Gói thầu: Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123872-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
Tên gói thầu Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211113061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 14,32 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 08:27:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,893,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.486625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 15KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
E-CDNT 1.2 Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương 14,32 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long; Địa chỉ: xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ASD. Địa chỉ: Số 33 Trần Quý Cáp – Trầm Cá – Lộc An – TP Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 07 đường Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long; Địa chỉ: xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: + Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, chứng chỉ còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). + Thi công xây dựng công trình NN & PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, chứng chỉ còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Thi công xây dựng công trình NN & PTNT (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. - Thời gian để tính kinh nghiệm cho nhà thầu là tính đủ ngày cho 01 năm dương lịch (365 ngày).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long; Địa chỉ: xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính ngân sách xã Bạch Long. + Địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0987429232;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3648 482.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh TN
1Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp 2 máy đào.Mô tả kỹ thuật theo chương V21.693,4m3
2Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km,Mô tả kỹ thuật theo chương V21.693,4m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V216,93100m3
B Kênh KN2
1Đào bùn đặc.Mô tả kỹ thuật theo chương V405,11m3
2Đào, bạt mái kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,06m3
3Nạo vét kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.971,35m3
4Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V415,81m3
5Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,71m3
6Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V171,71m3
7Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V171,71m3
8Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V232m
9Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V116m
10Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V215,83m2
12Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
13Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V51,35100m2
14Chặt cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
15Đào gốc cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
16Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
17Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km,Mô tả kỹ thuật theo chương V5.168,31m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V51,68100m3
19Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V30.685m
20Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,62m3
21Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V183,12m3
22Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m3
23Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V111,24m3
24Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V249,4m3
25Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V748,19m3
26Lớp đá 2x4 lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,46m3
27Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,16m3
28Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V199,49m3
29Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
30Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
31Trát mặt bậc vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V154,17m2
32Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
33Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
34Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V142tấm
35Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
36Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
37Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,98m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V7,81tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81tấn/km
40Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V412,59m2
41Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
42Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V128,48m2
43Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V138,7m2
44Đào nền đường.Mô tả kỹ thuật theo chương V861,62m3
45Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V861,62m3
46San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V8,62100m3
47Móng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.674m2
48Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V301,32m3
49Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.674m2
50Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V334,8m3
51Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
52Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V328,5m
53Trám nhựa đường khe con giãnMô tả kỹ thuật theo chương V328,5m
54Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
57Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m3
58Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V43,52m3
59San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
C Kênh KN3
1Đào bùn đặc.Mô tả kỹ thuật theo chương V214,7m3
2Đào, bạt mái kênh bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V473,33m3
3Nạo vét kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.482,49m3
4Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V212,2m3
5Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2m3
6Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m3
7Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m3
8Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
12Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
13Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21100m2
14Chặt cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
15Đào gốc cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
16Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
17Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km,Mô tả kỹ thuật theo chương V2.013,67m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V20,14100m3
19Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12.007,5m
20Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
21Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V76,95m3
22Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,01m3
23Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V48,03m3
24Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,57m3
25Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V328,7m3
26Lớp đá 2x4 lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,55m3
27Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,64m3
28Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V79,28m3
29Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
30Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
31Trát mặt bậc vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V76,42m2
32Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
33Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
34Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62tấm
35Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
36Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
37Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,78m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn/km
40Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V243,49m3
41Bốc, xếp Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V746,04m3
42Xúc, đổ cát xâyMô tả kỹ thuật theo chương V303,9m3
43Bốc xếp Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,51tấn
44Vận chuyển đá dăm các loại cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo chương V243,49m3
45Vận chuyển đá hộc cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo chương V746,04m3
46Vận chuyển cát xây cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo chương V303,9m3
47Vận chuyển bao xi măng cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo chương V82,51tấn
48Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V167,3m2
49Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
50Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V27,28m2
51Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,45m2
52Đào nền đường.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
53Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km,Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
54San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
55Đắp cát đen đậm chặt K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,06m3
56Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V618,91m2
57Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,45m3
58Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,03m2
59Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62m
60Trám nhựa đường khe con giãnMô tả kỹ thuật theo chương V62m
61Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
63Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
64San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
D Kênh KN4
1Đào bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V362,6m3
2Đào, bạt mái kênh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,37m3
3Nạo vét kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.546,84m3
4Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V627,61m3
5Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3m3
6Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,3m3
7Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,3m3
8Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V280m
9Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V303,85m2
12Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
13Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V68,4100m2
14Chặt cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
15Đào gốc cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
16Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
17Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.522,57m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V45,23100m3
19Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V32.495m
20Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,48m3
21Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V187,4m3
22Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
23Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V116,15m3
24Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,01m3
25Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V711,04m3
26Lớp đá 2x4 lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,59m3
27Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,54m3
28Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V251,01m3
29Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
30Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V58,37m2
31Trát mặt bậc vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V184,24m2
32Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
33Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
34Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146tấm
35Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
36Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
37Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,74m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng thủ công, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn/km
40Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V376,58m2
41Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
42Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
43Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
44Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
47Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V20,08m3
48Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V49,54m3
49San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
E Kênh KT
1Đào bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V935,13m3
2Đào, bạt mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.598,03m3
3Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 có sử dụng tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V5.351,77m3
4Thép bản tấm chống lấy máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16.956kg
5Khấu hao thép chống lấyMô tả kỹ thuật theo chương V16.956kg
6Số lần lắp dựng chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V40lần
7Lắp dựng và tháo dỡ tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V678,24tấn
8Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.246,58m3
9Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,5m3
10Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V294,5m3
11Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V294,5m3
12Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V224m
13Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V112m
14Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V181m2
16Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
17Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
18Té đá mạt dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
19Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V80,57100m2
20Chặt cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V250cốc
21Đào gốc cây D≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V250cốc
22Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
23Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
24Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6.845,59m3
25Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V68,52100m3
27Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V37.612,5m
28Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,12m3
29Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V325,58m3
30Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
31Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
32Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V425,76m3
33Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,29m3
34Lớp đá 2x4 lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,39m3
35Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V197,32m3
36Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V258,5m3
37Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
38Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V74,99m2
39Trát mặt bậc vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V239,65m2
40Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
41Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
42Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V184tấm
43Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
44Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
45Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,96m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng thủ công, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V10,12tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12tấn/km
48Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V417,86m3
49Bốc, xếp ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,81m3
50Xúc, đổ cát xâyMô tả kỹ thuật theo chương V522,46m3
51Bốc xếp Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V141,78Tấn
52Vận chuyển đá dăm các loại cự ly 125mMô tả kỹ thuật theo chương V417,86m3
53Vận chuyển đá hộc cự ly 125mMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,81m3
54Vận chuyển cát xây cự ly 125mMô tả kỹ thuật theo chương V522,46m3
55Vận chuyển bao xi măng cự ly 125mMô tả kỹ thuật theo chương V141,78tấn
56Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V371,35m2
57Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
58Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V80,96m2
59Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m2
60Đào nền đường mới bằng máy:Mô tả kỹ thuật theo chương V701,38m3
61Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V701,38m3
62San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V7,01100m3
63Đắp cát đen đậm chặt K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V842,31m3
64Móng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.731,6m2
65Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V311,68m3
66Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.731,58m2
67Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V346,32m3
68Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,59m2
69Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,5m
70Trám nhựa đường khe con giãnMô tả kỹ thuật theo chương V325,5m
71Mặt đường thi công bằng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,5m2
72Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
73Lớp đá 4x6 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
74Mua và lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
75Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
76Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
77Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
78Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
79Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V57,9m2
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
81Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V249,5m3
82San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
F Kênh KT1
1Đào đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.848,52m3
2Nạo vét kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9.192,76m3
3Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,8m3
4Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V310,8m3
5Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V310,8m3
6Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V212m
7Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V106m
8Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
10Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14ca
11Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
12Té đá mạt dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,2m2
13Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V82,82100m2
14Đào gốc cây D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V52gốc
15Đào gốc cây D≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V23gốc
16Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
17Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V7ga
18Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11.352,08m3
19Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V113,69100m3
G Cống ĐT2
1§ãng cäc tre dµi 3,0m gia cè mãngMô tả kỹ thuật theo chương V4.494m
2Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
3Bê tông móng M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V18,61m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
5Cốt thép móng cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.318,89kg
6Bê tông thân cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
7Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V107,24m2
8Cốt thép thân cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.830,49Kg
9Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
10Bê tông cầu công tác M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
11Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
12Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V415,61kg
13Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
14Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
15Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
16Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
17Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
18Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V25,18kg
19Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,31kg
20Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V38,46kg
21Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,66kg
22Gia công lan can lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V121,12kg
23Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
24Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cai
25Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
26Thép ống mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1kg
27Thép ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,19kg
28Thép ống mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78kg
29Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Gia công lan can lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V40,49kg
31Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
32Cút thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
34Cäc tre dµi 2,5m gia cè chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1.787,5m
35Đá 2x4 đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,23m3
36Đá hộc xây chân khay, đáy đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,05m3
37Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V85,87m3
38Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,93m3
39Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
40Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
41Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
42Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
43Đá 2x4 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
44Đá 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
45Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng cơ giới, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn/km
48Làm khớp nối bằng tấm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m
49Thép bàn dày 5-:10mmMô tả kỹ thuật theo chương V426,04kg
50Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V442,92kg
51Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V868,96kg
52Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
53Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V32,18kg
54Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
55Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
56Gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
57Sơn 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m2
58Palang xích 1,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,8m3
60Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V769,7m3
61Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8m3
62Đắp đất bằng máy lu 9T:Mô tả kỹ thuật theo chương V221,5m3
63Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V816,7m3
64Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V816,7m3
65Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V816,7m3
66Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V213m
67Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,5m
68Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V124m
69Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V330m
70Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V259,9m2
71Dây thép buộc D=3lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,41kg
72Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m3
73Khấu hao cọc LarsanMô tả kỹ thuật theo chương V3.970,87kg
74Đóng cọc Larsan L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V413m
75Đóng cọc Larsan L=6m phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V295m
76Nhổ cọc Larsan L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V413m
77Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
78Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
79Phá dỡ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
80Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m3
81Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V816,7m3
82Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V40,31m3
83San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V8,57100m3
84Móng đá thải rải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
85Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
86Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
87Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
88Khe co giãn bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
H Cống KT3
1§ãng cäc tre dµi 3,0m gia cè mãngMô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
2Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
3Bê tông móng M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,62m2
5Cốt thép móng cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.693,31Kg
6Bê tông thân cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
7Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106,44m2
8Cốt thép thân cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.900,87kg
9Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
10Bê tông cầu công tác M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
11Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,94m2
12Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V406,98kg
13Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
14Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,22m2
15Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
16Bê tông hoàn trả mái bờ ao M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
17Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
18Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
19Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
20Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V23,53kg
21Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,22kg
22Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77kg
23Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,66kg
24Gia công lan can lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V113,43kg
25Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
26Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cai
27Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m2
28Thép ống mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67kg
29Thép ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32kg
30Thép ống mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32kg
31Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
32Gia công lan can lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V35,72kg
33Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
34Cút thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m2
36Cäc tre dµi 2,5m gia cè chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.925m
37Đá 2x4 đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,48m3
38Đá hộc xây chân khay, đáy đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V51,65m3
39Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V124,04m3
40Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
41Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
42Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
43Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
45Đá 2x4 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
46Đá 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
47Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng cơ giới, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn/km
50Làm khớp nối bằng tấm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m
51Thép bàn dày 5-:10mmMô tả kỹ thuật theo chương V354,17kg
52Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V378,53kg
53Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V732,7kg
54Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
55Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
56Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
57Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
58Gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
59Sơn 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
60Palang xích 1,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,15m3
62Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V740m3
63Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V146,8m3
64Đắp đất bằng máy lu 9T:Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3m3
65Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V471,1m3
66Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V471,1m3
67Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V471,1m3
68Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V186m
69Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
70Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V168m
71Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V265m
72Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V135,9m2
73Dây thép buộc D=3lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,13kg
74Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
75Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
76Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V107,24m3
77Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
78Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V471,1m3
79Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V117,14m3
80San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m3
81Móng đá thải rải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
82Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
83Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,91m2
84Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m3
85Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
86Khe co giãn bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,94m2
I Cầu C1
1Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5.004m
2Bê tông lót móng M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
3Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,13m3
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.793,98kg
5Ván khuôn thép móng, mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V246,36m2
6Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
7Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V37,58m2
8Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,17kg
9Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
10Thép bản dày 6mm gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V155,43kg
11Gia công lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V155,43kg
12Bulong L=250 lắp gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
14Thép ống mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V269,25kg
15Thép bản mạ kẽm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V496,4kg
16Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V765,65kg
17Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
18BulongMô tả kỹ thuật theo chương V112Bộ
19Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V30,23m2
20Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4.260m
21Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,87m3
22Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
23Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V72,05m3
24Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
25Đá hộc xây bản đáy vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V30,89m3
26Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
27Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
28Cốt thép bản vượt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V368,57kg
29Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
30Làm móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,49m3
31Làm móng đá (6x8) dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,1m2
32Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,1m2
33Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V227,1m2
34Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V192,92m3
35Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V762,08m3
36Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,91m3
37Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,56m3
38Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V636,76m3
39Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,38m3
40Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V626,38m3
41Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V626,38m3
42Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V276m
43Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.241m
44Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V482m
45Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V455m
46Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V239,32m2
47Đắp cát tôn cao mặt bờ kênh K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V28,17m3
48+ Lớp đá (6x8) dày 30 cm gia cố mặt đập số 1+mặt bờ kênh từ đập tạm đến đầu kênh KTMô tả kỹ thuật theo chương V40,77m3
49Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V35,78m3
50Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Mua và lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1.000 phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Rọ đá vỏ thép KT (2x1x0,5)m gia cố chân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
53Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,99m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
55Đào bỏ mặt đường tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,78m3
56Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V996,52m3
57Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V65,97m3
58San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m3
J Cầu C2 (KN3)
1Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.078m
2Bê tông lót móng M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
3Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,02m3
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.699,7kg
5Ván khuôn thép móng, mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V166,52m2
6Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
7Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
8Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V403,29kg
9Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
10Thép bản dày 6mm gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V113,04kg
11Gia công lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V113,04kg
12Bulong L=250 lắp gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
14Thép ống mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V173,86kg
15Thép bản mạ kẽm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V319,11kg
16Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V492,97kg
17Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,97m2
18BulongMô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
19Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,48m2
20Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8.740m
21Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
22Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
23Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V45,17m3
24Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
25Đá hộc xây bản đáy vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
26Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
27Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
28Cốt thép bản vượt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V184,28kg
29Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
30Làm móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,89m3
31Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
32Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84,99m2
33Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
34Bê tông hoàn trả mái bờ ao M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
35Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
36Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V142,97m3
37Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V529,66m3
38Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,97m3
39Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V176,68m3
40Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V266,18m3
41Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48m3
42Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,48m3
43Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,48m3
44Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V177m
45Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V840,5m
46Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80m
47Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V170m
48Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
49Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,29m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
51Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V638,95m3
52Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,73m3
53San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V6,64100m3
K Hoàn trả cầu qua kênh KN2
1Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m3
2Bê tông dầm gối mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V70,12m2
4Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.762,92kg
5Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.525m
6Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
7Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V28,79m3
8Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V60,51m3
9Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
10Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V121,81m3
12Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V146,26m3
13Đóng tre L=2,5m gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V320m
14Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
L Hoàn trả cầu qua kênh KN4
1Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
2Bê tông dầm gối mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
3Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V87,65m2
4Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2.203,65kg
5Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4.407m
6Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
7Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V34,19m3
8Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V72,78m3
9Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
10Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V152,26m3
12Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V182,82m3
13Đóng tre L=2,5m gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
M Hoàn trả cầu trên đường trục ĐT (S1+S2)
1Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6.840m
2Bê tông lót móng M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
3Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,32m3
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V8.395,56kg
5Ván khuôn thép móng, mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V355,72m2
6Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
7Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V38,66m2
8Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,16kg
9Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
10Thép bản dày 6mm gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V310,86kg
11Gia công lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V310,86kg
12Bulong L=250 lắp gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
13Lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
14Thép ống mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8kg
15Thép bản mạ kẽm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V638,22kg
16Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V959,02kg
17Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,98m2
18BulongMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
19Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
20Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.607,5m
21Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,29m3
22Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V34,31m3
23Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V90,41m3
24Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V23,57m3
25Đá hộc xây bản đáy vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m3
26Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
27Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
28Cốt thép bản vượt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V737,14kg
29Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
30Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,73m2
31Làm móng đá (6x8) dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V184,7m2
32Móng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V296,95m2
33Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V184,75m2
34Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V218,95m3
35Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V785,75m3
36Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,86m3
37Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V491,05m3
38Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V573,76m3
39Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V573,76m3
40Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V573,76m3
41Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V480m
42Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.459m
43Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V214m
44Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V345m
45Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V213,95m2
46Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V22,94m3
47Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V45,88m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V43,24m3
49Đào bỏ mặt đường tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,94m3
50Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094,9m3
51Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V112,06m3
52San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V12,07100m3
N Hoàn trả cầu qua kênh tiêu chính (Đồng 3&6)
1Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4.866m
2Bê tông lót móng M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
3Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V99,76m3
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.641,08kg
5Ván khuôn thép móng, mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V238,7m2
6Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
7Ván khuôn mặt cầu, dầm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V37,58m2
8Cốt thép bẳn mặt cầu 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,17kg
9Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
10Thép bản dày 6mm gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V155,43kg
11Gia công lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V155,43kg
12Bulong L=250 lắp gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22
13Lắp đặt gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
14Thép ống mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V269,25kg
15Thép bản mạ kẽm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V496,4kg
16Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V765,65kg
17Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
18BulongMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
19Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V30,23m2
20Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10.930m
21Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,87m3
22Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V18,22m3
23Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m3
24Đá hộc xây tường vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V35,02m3
25Đá hộc xây bản đáy vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V43,61m3
26Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
27Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
28Cốt thép bản vượt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V368,57kg
29Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
30Làm móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,35m3
31Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m3
32Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m2
33Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,85m3
34Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V170,95m3
35Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V742m3
36Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,22m3
37Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V240,57m3
38Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V487,35m3
39Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,31m3
40Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V328,31m3
41Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V328,31m3
42Đóng cọc tre L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V279m
43Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.487m
44Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V200m
45Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V305m
46Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V174,44m2
47Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
48Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
50Đào bỏ mặt đường tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
51Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V125,02m3
52Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m3
53San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
O Đường trục ĐT
1Đào nền đường mới bằng máy:Mô tả kỹ thuật theo chương V6.569,4m3
2Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.644,4m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Mô tả kỹ thuật theo chương V4.544,8m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.272,4m3
5Phát quang bụi dậm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110,06100m2
6Vận chuyển phê thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V11ca
7Đào gốc cây D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
8Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.001,59m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V40,02100m3
10Lớp móng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.228,5m2
11Lớp móng đá 6x8 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.670,5m2
12Lớp đá dăm 4x6 dầy 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.200,83m2
13Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200,9m2
14Gia cố lề bằng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V425,6m3
15Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m3
16Ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V193,52m2
17Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V191,9m2
18Đá xây vữa XM 100 nâng cao tường bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
19Đắp bãi đúc bằng đất đạo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m3
20Bê tông M100# nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
21Đào bỏ bê tông bãi đúc sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
22Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
23San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
24Bê tông M200# đá 1x2 cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m3
25Bê tông M150# đá 2x4 đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m3
26Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V164,18m2
27Thép tròn D (6+4)Mô tả kỹ thuật theo chương V818,41kg
28Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V187,63m2
29Bốc xếp cục cấu kiện lên xuống P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V22,37tấn
30Vận chuyển cục chắn bánh bàng ô tô thùngMô tả kỹ thuật theo chương V19,69tấn/km
31Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V617cọc
P Đường trục ĐT2
1Đào nền đường mới bằng máy:Mô tả kỹ thuật theo chương V608,79m3
2Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V608,79m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V6,09100m3
4Móng đá thải dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.638,7m2
5Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V294,97m3
6Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.255,53m2
7Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V418,17m3
8Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V248,15m2
9Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V336m
10Trám nhựa đường khe con giãnMô tả kỹ thuật theo chương V336m
Q Đường công vụ
1San gạt đường công vụ phục vụ thi công bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Đá thải dầy 25cm làm mặt đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5.100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.486625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ thanh toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 15KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.3
2 Máy đầm cóc 60kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy đào 0,4÷0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.3
4 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
5 Máy ủi 110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
6 Máy lu tĩnh bánh thép 9T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.3
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
9 Máy phát điện 7,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
10 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.3
11 Máy hàn 23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
13 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
14 Máy san 110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
15 Máy tưới nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
16 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.1
17 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo.2
18 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->