Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động tại trụ sở Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động tại trụ sở Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104684 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:18:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động tại trụ sở Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động tại trụ sở Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo chỉ số cơ thể | Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, nhịp tim và tính chỉ số BMI. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 2 | Khám nội tổng quát | Thăm khám sức khỏe tổng quát để tầm soát phát hiện sớm các bệnh lý nội khoa (tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu ...), thăm khám lâm sàng, kết luận gói khám. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 3 | Khám phụ khoa | Khám Mỏ vịt dùng 1 lần – Phát hiện các bệnh lý phụ khoa như u xơ, nang ... và các bệnh lý bất thường phụ khoa. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 49 | |
| 4 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou [TB cổ tử cung] | Phân tích tế bào học nhuộm đa sắc dùng để phân biệt tế bào trên phiến đồ được lấy từ các dịch hoặc từ tế bào bong của cơ thể để sàng lọc, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 49 | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) [18TS- bằng máy đếm tự động] | Đánh giá tình trạng thiếu máu, phản ứng viêm nhiễm của cơ thể. Tình trạng tế bào bạch cầu, tiểu cầu. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 6 | Định lượng Glucose [Máu] | Đánh giá tình trạng chuyển hóa đường, chẩn đoán tiểu đường, rối loạn dung nạp đường máu. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 7 | Định lượng Urê [Máu] | Kiểm tra chức năng thận, phát hiện các bệnh lý về thận: suy thận, viêm cầu thận ... Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 8 | Định lượng Creatinin (máu) | Kiểm tra chức năng thận, phát hiện các bệnh lý về thận: suy thận, viêm cầu thận ... Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 9 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Men gan, đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan. Không chỉ ra trực tiếp nguyên nhân gây bệnh lý của gan. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ. | Người | 105 | |
| 10 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 12 | Định lượng Triglycerid (máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 13 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Đánh giá lượng Acid uric trong máu, liên quan đến bệnh goutte. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 14 | HBsAg test nhanh | Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 15 | PSA test nhanh | Dấu ấn sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 56 | |
| 16 | CEA (Carcino embryonic antigen - test nhanh) | Tầm soát ung thư đại tràng, trực tràng. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 17 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] | Tầm soát ung thư dạ dày. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 18 | Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] | Xét nghiệm chất gây nghiện. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 56 | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [10 thông số] | Đánh giá sơ bộ chẩn đoán các bệnh lý như viêm đường tiết niệu, gợi ý cho các tổn thương cầu thận. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 20 | Nội soi tai mũi họng | Phát hiệu một số bệnh lý tai - mũi - họng. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 21 | Siêu âm ổ bụng [tổng quát - thường] | Kiểm tra có bất thường về hình dạng của nội tạng trong bụng hay không, phát hiện các bệnh lý trong ổ bụng như gan mật, tụy lách, thận….. Góp phần vào việc phát hiện ung thư các nội tạng. Âm tính giả với các khối u tạng đặc | Người | 105 | |
| 22 | Chụp Xquang ngực thẳng [tim phổi thẳng] | Phát hiện một số bệnh lý phổi. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ | Người | 105 | |
| 23 | Điện tim thường [3 cần] | Thăm dò về mặt điện học của tim qua đó cung cấp thông tin về: - Bệnh lý rối loạn nhịp hoặc dẫn truyền trong tim - Các hình ảnh gợi ý tăng gánh thất trái - Hình ảnh gợi ý thiếu máu cơ tim. Đáp ứng yêu cầu tại bảng Phụ lục mô tả dịch vụ. | Người | 105 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi