Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Nông nghiệp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Nông nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:25:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,465,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38697E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.725.000 VND (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.725.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị cho các phòng thí nghiệm có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 204.725.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 204.725.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu (nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa): Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp chuyên ngành Tài chính/Kế toán hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Nông nghiệp năm 2021 Bổ sung thiết bị và dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm Khoa Nông nghiệp năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất; - Bảng tuyên bố hàng hóa cung cấp đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu quy định trong E-HSMT; - Nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu (nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa): Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu nhà thầu nêu rõ nhãn mác, ký mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Yêu cầu nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất (C/Q) lúc bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ, Địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 830262; Fax: 0292 3838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc thủy tinh lọc xơ | Duran hoặc tương đương (*) | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 2 | Bình kjeldahl 100ml | Duran hoặc tương đương (*) | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 3 | Trắc vi thị kính | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | Trắc vi vật kinh | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Buồng đếm hồng cầu tráng bạc | Heinz-Herenz-Hamburg hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 6 | Thiết bị vi sóng | R-G52XVN-ST, Sharp hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 7 | Nhiệt kế điện tử | HI98517, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 8 | Thước kẹp điện tử | SYNTEK hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 9 | Thiết bị chiên (nhúng) | Commercial 81-L hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 10 | Bình định mức 1000mL | Duran hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 11 | Bình định mức 500mL | Duran hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 12 | Bình định mức 250mL | Duran hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 13 | Máy đo độ dẫn điện cầm tay EC | HI7633W, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 14 | Máy Quang Đo Cloride (Cl) | HI97753, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 15 | Chloride reagent | HI93753-01, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Gói | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 16 | Dung dịch chuẩn cho máy đo | HI97753-11, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 17 | Máy Đo Nồng Độ Natri trong nước (Na) | HI931101, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 18 | Điện cực độ mặn | FC300B, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 19 | Dung dịch hiệu chuẩn natri 2,3 g/l 500ml | HI7080L, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 20 | Dung cịch hiệu chuẩn natri 23 g/l 500ml | HI7086L, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 21 | Dung dịch hiệu chuẩn natri 0,23 g/l 500ml | HI7087L, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 22 | Dung dich ISA điều chỉnh ion cho độ mặn cao 500 ml | HI7090L,Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 23 | Dung dich ISA điều chỉnh ion cho độ mặn thấp 500 ml | HI4016-00, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 24 | Dung dịch rửa điện cực 500 ml | HI4016-46, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 25 | Dung dịch bảo quản điện cực natri 500 ml | HI4016-45, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 26 | Dung dịch châm thân điện cực natri, 4 x 30 ml | HI7079, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Chai | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 27 | Máy đo độ ẩm hạt | FG511, Kett hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 28 | Máy bóc vỏ trấu | TR250, Kett hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 29 | Máy đánh bóng gạo | PEARLES, Kett hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 30 | Buret tự động 25ml | Duran hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 31 | Máy khuấy từ gia nhiệt | RSM-01HP, Phoenix hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 32 | Dispenser 0,5 - 5ml, vạch chia 0.1ml | VWR 40000-064, Phoenix hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 33 | Cảm biến khí Ôxy | SOG002A, Addest Technovation PTE LTD hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 34 | Cân sấy ẩm | XY-105MW hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 35 | Bút đo PH | pHSPEAR, Eutech hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 36 | Ca nhựa chia vạch, 1 lít | Azlon hoặc tương đương (*) | 5 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 37 | Ca nhựa chia vạch, 2 lít | Azlon hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 38 | Ca nhựa chia vạch, 3 lít | Azlon hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 39 | Micropippet 20-200µl | Biohit hoặc tương đương (*) | 4 | Cây | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 40 | Micropippet 100-1000µl | Biohit hoặc tương đương (*) | 4 | Cây | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 41 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 42 | Đèn cồn | 30 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 43 | Máy Lắc Vortex | RS-VA10, Phoenix Instruments hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 44 | Micropipette 100-1000µl | Cat.No: 703030101, Dlab hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 45 | Micropipette 10-100µl | Cat.No: 703030100, Dlab hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 46 | Micropipette 0,5 -10 µl | Cat.No: 703030100, Dlab hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 47 | Cân điện tử | SPX622, OHAUS hoặc tương đương (*) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 48 | Máy đo pH /Nhiệt độ | HI2210-02, Hanna Instruments hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 49 | Micropipet 100-1000ul | Sartorius hoặc tương đương (*) | 2 | Cây | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 50 | Cốc inox không gỉ sét | Thuận Phát hoặc tương đương (*) | 85 | Cốc | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 51 | Micropipet 1-5ml | Sartorius hoặc tương đương (*) | 1 | Cây | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | |
| 52 | Sàng 2MM, NO.10 | Tyler hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38697E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.725.000 VND (N x V = X) hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 204.725.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị cho các phòng thí nghiệm có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 204.725.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 204.725.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu (nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa): Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp chuyên ngành Tài chính/Kế toán hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, lĩnh vực: Sinh học, Hóa học, Vật Lý, Điện hoặc Điện tử hay tương đương(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi