Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:21:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,290,685,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 5.100.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng.Loại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:-Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Vật liệu xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất – CS23KW; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa xã Thạnh Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận ĐKKD, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí III năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng. - Văn bản cam kết: + Đối với nhà thầu XD phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng. + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). Không quy định đối với trường hợp thành viên lên danh đảm nhận cung cấp thiết bị hệ thống camera quan sát. Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Văn bản cam kết các loại thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị hệ thống mạng vi tính, thiết bị chống sét, hệ thống báo cháy, thiết bị điện, âm thanh...... là hàng hóa nhập khẩu. + Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị hệ thống mạng vi tính, thiết bị chống sét, hệ thống báo cháy, thiết bị điện, âm thanh.... là hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh.
Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: ấp Vĩnh Tiến, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA, QUẢN LÝ, PHÒNG CHỨC NĂNG, SÂN KHẤU - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 7,5512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 21,9232 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,8412 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,2226 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 31,13 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,2627 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 53,9635 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2 | Chương V, E-HSMT | 315,8157 | 100m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 10,4212 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 35,519 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 101,7556 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,0591 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,2419 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 66,9089 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 39,4778 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,4167 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,0716 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,1336 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,9076 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,9348 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,7391 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6787 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 1,6509 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 1,7415 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,6636 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3654 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4067 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7679 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0743 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,4857 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,4057 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,7182 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,8877 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5298 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7643 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,7533 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,7803 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3634 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,5058 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,3047 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,588 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 27,9688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 179,38 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 468,3714 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 132,7389 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 434,6338 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 493,4733 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 121,22 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 446,2265 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 421,3115 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 594 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 820,7914 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 372,5544 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 275,8714 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoải | Chương V, E-HSMT | 179,38 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.096,6628 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 551,9346 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V, E-HSMT | 64,7237 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 7,6888 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 560,6 | m |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 7,6887 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,2615 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 306,3294 | m2 |
| 26 | Cung cấp Bulon D12 L=50 | Chương V, E-HSMT | 320 | Cái |
| 27 | Cung cấp Bulon D14 L=50 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Cung cấp Bulon D16 L=600 | Chương V, E-HSMT | 56 | Cái |
| 29 | Cung cấp Bulon D18 L=80 | Chương V, E-HSMT | 54 | Cái |
| 30 | Cung cấp Bulon D20 L=600 | Chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D14, L=8m | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ cáp cho giằng | Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 630,1194 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhám | Chương V, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm | Chương V, E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 55,1954 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 23,055 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi | Chương V, E-HSMT | 254,72 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4,5dem | Chương V, E-HSMT | 6,4141 | 100m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V, E-HSMT | 29,844 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 165,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 133,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 76,44 | |
| 48 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung Inox bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8ly khung bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 7,2 | |
| 51 | Cung cấp gương soi vị trí Lavabo | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 23,8235 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ Mika | Chương V, E-HSMT | 5,4745 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ tiêu âm | Chương V, E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng gỗ ốp cột, tường | Chương V, E-HSMT | 23,184 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH, PCCC, ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø325 - 18w | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 1195x295 - 40w | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường - 20w | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P - 225A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P - 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø20, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø25, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø32, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 32 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmer | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB | Chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V, E-HSMT | 36 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 500x300x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Bass treo quạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt domino 4P-300A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét ( rp = 57m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống stk Ø60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm² | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm² | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn đường kính 20mm, L = 3m | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ composite 300x400+ tb kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp đồng trần | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/RF 2x1.5mm² | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm² (7x0.52mm²) | Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm² (7x0.67mm²) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| G | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng chuẩn RJ45 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 6 | Đầu nối CAT 6 RJ45 | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa (chống nhiễu) | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm² (7x0.85mm²) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 57,76 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5994 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng trụ stk Ø ngọn 60, Ø gốc 150, L=6m | Chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp dựng cần đèn đơn stk Ø60, L=3.5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất trụ đèn Ø16, L=2.4m mạ đồng + kẹp | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt CB 2P - 6A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-9A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø85/65 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø40/30 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt bu lon móng trụ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt domino 6A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led 90w | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x95mm² | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x6mm² | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x1.5mm² | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA + QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG + SÂN KHẤU - PHẦN NƯỚC | |||
| K | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,922 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK49mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước Þ34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Inox Þ21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đẩu răng trong uPVCÞ21 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt màu trắng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ để xà phòng bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo bằng sứ màu trắng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam bằng sứ trắng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy ống thoát hơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG HẦNG RÀO - SÂN ĐAN - CỘT CỜ -THOÁT NƯƠC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 47,9506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 22,8886 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x1200 mật độ 9 cây/1m, bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,4864 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Chương V, E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,468 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,3051 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,6304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,6936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,124 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,4757 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4382 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 11,099 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,7677 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 221,8108 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 104,471 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 162,1717 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,2 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 3,3744 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 221,8108 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 266,6427 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 488,4535 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 308,4809 | m2 |
| 41 | Cung cấp hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 308,4809 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 20,416 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa cổng song sắt | Chương V, E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa cổng song sắt có bánh xe đẩy | Chương V, E-HSMT | 12,626 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 181,2312 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ray thép + bánh xe cổng chính | Chương V, E-HSMT | 11,8 | Mét |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên | Chương V, E-HSMT | 0,6197 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,0377 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,6918 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,2991 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,8901 | m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,2123 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,4272 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,5841 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,9749 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,9749 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 3,8888 | m2 |
| 67 | Cung cấp Inox D25,4 | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 68 | Cung cấp Inox D60,5 | Chương V, E-HSMT | 9,62 | kg |
| 69 | Cung cấp Inox D89,1 | Chương V, E-HSMT | 26,04 | kg |
| 70 | Quả cầu Inox phi 80 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Phụ kiện dùng kéo cờ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Bu lon D14, L=320 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Bu lon D12, L=150 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 146,0654 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 13,354 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 13,354 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5921 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,799 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3884 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,1998 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 64,948 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 91 | Đục lỗ đan đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,6186 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,3093 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,1546 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3856 | m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 17,0255 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 126,0688 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 100 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 160,109 | 10m |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 9,0203 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE (CÁN BỘ TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 120x120, L=1.2m, 9 cây/m2, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6912 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,2975 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,1284 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 11 | Cắt jon sân đan | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép ống STK D90x3.6 | Chương V, E-HSMT | 294,61 | kg |
| 22 | Cung cấp thép ống STK D60x2.3 | Chương V, E-HSMT | 37,44 | kg |
| 23 | Cung cấp thép ống STK D34x2,3 | Chương V, E-HSMT | 40,33 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm | Chương V, E-HSMT | 125,09 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép C 40x80x14x2 tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20,4836 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp Bulong M14x450 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp Bulong M12x100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp Bulong M10x50 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,668 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 14,02 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp Cát san lấp | Chương V, E-HSMT | 1.402 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 5.100.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện, chống sét, mạng vi tính, PCCC, điện ngoại vi và đường dây điện)), có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng.Loại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:-Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Vật liệu xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng phụ trách thi công phần trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (ben) | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 2 |
| 7 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 200 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 3 |
| 9 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
| 10 | Máy hàn | Công suất – CS23KW; ĐVT: Máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi