Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:57:00 đến ngày 2021-11-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,401,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tư Mại, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng và nhà hiệu bộ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tư Mại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần, đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bảng, vận chuyển bàn ghế, tủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (hoa sắt trọng lượng 15kg/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,215 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 499,108 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,161 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,4725 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,3002 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,1698 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,7952 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8585 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,1211 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,6391 | 10m³ |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,59 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,6908 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (hoa sắt trọng lượng 15kg/m2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1572 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,4096 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5586 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,1651 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,2952 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2805 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,0488 | 10m³ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 119 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4888 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0111 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Xây dựng - Nhà lớp học | |||
| D | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0126 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4181 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6197 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2415 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9138 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5307 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7569 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,0461 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0111 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,7314 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7378 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9353 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9438 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8971 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,983 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2631 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,4114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,643 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,891 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,3772 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8082 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4414 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,4117 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8444 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5248 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1113 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6079 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8279 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1499 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0833 | m3 |
| E | Phần xây thô + trát + sơn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 190,0846 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5526 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1473 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,6885 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8273 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 527,8009 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.159,8196 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 706,3067 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,3218 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 475,2294 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 198,3798 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,834 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,1 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 352,36 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 669,9567 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.451,8955 | m2 |
| F | Phần ốp, lát nền: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,1774 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 728,7112 | m2 |
| 3 | Lát đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,6608 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,1472 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 207,36 | m2 |
| 7 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,2185 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit màu đen kím sa (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 9 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,486 | m2 |
| 10 | Thép V 40x40x4mm giá đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 164,5862 | kg |
| 11 | Gia công khung thép V đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung thép V đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4832 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,754 | m2 |
| 15 | Đổ đất mầu vào bồn hoa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2882 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2543 | m3 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,8855 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,7836 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,4584 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162,9488 | m2 |
| G | Bậc tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,9862 | m2 |
| 2 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,1925 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 167,95 | m |
| 4 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim lào f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,56 | md |
| 5 | Gia công lan can cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5515 | tấn |
| 6 | Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 551,543 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 8 | Bu lông phi 10+ bản mã thép cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | Phần sê nô | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5785 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,2925 | m2 |
| I | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5659 | tấn |
| 2 | Thép bản 200x130 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,33 | kg |
| 3 | Thép L63x63x6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,55 | kg |
| 4 | Bu lông phi 12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 216 | cái |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8658 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,832 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,672 | 100m2 |
| 8 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.47mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,54 | m |
| 9 | Nhựa bitum chống thấm ( vật liệu + nhân công) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | công |
| J | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,465 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,574 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,16 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,87 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, panô nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 12 | Cửa lên thăm mái + khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 637,1914 | kg |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6372 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,16 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2624 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5729 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,915 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,7092 | 1m2 |
| 20 | Lưới chắn côn trùng bằng inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 21 | Gia công thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4522 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Hao phí VL 3 tháng) VL*3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,048 | 100m2 |
| K | Điện - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led treo lớp học 1x120/20W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight D110/9W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 468 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.287 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.747 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.089 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| L | Chống sét - Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 16 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | M |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 19 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| M | Điện nhẹ - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 6U đặt tại các tầng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5 | 10 m |
| 5 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 385 | m |
| 6 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| N | Cấp thoát nước - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phao điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| O | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| P | Xây dựng - Nhà hiệu bộ | |||
| Q | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,7056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5519 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9409 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7303 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3165 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,8116 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9604 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,2941 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,271 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7873 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7711 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8173 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0328 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,6535 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2058 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,72 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2821 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,5692 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7875 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,249 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,1068 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7176 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4466 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3506 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6079 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8279 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1499 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0833 | m3 |
| R | Phần xây thô + trát + sơn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 185,0459 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6767 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,6285 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7848 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4155 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 484,8379 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.018,8996 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 447,8539 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,6787 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 443,8406 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 170,5798 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,883 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,73 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 323,82 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 627,3996 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.993,3339 | m2 |
| S | Phần ốp, lát nền: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,2441 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 613,9598 | m2 |
| 3 | Lát đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,268 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,255 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,3634 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 347,01 | m2 |
| 7 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,2185 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,4692 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,4692 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,4692 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit màu đen kím sa (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 12 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 13 | Thép V 40x40x4mm giá đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 164,5862 | kg |
| 14 | Gia công khung thép V đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép V đỡ chậu lavabo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4832 | 1m2 |
| 17 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,0222 | m2 |
| 18 | Đổ đất mầu vào bồn hoa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1665 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6105 | m3 |
| 20 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5402 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,7122 | m2 |
| 22 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,7162 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160,1444 | m2 |
| T | Bậc tam cấp + cầu thang | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,219 | m2 |
| 2 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,5825 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 170,55 | m |
| 4 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Lào (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,66 | md |
| 5 | Gia công lan can cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3215 | tấn |
| 6 | Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 321,4869 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 8 | Bu lông phi 10+ bản mã thép cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| U | Phần sê nô | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,4069 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,1489 | m2 |
| V | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,371 | tấn |
| 2 | Thép bản 200x130 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,74 | kg |
| 3 | Thép L63x63x6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,82 | kg |
| 4 | Bu lông phi 12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 192 | cái |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6376 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,184 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3546 | 100m2 |
| 8 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.47mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,14 | m |
| 9 | Nhựa bitum chống thấm ( vật liệu + nhân công) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | công |
| W | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,225 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,168 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,34 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,033 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,24 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, panô nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 12 | Cửa lên thăm mái + khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 570,252 | kg |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5703 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,82 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2788 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,089 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86,5324 | 1m2 |
| 20 | Lưới chắn côn trùng bằng inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Gia công thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4522 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Hao phí VL 3 tháng) VL*3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8772 | 100m2 |
| X | Điện - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D110/9W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight D90/7W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led Panel 60x60/50W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 600x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chìm kim loại 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 125A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 3P 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 99 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 390 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.633,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.666 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 981 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| Y | Chống sét - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1375 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1375 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 16 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | M |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 19 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| Z | Điện nhẹ - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 6U đặt tại các tầng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Module quang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Patch panel |
| 5 | Đấu nối cáp mạng Cat6 vào Patch panel 24 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | Node |
| 6 | Lắp đặt ONT 2 FO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Enclosure |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | 10 m |
| 9 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang 2FO sigle mode | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| AA | Cấp thoát nước - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm sen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| AB | PCCC | |||
| AC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 3 | Đế đầu báo lắp nổi 6'' | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy 24Vdc 10'' ( 250mm ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Đèn chỉ thị khu vực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp tổ hợp ( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen xoắn D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| AD | CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm , độ dày 2.6 mm, nối bằng phương pháp ren | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa hai cửa raD100-2D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Trụ tiếp nước FHFA DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa 800x550x220mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Vòi chữa cháy dài 20m, D65 10MPA + khớp nối KD66 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D65-16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy 600*500x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bình |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| AE | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm , độ dày 3.2 mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép kín- Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt gioăng D100 - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữ Y (lọc rác) - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Cái |
| AF | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Mua cáp DSTA 4x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | m |
| 3 | Mua cáp DSTA 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 85/65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Mua băng báo cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | m |
| 8 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 513 | VIÊN |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,513 | 1000 viên |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2565 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| AG | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3264 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2058 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2617 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,569 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,3845 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,57 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Cút sành D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| AH | BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,414 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4179 | 10m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,779 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2871 | tấn |
| 9 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,7548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,77 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7531 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0474 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0283 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162,925 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162,925 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm thành và đáy bể nước (vận dụng mã) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 236,2 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,275 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,125 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0125 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m3 |
| AI | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AJ | Hố Ga Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3899 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2742 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3245 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| AK | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,038 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,312 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,2 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,548 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0667 | 100m3 |
| AL | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Horing (Đài Loan) Loại 8 kênh (8 zone), bao gồm cả ắc quy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax CM50-160A, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 21- 78 m3/h; H= 37- 24,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm ( 01 điện + 01 diezen ), công suất 30HP | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| AM | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 2 | Switch 24 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 4 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | CÁI |
| 5 | Module quang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 6 | Patch Panel 24 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 7 | Dây nhảy Cat6 3m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | SỢI |
| AN | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | CÁI |
| 2 | Switch 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | CÁI |
| 3 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | CÁI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi