dạy hướng dẫn diễn tập: 07 người * 04 buổi) | Dẫn chiếu chương V | Người/buổi | 28 | |
| 23 | Kỹ thuật viên (03 người x 04 buổi) | Dẫn chiếu chương V | Người/buổi | 12 | |
| 24 | Tiền ăn của chuyên gia hỗ trợ diễn tập và kỹ thuật viên diễn tập (10 người x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Người/ngày | 20 | |
| 25 | Tiền phòng (05 phòng/ngày x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Phòng/ngày | 10 | |
| 26 | Tiền xe đi lại cho đoàn trong quá trình diễn tập | Dẫn chiếu chương V | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Thuê màn chiếu, máy chiếu phục vụ diễn tập 3500 Lumens (03 bộ x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Bộ/ngày | 6 | |
| 28 | Thuê máy tính Laptop tham gia diễn tập trong 02 ngày (45 máy. Trong đó: 35 máy cho học viên, 10 máy cho chuyên gia và kỹ thuật viên ) | Dẫn chiếu chương V | Ngày/chiếc | 90 | |
| 29 | Thuê Switch 24 Cổng (02 chiếc x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Chiếc/ngày | 4 | |
| 30 | Thuê AccessPoint ( 03 chiếc x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Máy/ngày | 6 | |
| 31 | Thuê cài đặt máy tính, cài đặt môi trường luyện tập, diễn tập; triển khai, cài đặt các bộ công cụ hỗ trợ diễn tập (cho 08 máy cho chuyên gia và kỹ thuật viên vào 02 ngày diễn tập) | Dẫn chiếu chương V | Máy | 8 | |
| 32 | Thuê hệ thống chấm điểm và điều hành diễn tập (01 hệ thống x 02 ngày) | Dẫn chiếu chương V | Hệ thống/ngày | 2 | |
| 33 | Màn hình lớn phục vụ hệ thống điều hành huấn luyện, diễn tập (55", 4K, Wifi) | Dẫn chiếu chương V | Màn/ngày | 2 | |
| 34 | Xây dựng chuyên đề kịch bản chi tiết diễn tập "Tình huống tấn công phát tán mã độc ransomware qua phần mềm quản lý văn bản” | Dẫn chiếu chương V | chuyên đề | 1 | |
| 35 | Xây dựng chuyên đề kịch bản chi tiết diễn tập "Tình huống phát hiện và xử lý mã độc để lấy cắp thông tin bí mật cá nhân của cán bộ, công chức, viên chức” | Dẫn chiếu chương V | chuyên đề | 1 | |
| 36 | Xây dựng chuyên đề kịch bản chi tiết diễn tập "Tình huống phát hiện và xử lý tình huống thông tin sai trái lan truyền qua tin nhắn điện tử, mạng xã hội” | Dẫn chiếu chương V | chuyên đề | 1 | |
| 37 | Chi photo tài liệu diễn tập cho học viên | Dẫn chiếu chương V | Học viên | 35 | |
| 38 | Chi in chứng nhận cho học viên | Dẫn chiếu chương V | Cái | 35 | |
| 39 | Thẻ đeo | Dẫn chiếu chương V | Chiếc | 45 | |
| 40 | Áo đồng phục (Áo thun cotton co giãn 4 chiều) | Dẫn chiếu chương V | Chiếc | 45 | |
| 41 | - Hoa tươi trang trí (02 lẵng/ngày) | Dẫn chiếu chương V | Lẵng | 2 | |
| 42 | - Market, backdrop treo trong hội trường, chân standy giới thiệu về buổi diễn tập, chương trình diễn tập; + 01 Backdrop (2,8m x 4,5m); + 02 Standy 0,8m x 1,8m (bao gồm chân chữ X). | Dẫn chiếu chương V | Bộ | 1 | |
| 43 | Xây dựng video tuyên truyền, công chiếu tại hội nghị khai mạc diễn tập (Phóng sự tài liệu); thời lượng 15 phút | Dẫn chiếu chương V | Video | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (đào tạo, huấn luyện, diễn tập về an toàn thông tin), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính | 1 | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Có chứng chỉ quốc tế (2)Dẫn chiếu mục 2, chương III | 5 | 3 |
| 2 | Trợ giảng | 1 | Trợ giảng là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Dẫn chiếu mục 2, chương III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (kỹ thuật viên) | 3 | Cán bộ kỹ thuật là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Dẫn chiếu mục 2, chương III | 1 | 1 |
| 4 | Chuyên gia phối hợp diễn tập | 6 | Chuyên gia phối hợp diễn tập là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương(1)Có chứng chỉ quốc tế (2)Dẫn chiếu mục 2, chương III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi