Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kiên Hải.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124420-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kiên Hải.
Số hiệu KHLCNT 20211111196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 08:35:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,955,956,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần dân dụng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần điện ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
2-Dàn giáo (cặp)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy trộn bê tông ≥250lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dũi sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bồn chứa nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kiên Hải.
Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kiên Hải.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ... + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần TVXD Kiểm Định Hoàn Cầu. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Kiểm Định Hoàn Cầu.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: TƯỜNG NGOÀIMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,54m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V419,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,97m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V946,08m2
5Bả bằng bột bả vào tường NgoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,54m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGOÀIMô tả kỹ thuật theo chương V419,68m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRONGMô tả kỹ thuật theo chương V946,08m2
8Bả bằng bột bả vào tường TrongMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,97m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : SƠN JOTON Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.458,22m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: SƠN JOTON Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.583,05m2
11Phá lớp láng vữa cũ ( vệ sinh + đục bỏ láng vữa cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,14m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,56m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V104,56m2
15Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
19Lắp đặt quạt trần đảo 55wMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Lắp bảng lắp đặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
24Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
27Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.800m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
29Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm ( bao gồm thóa dỡ ổ cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
33Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Tháo dỡ thiết bị vệ sinh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
52Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V9,6972100m2
57Cạo rỉ các kết cấu thép: xà gồ gỉ thép C45x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V305,273m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,2731m2
59Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.51mm mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V10,1874100m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,176m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,176m2
62Phá dỡ gạch gốm các loại: phần ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2
64Lắp dựng lan can bảo vệ thăm mái thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
2Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly,sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
3Lắp dựng cửa khung nhôm C70 lamri nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
4Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm ( bao gồm thóa ổ khoa cũ, không tính cửa Đ7 )Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột : ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,7088m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,98m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V722,07m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,76m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V339,7088m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,98m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,76m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V722,07m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn JOTONMô tả kỹ thuật theo chương V505,6888m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V915,83m2
15Vệ sinh + phá bỏ lớp láng vữa rong rêu, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V129,69m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,01m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKAMô tả kỹ thuật theo chương V164,01m2
19Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,7312100m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,542m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,5421m2
22Lợp mái che tường bằng tôn Sóng vuông mạ màu dày 0.51mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0306100m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + bao gồm gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,76m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
26Tháo dỡ Hệ thống vật tư điện hư hỏng ( bao gồm đường dây cũ hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V53
27Lắp đặt tủ điện TĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt các automat MCB 2 pha -10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng: 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng: 3x36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt quạt trần đảo 55WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
33Lắp đặt ô cắm ba; 2 cực; 10AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
34Lắp bảng lắp đặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
40Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C SÂN NỀN (HTKT)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
2Rải NILON chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,55100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m3
D XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3202100m3
2Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 105mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9036100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,5m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0746m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3126tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8322100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5402tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
22Lắp dựng lan can thép ống tròn D60x1.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V98,4m2
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt dây điện 1 ruột 1x1,5mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V300m
25Lắp đặt Automát 1 pha 30A PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Tủ điện nhựa 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt Đèn cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
29Rải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4994tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
32Ván khuôn thép nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
E HÀNG RÀO BẢO VỆ - CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0048m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn: SÀN MÁIMô tả kỹ thuật theo chương V7,434m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,9184m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,558m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V5,717m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5492m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8595100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2865100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2114m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,456m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,651m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4614m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5313100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1044100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1461tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9564tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9208tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
36Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1276m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,344m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6548m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,953m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,115m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,08m2
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40 ( ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V113,857m2
43Trát trần, vữa XM M100, PCB40 ( trong )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
44Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,87m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400 x 400)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m
47Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V334,115m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,953m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V255,807m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,363m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,922m2
56Lắp dựng Chông sắt gai D14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
57Lắp dựng cửa cổng khung sắt mở theo QCBVMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
58Lắp dựng Cửa ĐI khung nhôm C70, kính trắng dày 5mm TungshinMô tả kỹ thuật theo chương V1,935m2
59Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm C70, kính trắng dày 5mm TungshinMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 kính trắng dày 5mm TungshinMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
61Đắp Quốc huy sơn màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Trọn gói lắp đặt chữ maica màu vàng "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN KIÊN HẢI - BỘ CHQS TỈNH KIÊN GIANG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Trọn gói lắp đặt chữ maica màu vàng "ĐOÀN KẾT TỐT, KỶ LUẬT NGHIÊM, HUẤN LUYỆN GIỎI, SẴN SÀNG CHIẾU ĐẤU CAO"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672100m2
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Lắp đặt quạt trần đảo 55wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt bảng đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
70Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A -25KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng 1 - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần dân dụng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần điện ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước 1 - 01 kỹ sư đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 01 công trình xây dựng tương tự cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cốp pha (m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.200
2 Dàn giáo (cặp) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.100
3 Máy trộn bê tông ≥250lít (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy hàn (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy bơm nước (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt sắt (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy dũi sắt (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt gạch (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy phát điện (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
11 Bồn chứa nước (cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy đào (chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->