Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122755-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211120404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:21:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,290,685,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 5.100.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng.Loại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:-Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Vật liệu xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2HP; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất – CS23KW; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm văn hóa xã Thạnh Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Tư vấn lập và đánh giá HSDT: Công ty Cp Tư vấn xây dựng giao thông KTC, số T8-T9, Phan Văn Trị, phường Bình Khánh, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.955.980, Fax: 02963.955.981. Cơ quan thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận ĐKKD, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí III năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng. - Văn bản cam kết: + Đối với nhà thầu XD phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng. + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). Không quy định đối với trường hợp thành viên lên danh đảm nhận cung cấp thiết bị hệ thống camera quan sát. Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Văn bản cam kết các loại thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị hệ thống mạng vi tính, thiết bị chống sét, hệ thống báo cháy, thiết bị điện, âm thanh...... là hàng hóa nhập khẩu. + Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị hệ thống mạng vi tính, thiết bị chống sét, hệ thống báo cháy, thiết bị điện, âm thanh.... là hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA, QUẢN LÝ, PHÒNG CHỨC NĂNG, SÂN KHẤU - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT7,5512100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT21,9232m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,521m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,8412m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT5,2226100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT31,13m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT4,2627100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT53,9635m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2Chương V, E-HSMT315,8157100m
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT10,4212100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT35,519m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT101,7556m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,0591m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT13,2419m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,442m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT66,9089m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT39,4778m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,4167m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,0634m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0634100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT17cái
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,0716100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT3,1336100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2571100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT8,9076100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT4,9348100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,7391100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0214tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,6787tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,3566tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT1,6509tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT1,7415tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V, E-HSMT1,6636tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,902tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3654tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4067tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,082tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7679tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,0743tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,4857tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2336tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3681tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0734tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,4057tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,7182tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,8877tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5298tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7643tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2191tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,7533tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3212tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,7803tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2249tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3634tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1658tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2074tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0254tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,0103tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,133tấn
B HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT20,5058m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT9,3047m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT15,588m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT27,9688m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT179,38m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT468,3714m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT132,7389m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT434,6338m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT493,4733m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT121,22m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT446,2265m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT421,3115m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT594m
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT820,7914m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT372,5544m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT275,8714m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoảiChương V, E-HSMT179,38m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.096,6628m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT551,9346m2
20Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, E-HSMT64,7237m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT7,6888tấn
22Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT560,6m
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT7,6887tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT4,2615tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT306,3294m2
26Cung cấp Bulon D12 L=50Chương V, E-HSMT320Cái
27Cung cấp Bulon D14 L=50Chương V, E-HSMT20Cái
28Cung cấp Bulon D16 L=600Chương V, E-HSMT56Cái
29Cung cấp Bulon D18 L=80Chương V, E-HSMT54Cái
30Cung cấp Bulon D20 L=600Chương V, E-HSMT80Cái
31Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D14, L=8mChương V, E-HSMT16Bộ
32Cung cấp, lắp dựng tăng đơ cáp cho giằngChương V, E-HSMT32Bộ
33Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V, E-HSMT630,1194m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhámChương V, E-HSMT19,44m2
35Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mmChương V, E-HSMT49,14m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT55,1954m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V, E-HSMT23,055m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổiChương V, E-HSMT254,72m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4,5demChương V, E-HSMT6,4141100m2
40Ốp đá chẻ vào tườngChương V, E-HSMT29,844m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT165,08m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V, E-HSMT76,44m2
43Lắp dựng lan can inoxChương V, E-HSMT11,52m2
44Gia công lan canChương V, E-HSMT0,0983tấn
45Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhChương V, E-HSMT133,16m2
46Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhChương V, E-HSMT31,92m2
47Cung cấp vách kính khung nhômChương V, E-HSMT76,44
48Lắp dựng khung Inox bảo vệChương V, E-HSMT39,12m2
49Cung cấp khung Inox bảo vệChương V, E-HSMT39,12m2
50Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8ly khung bảo vệChương V, E-HSMT7,2
51Cung cấp gương soi vị trí LavaboChương V, E-HSMT1,5m2
52Thi công vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiệnChương V, E-HSMT23,8235m2
53Cung cấp, lắp dựng bộ chữ MikaChương V, E-HSMT5,4745m2
54Cung cấp, lắp dựng vách gỗ tiêu âmChương V, E-HSMT137,6m2
55Cung cấp, lắp dựng gỗ ốp cột, tườngChương V, E-HSMT23,184m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH, PCCC, ĐIỆN NGOẠI VI
D HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led ốp trần Ø325 - 18wChương V, E-HSMT16bộ
2Lắp đặt đèn led panel âm trần 1195x295 - 40wChương V, E-HSMT26bộ
3Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18WChương V, E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18WChương V, E-HSMT13bộ
5Quạt hút gắn tường - 20wChương V, E-HSMT8cái
6Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcChương V, E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT34cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT32cái
9Lắp đặt MCCB 2P - 225AChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCCB 2P - 150AChương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt MCCB 2P - 75AChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 25AChương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCB 2P - 16AChương V, E-HSMT18cái
14Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT1.250m
16Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT650m
17Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT450m
18Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2Chương V, E-HSMT40m
19Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm2Chương V, E-HSMT350m
20Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø20, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT400m
21Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø25, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT250m
22Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø32, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT130m
23Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đơnChương V, E-HSMT32hộp
24Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơnChương V, E-HSMT2hộp
25Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnChương V, E-HSMT7hộp
26Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơnChương V, E-HSMT4hộp
27Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmerChương V, E-HSMT5hộp
28Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmerChương V, E-HSMT2hộp
29Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCBChương V, E-HSMT21hộp
30Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V, E-HSMT36hộp
31Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Chương V, E-HSMT7hộp
32Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 500x300x200mmChương V, E-HSMT1hộp
33Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mChương V, E-HSMT2cọc
34Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT8m
35Cung cấp, lắp đặt Bass treo quạtChương V, E-HSMT9cái
36Lắp đặt domino 4P-300AChương V, E-HSMT1cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét ( rp = 57m)Chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống stk Ø60Chương V, E-HSMT1cái
3Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm²Chương V, E-HSMT38m
4Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm²Chương V, E-HSMT60m
5Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn đường kính 20mm, L = 3mChương V, E-HSMT10cọc
6Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt tủ composite 300x400+ tb kiểm tra điện trở đấtChương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt thiết bị đếm sétChương V, E-HSMT1thiết bị
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT9,6m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,096100m3
11Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp đồng trầnChương V, E-HSMT60cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT4100m
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, E-HSMT1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V, E-HSMT2,610 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT0,45 chuông
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/RF 2x1.5mm²Chương V, E-HSMT150m
6Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm² (7x0.52mm²)Chương V, E-HSMT380m
7Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm² (7x0.67mm²)Chương V, E-HSMT10m
8Lắp đặt MCB 2P-6AChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT210m
10Lắp đặt đèn báoChương V, E-HSMT2,65 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT2,65 đèn
G HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH:
1Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWITCH 24 PORT 10/100/1000MbpsChương V, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt bộ phát WifiChương V, E-HSMT2thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm mạng chuẩn RJ45Chương V, E-HSMT22cái
4Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho ổ cắm mạngChương V, E-HSMT22hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 6Chương V, E-HSMT470m
6Đầu nối CAT 6 RJ45Chương V, E-HSMT44cái
7Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, E-HSMT250m
H HỆ THỐNG ÂM THANH:
1Lắp đặt cáp tín hiệu loa (chống nhiễu)Chương V, E-HSMT70m
2Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT50m
3Lắp đặt MCB 2P-32AChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm² (7x0.85mm²)Chương V, E-HSMT10m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V, E-HSMT57,76m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,1472m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5994100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,5m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, E-HSMT0,0318tấn
8Lắp dựng trụ stk Ø ngọn 60, Ø gốc 150, L=6mChương V, E-HSMT6cột
9Lắp dựng cần đèn đơn stk Ø60, L=3.5mChương V, E-HSMT6cần đèn
10Đóng cọc tiếp đất trụ đèn Ø16, L=2.4m mạ đồng + kẹpChương V, E-HSMT6cọc
11Lắp đặt CB 2P - 6AChương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-9AChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ hẹn giờChương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø85/65Chương V, E-HSMT32m
16Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø40/30Chương V, E-HSMT180m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,07100m
19Cung cấp + lắp đặt bu lon móng trụChương V, E-HSMT6bộ
20Lắp đặt domino 6AChương V, E-HSMT6cái
21Rải băng báo hiệu cáp quangChương V, E-HSMT0,18100m2
22Lắp đặt đèn led 90wChương V, E-HSMT6bộ
23Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x95mm²Chương V, E-HSMT32m
24Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x6mm²Chương V, E-HSMT180m
25Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x1.5mm²Chương V, E-HSMT48m
26Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Chương V, E-HSMT6m
J HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA + QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG + SÂN KHẤU - PHẦN NƯỚC
K THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácChương V, E-HSMT28cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT0,426100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT1,922100m
4Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT28cái
L HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 27mmChương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK49mmChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ nước Þ34mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt vòi rửa Inox Þ21mmChương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt đẩu răng trong uPVCÞ21Chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmChương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt xí bệt màu trắngChương V, E-HSMT6bộ
10Lắp đặt kệ để xà phòng bằng InoxChương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy bằng InoxChương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt lavabo bằng sứ màu trắngChương V, E-HSMT4bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam bằng sứ trắngChương V, E-HSMT3bộ
14Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,187100m
15Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,166100m
16Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,362100m
17Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChương V, E-HSMT0,082100m
18Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,179100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,064100m
20Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,076100m
21Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V, E-HSMT17cái
22Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT4cái
23Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT5cái
24Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT10cái
26Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT5cái
27Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChương V, E-HSMT7cái
28Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmChương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT7cái
30Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT13cái
32Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmChương V, E-HSMT7cái
35Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V, E-HSMT2cái
37Cung cấp lắp đặt nắp đậy ống thoát hơiChương V, E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC: CỔNG HẦNG RÀO - SÂN ĐAN - CỘT CỜ -THOÁT NƯƠC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT47,9506100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT22,8886100m3
3Đóng cừ đá 120x120x1200 mật độ 9 cây/1m, bằng máy đào 0,5m3, cấp đất IChương V, E-HSMT5,4864100m
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2, cấp đất IChương V, E-HSMT10,125100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT8,692m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Chương V, E-HSMT8,692m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT16,37m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT8,468m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT18,3051m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,0525m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,525100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,6304100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT1,6936100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT4,124100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0044100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,284tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,498tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,4757tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,3034tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2334tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,338tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0179tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4382tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0878tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,2191tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0059tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT11,099m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,7677m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT221,8108m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT104,471m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT162,1717m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,2m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT117m
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT3,3744m2
36Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Chương V, E-HSMT1,47m2
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT221,8108m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT266,6427m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT488,4535m2
40Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT308,4809m2
41Cung cấp hàng rào song sắtChương V, E-HSMT308,4809m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT20,416m2
43Cung cấp cửa cổng song sắtChương V, E-HSMT7,79m2
44Cung cấp cửa cổng song sắt có bánh xe đẩyChương V, E-HSMT12,626
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT181,2312m2
46Cung cấp lắp đặt ray thép + bánh xe cổng chínhChương V, E-HSMT11,8Mét
47Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tênChương V, E-HSMT0,6197m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,0377m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,6918m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT0,2991m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT0,8901m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,2123100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,158m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,06m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0261100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,01100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0056tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0016tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0057tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0389tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0755tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT3,4272m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Chương V, E-HSMT2,5841m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,9749m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT7,9749m2
66Lát bậc tam cấpChương V, E-HSMT3,8888m2
67Cung cấp Inox D25,4Chương V, E-HSMT1kg
68Cung cấp Inox D60,5Chương V, E-HSMT9,62kg
69Cung cấp Inox D89,1Chương V, E-HSMT26,04kg
70Quả cầu Inox phi 80Chương V, E-HSMT1Cái
71Phụ kiện dùng kéo cờChương V, E-HSMT1Bộ
72Bu lon D14, L=320Chương V, E-HSMT2Bộ
73Bu lon D12, L=150Chương V, E-HSMT1Bộ
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT146,0654m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT13,354m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT13,354m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5921100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT12,799m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT2,288m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT7,68m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3072100m2
82Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3884100m2
83Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT3,1998100m2
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4576100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,1673tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,3409tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0266tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0749tấn
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT64,948m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT182cái
91Đục lỗ đan đúc sẵnChương V, E-HSMT1HT
92Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,14100m
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,6186m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT2,3093m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,1546m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3856m3
97Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT17,0255100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT126,0688m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT10,36m3
100Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT160,10910m
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0046100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT9,0203tấn
N HẠNG MỤC: NHÀ XE (CÁN BỘ TRUNG TÂM)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1443100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,082100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0962100m3
4Đóng cừ đá 120x120, L=1.2m, 9 cây/m2, cấp đất IChương V, E-HSMT0,6912100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT1,2975m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT1,84m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,42m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,495m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT3,1284m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,391100m2
11Cắt jon sân đanChương V, E-HSMT0,910m
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0645100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0546100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0495100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0516tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,1189tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0261tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,064tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0122tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0457tấn
21Cung cấp thép ống STK D90x3.6Chương V, E-HSMT294,61kg
22Cung cấp thép ống STK D60x2.3Chương V, E-HSMT37,44kg
23Cung cấp thép ống STK D34x2,3Chương V, E-HSMT40,33kg
24Cung cấp thép tấmChương V, E-HSMT125,09kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,4571tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V, E-HSMT0,0403tấn
27Cung cấp thép C 40x80x14x2 tráng kẽmChương V, E-HSMT70m
28Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1981tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.45mmChương V, E-HSMT0,471100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT20,48361m2
31Cung cấp Bulong M14x450Chương V, E-HSMT24cái
32Cung cấp Bulong M12x100Chương V, E-HSMT8cái
33Cung cấp Bulong M10x50Chương V, E-HSMT56cái
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT0,3834m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,668m2
O HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT14,02100m3
2Cung cấp Cát san lấpChương V, E-HSMT1.402m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 5.100.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng.Loại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:-Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Vật liệu xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (ben) Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy bơm nước Công suất 2HP; ĐVT: Máy2
6 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy2
7 Ván khuôn định hình ĐVT: M2200
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy3
9 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100
10 Máy hàn Công suất – CS23KW; ĐVT: Máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->