Gói thầu: Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| Tên gói thầu | Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 14,32 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:27:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,893,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.486625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công giai đoạn II thuộc dự án Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 14,32 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: + Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, chứng chỉ còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). + Thi công xây dựng công trình NN & PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, chứng chỉ còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Thi công xây dựng công trình NN & PTNT (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. - Thời gian để tính kinh nghiệm cho nhà thầu là tính đủ ngày cho 01 năm dương lịch (365 ngày). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bạch Long; Địa chỉ: xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính ngân sách xã Bạch Long. + Địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0987429232; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3648 482. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh TN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp 2 máy đào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.693,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.693,4 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,93 | 100m3 |
| B | Kênh KN2 | |||
| 1 | Đào bùn đặc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,11 | m3 |
| 2 | Đào, bạt mái kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,06 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.971,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,81 | m3 |
| 5 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,71 | m3 |
| 6 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,71 | m3 |
| 7 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,71 | m3 |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 9 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 10 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,83 | m2 |
| 12 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | 100m2 |
| 14 | Chặt cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 16 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.168,31 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.685 | m |
| 20 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,12 | m3 |
| 22 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m3 |
| 24 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,19 | m3 |
| 26 | Lớp đá 2x4 lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,16 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,49 | m3 |
| 29 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 30 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 31 | Trát mặt bậc vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,17 | m2 |
| 32 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | tấm |
| 35 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 37 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,98 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | tấn/km |
| 40 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,59 | m2 |
| 41 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,48 | m2 |
| 43 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | m2 |
| 44 | Đào nền đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,62 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,62 | m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | 100m3 |
| 47 | Móng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | m2 |
| 48 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,32 | m3 |
| 49 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 52 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m |
| 53 | Trám nhựa đường khe con giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m |
| 54 | Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 57 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| C | Kênh KN3 | |||
| 1 | Đào bùn đặc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7 | m3 |
| 2 | Đào, bạt mái kênh bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,33 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2 | m3 |
| 5 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 6 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 7 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 9 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 12 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 13 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 100m2 |
| 14 | Chặt cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 16 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,67 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.007,5 | m |
| 20 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m3 |
| 22 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,03 | m3 |
| 24 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,57 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,7 | m3 |
| 26 | Lớp đá 2x4 lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m3 |
| 29 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 30 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 31 | Trát mặt bậc vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,42 | m2 |
| 32 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | tấm |
| 35 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 37 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,78 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn/km |
| 40 | Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,49 | m3 |
| 41 | Bốc, xếp Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,04 | m3 |
| 42 | Xúc, đổ cát xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9 | m3 |
| 43 | Bốc xếp Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,49 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá hộc cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,04 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bao xi măng cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | tấn |
| 48 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3 | m2 |
| 49 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 51 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 52 | Đào nền đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát đen đậm chặt K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | m3 |
| 56 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,91 | m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,03 | m2 |
| 59 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 60 | Trám nhựa đường khe con giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 61 | Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| D | Kênh KN4 | |||
| 1 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6 | m3 |
| 2 | Đào, bạt mái kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,37 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.546,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,61 | m3 |
| 5 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m3 |
| 6 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m3 |
| 7 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m3 |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 9 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,85 | m2 |
| 12 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | 100m2 |
| 14 | Chặt cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 16 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.522,57 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,23 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.495 | m |
| 20 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4 | m3 |
| 22 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | m3 |
| 24 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,01 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,04 | m3 |
| 26 | Lớp đá 2x4 lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,59 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,54 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,01 | m3 |
| 29 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 30 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m2 |
| 31 | Trát mặt bậc vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,24 | m2 |
| 32 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | tấm |
| 35 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 37 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,74 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng thủ công, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn/km |
| 40 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,58 | m2 |
| 41 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 43 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 44 | Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 47 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m3 |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| E | Kênh KT | |||
| 1 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,13 | m3 |
| 2 | Đào, bạt mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,03 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 có sử dụng tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.351,77 | m3 |
| 4 | Thép bản tấm chống lấy máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.956 | kg |
| 5 | Khấu hao thép chống lấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.956 | kg |
| 6 | Số lần lắp dựng chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lần |
| 7 | Lắp dựng và tháo dỡ tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,24 | tấn |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,58 | m3 |
| 9 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m3 |
| 10 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m3 |
| 11 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m3 |
| 12 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 13 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 14 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m2 |
| 16 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 17 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Té đá mạt dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 19 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,57 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cốc |
| 21 | Đào gốc cây D≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cốc |
| 22 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 24 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.845,59 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.612,5 | m |
| 28 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,58 | m3 |
| 30 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 32 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,76 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,29 | m3 |
| 34 | Lớp đá 2x4 lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,39 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây móng, tường vữa XM100# KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,32 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | m3 |
| 37 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 38 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,99 | m2 |
| 39 | Trát mặt bậc vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| 40 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | tấm |
| 43 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 44 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 45 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,96 | m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng thủ công, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | tấn/km |
| 48 | Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,86 | m3 |
| 49 | Bốc, xếp Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,81 | m3 |
| 50 | Xúc, đổ cát xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,46 | m3 |
| 51 | Bốc xếp Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,78 | Tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại cự ly 125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,86 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá hộc cự ly 125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,81 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây cự ly 125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,46 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bao xi măng cự ly 125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,78 | tấn |
| 56 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,35 | m2 |
| 57 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m2 |
| 59 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 60 | Đào nền đường mới bằng máy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,38 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,38 | m3 |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát đen đậm chặt K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,31 | m3 |
| 64 | Móng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,6 | m2 |
| 65 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,68 | m3 |
| 66 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,58 | m2 |
| 67 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,32 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,59 | m2 |
| 69 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5 | m |
| 70 | Trám nhựa đường khe con giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5 | m |
| 71 | Mặt đường thi công bằng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,5 | m2 |
| 72 | Bê tông M100# đá 2x4 nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 73 | Lớp đá 4x6 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 74 | Mua và lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 75 | Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 76 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 78 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5 | m3 |
| 82 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| F | Kênh KT1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,52 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.192,76 | m3 |
| 3 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m3 |
| 4 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m3 |
| 5 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m3 |
| 6 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 7 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,0m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 8 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 10 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca |
| 11 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 12 | Té đá mạt dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 13 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | 100m2 |
| 14 | Đào gốc cây D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây D≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | gốc |
| 16 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ga |
| 18 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.352,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,69 | 100m3 |
| G | Cống ĐT2 | |||
| 1 | §ãng cäc tre dµi 3,0m gia cè mãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.494 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.318,89 | kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,24 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.830,49 | Kg |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,61 | kg |
| 13 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 15 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 16 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 18 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | kg |
| 19 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,31 | kg |
| 20 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | kg |
| 21 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,66 | kg |
| 22 | Gia công lan can lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | kg |
| 23 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 24 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cai |
| 25 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | kg |
| 27 | Thép ống mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | kg |
| 28 | Thép ống mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | kg |
| 29 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Gia công lan can lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,49 | kg |
| 31 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 32 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 34 | Cäc tre dµi 2,5m gia cè chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,5 | m |
| 35 | Đá 2x4 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây chân khay, đáy đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,87 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | m3 |
| 39 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 40 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 43 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 44 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 45 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng cơ giới, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn/km |
| 48 | Làm khớp nối bằng tấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m |
| 49 | Thép bàn dày 5-:10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,04 | kg |
| 50 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,92 | kg |
| 51 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,96 | kg |
| 52 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 53 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | kg |
| 54 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 55 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 56 | Gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 57 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m2 |
| 58 | Palang xích 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,7 | m3 |
| 61 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng máy lu 9T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5 | m3 |
| 63 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,7 | m3 |
| 64 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,7 | m3 |
| 65 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,7 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 67 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,5 | m |
| 68 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 69 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 70 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,9 | m2 |
| 71 | Dây thép buộc D=3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,41 | kg |
| 72 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 73 | Khấu hao cọc Larsan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.970,87 | kg |
| 74 | Đóng cọc Larsan L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m |
| 75 | Đóng cọc Larsan L=6m phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 76 | Nhổ cọc Larsan L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m |
| 77 | Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 79 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 80 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,7 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m3 |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 100m3 |
| 84 | Móng đá thải rải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 85 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 86 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 88 | Khe co giãn bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| H | Cống KT3 | |||
| 1 | §ãng cäc tre dµi 3,0m gia cè mãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,31 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,44 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,87 | kg |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,98 | kg |
| 13 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 15 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 16 | Bê tông hoàn trả mái bờ ao M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 17 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 18 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 20 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | kg |
| 21 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | kg |
| 22 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | kg |
| 23 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,66 | kg |
| 24 | Gia công lan can lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,43 | kg |
| 25 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cai |
| 27 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m2 |
| 28 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | kg |
| 29 | Thép ống mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | kg |
| 30 | Thép ống mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | kg |
| 31 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 32 | Gia công lan can lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | kg |
| 33 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 34 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m2 |
| 36 | Cäc tre dµi 2,5m gia cè chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.925 | m |
| 37 | Đá 2x4 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây chân khay, đáy đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,04 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 41 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 42 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 45 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 46 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 47 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống bằng cơ giới, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn/km |
| 50 | Làm khớp nối bằng tấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 51 | Thép bàn dày 5-:10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,17 | kg |
| 52 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,53 | kg |
| 53 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,7 | kg |
| 54 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 55 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 56 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 57 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 58 | Gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 59 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 60 | Palang xích 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,15 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m3 |
| 63 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng máy lu 9T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3 | m3 |
| 65 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | m3 |
| 66 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | m3 |
| 67 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 69 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 70 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 71 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 72 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m2 |
| 73 | Dây thép buộc D=3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | kg |
| 74 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 75 | Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,24 | m3 |
| 77 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,14 | m3 |
| 80 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m3 |
| 81 | Móng đá thải rải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 82 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 83 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,91 | m2 |
| 84 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 86 | Khe co giãn bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m2 |
| I | Cầu C1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.004 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.793,98 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thép móng, mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m2 |
| 8 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,17 | kg | |
| 9 | Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 10 | Thép bản dày 6mm gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,43 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,43 | kg |
| 12 | Bulong L=250 lắp gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,25 | kg |
| 15 | Thép bản mạ kẽm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4 | kg |
| 16 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,65 | kg |
| 17 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 18 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Bộ |
| 19 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,23 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.260 | m |
| 21 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây bản đáy vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 26 | Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 28 | Cốt thép bản vượt 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,57 | kg | |
| 29 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 30 | Làm móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,49 | m3 |
| 31 | Làm móng đá (6x8) dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1 | m2 |
| 32 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1 | m2 |
| 33 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,92 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,08 | m3 |
| 36 | Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,91 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m3 |
| 38 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,76 | m3 |
| 39 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,38 | m3 |
| 40 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,38 | m3 |
| 41 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,38 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 43 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241 | m |
| 44 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 45 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 46 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,32 | m2 |
| 47 | Đắp cát tôn cao mặt bờ kênh K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m3 |
| 48 | + Lớp đá (6x8) dày 30 cm gia cố mặt đập số 1+mặt bờ kênh từ đập tạm đến đầu kênh KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m3 |
| 49 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Mua và lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1.000 phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Rọ đá vỏ thép KT (2x1x0,5)m gia cố chân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 55 | Đào bỏ mặt đường tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,52 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,97 | m3 |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m3 |
| J | Cầu C2 (KN3) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.699,7 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thép móng, mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 8 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,29 | kg | |
| 9 | Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 10 | Thép bản dày 6mm gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | kg |
| 12 | Bulong L=250 lắp gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,86 | kg |
| 15 | Thép bản mạ kẽm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,11 | kg |
| 16 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,97 | kg |
| 17 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 18 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 19 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.740 | m |
| 21 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,17 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây bản đáy vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 26 | Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Cốt thép bản vượt 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,28 | kg | |
| 29 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 30 | Làm móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,89 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 32 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,99 | m2 |
| 33 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 34 | Bê tông hoàn trả mái bờ ao M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 35 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,97 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,66 | m3 |
| 38 | Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,68 | m3 |
| 40 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,18 | m3 |
| 41 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m3 |
| 42 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m3 |
| 43 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 45 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,5 | m |
| 46 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 48 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,95 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m3 |
| K | Hoàn trả cầu qua kênh KN2 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm gối mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,12 | m2 |
| 4 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.762,92 | kg | |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.525 | m |
| 6 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 10 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,81 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,26 | m3 |
| 13 | Đóng tre L=2,5m gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 14 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| L | Hoàn trả cầu qua kênh KN4 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm gối mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,65 | m2 |
| 4 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,65 | kg | |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.407 | m |
| 6 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 10 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,26 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,82 | m3 |
| 13 | Đóng tre L=2,5m gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| M | Hoàn trả cầu trên đường trục ĐT (S1+S2) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.840 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.395,56 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thép móng, mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 8 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,16 | kg | |
| 9 | Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Thép bản dày 6mm gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | kg |
| 12 | Bulong L=250 lắp gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | kg |
| 15 | Thép bản mạ kẽm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,22 | kg |
| 16 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,02 | kg |
| 17 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m2 |
| 18 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 19 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.607,5 | m |
| 21 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,41 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây bản đáy vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 26 | Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 28 | Cốt thép bản vượt 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,14 | kg | |
| 29 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 30 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,73 | m2 |
| 31 | Làm móng đá (6x8) dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7 | m2 |
| 32 | Móng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,95 | m2 |
| 33 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,75 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,95 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,75 | m3 |
| 36 | Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m3 |
| 37 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,05 | m3 |
| 38 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,76 | m3 |
| 39 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,76 | m3 |
| 40 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,76 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 42 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459 | m |
| 43 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 44 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 45 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,95 | m2 |
| 46 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m3 |
| 49 | Đào bỏ mặt đường tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | 100m3 |
| N | Hoàn trả cầu qua kênh tiêu chính (Đồng 3&6) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m gia cố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.866 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố trụ, tường cánh cầu M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.641,08 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thép móng, mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu, dầm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m2 |
| 8 | Cốt thép bẳn mặt cầu 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,17 | kg | |
| 9 | Láng vữa xi măng M100# mặt cầu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 10 | Thép bản dày 6mm gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,43 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,43 | kg |
| 12 | Bulong L=250 lắp gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bé |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,25 | kg |
| 15 | Thép bản mạ kẽm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4 | kg |
| 16 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,65 | kg |
| 17 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 18 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 19 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,23 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.930 | m |
| 21 | Lớp đá 2x4 lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,87 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây tường vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây bản đáy vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,61 | m3 |
| 26 | Bê tông bản vượt đúc sẵn M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 28 | Cốt thép bản vượt 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,57 | kg | |
| 29 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 30 | Làm móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường M300#, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m3 |
| 32 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 33 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,95 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m3 |
| 36 | Đào, nạo vét kênh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,22 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,57 | m3 |
| 38 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,35 | m3 |
| 39 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,31 | m3 |
| 40 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,31 | m3 |
| 41 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,31 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 43 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487 | m |
| 44 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 46 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,44 | m2 |
| 47 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 50 | Đào bỏ mặt đường tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,02 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| O | Đường trục ĐT | |||
| 1 | Đào nền đường mới bằng máy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.569,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.644,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.544,8 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,4 | m3 |
| 5 | Phát quang bụi dậm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,06 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phê thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 7 | Đào gốc cây D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 8 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.001,59 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.228,5 | m2 |
| 11 | Lớp móng đá 6x8 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.670,5 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm 4x6 dầy 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200,83 | m2 |
| 13 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200,9 | m2 |
| 14 | Gia cố lề bằng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,6 | m3 |
| 15 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,52 | m2 |
| 17 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,9 | m2 |
| 18 | Đá xây vữa XM 100 nâng cao tường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m3 |
| 19 | Đắp bãi đúc bằng đất đạo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M100# nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 21 | Đào bỏ bê tông bãi đúc sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Bê tông M200# đá 1x2 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 25 | Bê tông M150# đá 2x4 đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,18 | m2 |
| 27 | Thép tròn D (6+4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,41 | kg |
| 28 | Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,63 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cục cấu kiện lên xuống P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cục chắn bánh bàng ô tô thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | tấn/km |
| 31 | Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | cọc |
| P | Đường trục ĐT2 | |||
| 1 | Đào nền đường mới bằng máy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,79 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m3 |
| 4 | Móng đá thải dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,7 | m2 |
| 5 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,97 | m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,53 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,15 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 10 | Trám nhựa đường khe con giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| Q | Đường công vụ | |||
| 1 | San gạt đường công vụ phục vụ thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đá thải dầy 25cm làm mặt đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.100 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.486625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 15KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc 60kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4÷0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép 9T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy phát điện 7,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Thiết bị còn sở hữu tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi