Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124752-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211124674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:01:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,188,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2485E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Móng cấp phối đá dăm; mặt đường bê tông; rãnh thoát nước bằng gạch xây.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 991.330.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.330.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ nhà văn hóa Nga Lộ 2 đi nghĩa trang Đồng 1, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hưng Đạo Nga Thuỷ (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, P.Tân Sơn, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính Và kế hoạch huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt408,29m3
2Đào nền, đào khuôn, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt20,5m3
3Đánh cấp, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt182,04m3
4Đắp đất đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1.117,73m3
B Mặt đường:
1Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thi công lớp mặt mớiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt564,54m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt145,38m3
3Lớp nilong tái sinhTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt1.528,16m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt323,27m3
5Cắt khe dọc dày 17cmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt690,83m
C Rãnh xây gạch B50, L= 166m:
D Chuẩn bị mặt bằng thi công + thi công móng:
1Đào rãnh + hố ga, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt169,92m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt6,35m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt20,97m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đá thải)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,6871100m3
E Móng rãnh:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt19,42m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt31,12m3
3Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt83m2
F Thân rãnh:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt36,52m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt448,2m2
G Tường mũ:
1Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt12,78m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt1.489,7kg
H Tấm đan chịu lực:
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt18,43m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt2.945,3kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt1.361,8kg
4Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt166cái
5Bê tông phủ bản tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt9,66m3
I Khe phòng lún:
1Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt16,22m2
2Lớp nilong tái sinhTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt194,22m2
J Hố thu:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đá thải)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt4,34m3
K Móng:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,2m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,79m3
L Thân hố thu:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt3,51m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt18,41m2
M Tường mũ:
1Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,67m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt46,2kg
N Tấm đan hố ga:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt227,3kg
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,16m3
3Lắp tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt7cái
4Song chắn rác CompositeTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt7bộ
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,5948m3
O Cửa xả:
P Móng:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,19m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,31m3
Q Bê tông thành cửa xả:
1Bê tông tường cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,45m3
2Đào cửa xảTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt2,13m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đá thải)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,63m3
R CỐNG BẢN B=0,75M:
S Móng cống + tường thân:
1Đào móng cống, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt21,82m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt1,23m3
3Bê tông móng + tường thân + đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt9,94m3
T Mũ mố:
1Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,84m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt19,1kg
U Tấm bản:
1Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt2,02m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt43kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt102,5kg
4Vữa đệm tấm bản dày 2cmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt2,8m2
5Bê tông phủ mặt ccống, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,6m3
6Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt7cấu
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đá thải)Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt7,28m3
8Bơm nước thi côngTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt5ca
V Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn:
1Chi phí bốc xếp + vận chuyển cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt181cấu kiện
W Bãi đúc cấu kiện:
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt0,1100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày10cmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt10m3
3Láng vữa bãi đúc, dày 3cmTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt100m2
X Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ BC KTKT được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2485E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Móng cấp phối đá dăm; mặt đường bê tông; rãnh thoát nước bằng gạch xây.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 991.330.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.330.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng công trình giao thông31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa >= 5 tấn1
3 Máy lu rung bánh thép ≥ 9 T1
4 Máy trộn bê tông ≥250 L1
5 Máy trộn vữa ≥80 L1
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->