Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã được giao dự toán tại Quyết định số 1695/QĐ-SGDĐT ngày 21/12/2020 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:31:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,505,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư ngành xây dựng dân dung và công nghiệp, có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Trung cấp chuyên nghiệp, ngành xây dựng dân dung và công nghiệp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đào tạo đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, trong đó công nhân kỹ thuật ngành xây dựng có loại tay nghề bậc 3 trở lên ≥ 02 người, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền Dự toán sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp mở rộng cơ sở vật chất năm 2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đã được giao dự toán tại Quyết định số 1695/QĐ-SGDĐT ngày 21/12/2020 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 31,305 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,441 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 14,87 | M2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,728 | M2 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Xây tường bậc cấp gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,534 | M3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,996 | M3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,998 | m3 |
| 11 | Trám cạnh cửa sổ dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 4,725 | M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa Đ2 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Đ2 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô cửa Đ2 bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,028 | M3 |
| 15 | Trát cạnh cửa đi Đ1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,12 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch granite 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 24,85 | M2 |
| 17 | Ốp chân tường 100x400mm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,44 | M2 |
| 18 | Lát đá granite tím hoa cà bậc cấp sân khấu | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 3,258 | m2 |
| 19 | GCLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 2mm, pana nhôm 1,4ly (vật liệu + nhân công) | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 14,94 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 1,4mm (vật liệu + nhân công) | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 18,345 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,11 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 18,345 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại lăn sơn 3 nước màu | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 15,493 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 105,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 6,756 | m2 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Lát sàn gạch Granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 103,22 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường gạch granit 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 5,256 | m2 |
| 8 | Lát đá tự nhiên tím hoa cà bậc bục giảng, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 4,38 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nổi 75x120 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 60 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 60 | m |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 11 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,065 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 22,405 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 18,732 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 82,273 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 11,532 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên khung hàng rào | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 7,221 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại lăn sơn 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 14,442 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi