Gói thầu: BĐ10: Sửa chữa đồng bộ hệ thống anten DGPS trạm CSTT Cam Ranh, Nghệ An, Phú Quốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075896-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu BĐ10: Sửa chữa đồng bộ hệ thống anten DGPS trạm CSTT Cam Ranh, Nghệ An, Phú Quốc
Số hiệu KHLCNT 20210849023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:32:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
E-CDNT 1.2 BĐ10: Sửa chữa đồng bộ hệ thống anten DGPS trạm CSTT Cam Ranh, Nghệ An, Phú Quốc
Bảo đảm kỹ thuật cho các loại VKTBKT đã mua sắm từ năm 2001 đến nay của Cục Bản đồ/BTTM
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu , địa chỉ: Số 2, Ngõ 198, Đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế I, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị, phần mềm mà nhà thầu chào phải đáp ứng các yêu cầu có trong E-HSMT; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, phần mềm. Trong đó nêu đầy đủ các thông tin như: Tên thiết bị, xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, tính năng kỹ thuật, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Phầm mềm có bản quyền hợp pháp. -Toàn bộ các linh kiện, vật tư phải đảm bảo tính đồng bộ mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất, lắp ráp từ năm 2020 trở về sau và đồng bộ với trang thiết bị, phần mềm của hệ thống trạm định vị vệ tinh quân sự của Cục Bản đồ. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị thuộc gói thầu trước khi bàn giao, lắp đặt: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; Hợp đồng ủy thác nhập khẩu hoặc hợp đồng ngoại thương; - Tờ khai hải quan của lô hàng; - Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); - Hóa đơn thương mại (Invoice); - Phiếu đóng gói (Packing List); - Chứng nhận xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan; - Quy trình nghiệm thu trong nước và ngoài nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; - Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin về thiết bị mình cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng.
E-CDNT 12.2
- Bảng giá thiết bị, phần mềm; - Bảng giá các dịch vụ liên quan; - Giá trước thuế; - Thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá sau thuế. Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5-7 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này. Có ít nhất 05 năm làm trong lĩnh vực cung cấp, nhập khẩu trang thiết bị và phần mềm liên quan. - Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm trong việc cung cấp thiết bị bảo đảm nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT và Hợp đồng; đồng thời cam kết thực hiện trách nhiệm phối hợp với 03 cơ quan (Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM; Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị) trong việc kiểm tra, giám định nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, an toàn, an ninh thông tin của các thiết bị do nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu/Quân đội nhân dân Việt Nam, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
2Bảo dưỡng cột anten cao 45m và các thiết bị trên cột2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
3Công tác chuẩn bị (khảo sát, lập phương án, kiểm tra,…)2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
4Bảo dưỡng cột anten cao 45m2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
5Thay thế hệ thống dây níu cột anten cao 45m2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
6Bảo dưỡng, sửa chữa kim thu sét và dây thoát sét2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
7Bảo dưỡng, sửa chữa đèn báo không2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
8Thay thế anten chữ T1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
9Hạ hệ thống anten chữ T xuống1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
10Tháo dỡ cáp lụa mạ kẽm căng anten, dây chống lật (cáp D10 và D8), dây đồng nhiều sợi1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
11Vệ sinh trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
12Sơn chống rỉ trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
13Bôi mỡ bò bảo quản trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
14Cáp lụa mạ kẽm D8230,28mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
15Cáp lụa mạ kẽm D10129,8mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
16Khóa cáp mạ kẽm D527cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
17Khóa cáp mạ kẽm D882cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
18Khóa cáp mạ kẽm D108cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
19Khóa cáp mạ kẽm D1244cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
20Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D8 vào mỡ bò bảo quản230mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
21Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D10 vào mỡ bò bảo quản130mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
22Lắp đặt khóa cáp và cáp lụa mạ kẽm, dây đồng trần hệ thống anten chữ T1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
23Lắp đặt lại anten chữ T trên 02 cột anten1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
24Kiểm tra, bảo dưỡng, đo điện trở cách điện sứ cách ly cao tần1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
25Bảo dưỡng Hệ thống tiếp đất và cấp nguồn cho trạm máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
26- Bảo dưỡng Hệ thống chống sét cột anten2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
27- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
28- Bảo dưỡng Hệ thống tiếp đất tại trụ giữa1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
29- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
30- Hệ thống chống sét phòng máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
31- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất10điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
32Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống chống sét đánh thẳng1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
33Bảo dưỡng Hệ thống điện nguồn, tín hiệu1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
34Bảo dưỡng mái che, hàng rào bảo vệ ATU, máng đỡ phide, thang treo cáp1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
35Bảo dưỡng Mái che ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
36Bảo dưỡng Hàng rào bảo vệ ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
37Bảo dưỡng, sửa chữa Máng đỡ phide1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
38Bảo dưỡng Thang cáp1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
39Bảo dưỡng Hệ thống bệ móng anten, móng ATU1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Nghệ An
40Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
41Bảo dưỡng cột anten cao 45m và các thiết bị trên cột2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
42Công tác chuẩn bị (khảo sát, lập phương án, kiểm tra, …)2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
43Bảo dưỡng cột anten cao 45m2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
44Thay thế hệ thống dây níu cột anten cao 45m2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
45Bảo dưỡng, sửa chữa kim thu sét và dây thoát sét2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
46Bảo dưỡng, sửa chữa Đèn báo không2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
47Thay thế ăng ten chữ T1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
48Hạ hệ thống anten chữ T xuống1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
49Tháo dỡ cáp lụa mạ kẽm căng anten, dây chống lật (cáp D10 và D8), dây đồng nhiều sợi1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
50Vệ sinh trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
51Sơn chống rỉ trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
52Bôi mỡ bò bảo quản trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
53Cáp lụa mạ kẽm D8204,02mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
54Cáp lụa mạ kẽm D10129,8mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
55Khóa cáp mạ kẽm D527cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
56Khóa cáp mạ kẽm D882cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
57Khóa cáp mạ kẽm D108cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
58Khóa cáp mạ kẽm D1244cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
59Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D8 vào mỡ bò bảo quản204mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
60Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D10 vào mỡ bò bảo quản130mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
61Lắp đặt khóa cáp và cáp lụa mạ kẽm, dây đồng trần hệ thống anten chữ T1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
62Lắp đặt lại anten chữ T trên 02 cột anten1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
63Kiểm tra, bảo dưỡng, đo điện trở cách điện sứ cách ly cao tần1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
64Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống tiếp đất và cấp nguồn cho trạm máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
65- Bảo dưỡng Hệ thống chống sét cột anten2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
66- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
67- Bảo dưỡng Hệ thống tiếp đất tại trụ giữa1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
68- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
69- Bảo dưỡng Hệ thống chống sét phòng máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
70- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất10điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
71Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống chống sét đánh thẳng1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
72Bảo dưỡng Hệ thống điện nguồn, tín hiệu1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
73Bảo dưỡng, sửa chữa mái che, hàng rào bảo vệ ATU, máng đỡ phide, thang treo cáp1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
74Bảo dưỡng Mái che ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
75Bảo dưỡng Hàng rào bảo vệ ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
76Bảo dưỡng, sửa chữa Máng đỡ phide1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
77Bảo dưỡng Thang cáp1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
78Bảo dưỡng Hệ thống bệ móng anten, móng ATU1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Cam Ranh
79Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
80Bảo dưỡng, sửa chữa cột ăng ten và các thiết bị trên cột2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
81Công tác chuẩn bị (khảo sát, lập phương án, kiểm tra, …)2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
82Bảo dưỡng Cột anten cao 45m2cộtThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
83Thay thế Hệ thống dây níu cột anten cao 45m2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
84Bảo dưỡng, sửa chữa Kim thu sét và dây thoát sét2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
85Bảo dưỡng, sửa chữa Đèn báo không2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
86Thay thế ăng ten chữ T1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
87Hạ hệ thống anten chữ T xuống1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
88Tháo dỡ cáp lụa mạ kẽm căng anten, dây chống lật (cáp D10 và D8), dây đồng nhiều sợi1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
89Vệ sinh trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
90Sơn chống rỉ trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
91Bôi mỡ bò bảo quản trục quay trên đỉnh cột2bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
92Dây đồng trần nhiều sợi D4272,7mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
93Cáp lụa mạ kẽm D8230,28mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
94Cáp lụa mạ kẽm D10129,8mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
95Khóa cáp mạ kẽm D527cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
96Khóa cáp mạ kẽm D882cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
97Khóa cáp mạ kẽm D108cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
98Khóa cáp mạ kẽm D1244cáiThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
99Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D8 vào mỡ bò bảo quản230mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
100Nhúng dây cáp lụa mạ kẽm D10 vào mỡ bò bảo quản130mThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
101Lắp đặt khóa cáp và cáp lụa mạ kẽm, dây đồng trần hệ thống anten chữ T1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
102Lắp đặt lại anten chữ T trên 02 cột anten1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
103Kiểm tra, bảo dưỡng, đo điện trở cách điện sứ cách ly cao tần1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
104Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống tiếp đất và cấp nguồn cho trạm máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
105 - Bảo dưỡng Hệ thống chống sét cột anten2hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
106- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
107- Bảo dưỡng Hệ thống tiếp đất tại trụ giữa1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
108- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất8điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
109- Bảo dưỡng Hệ thống chống sét phòng máy1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
110- Vệ sinh, xử lý các điểm tiếp xúc của các dây tiếp đất10điểmThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
111Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống chống sét đánh thẳng1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
112Bảo dưỡng Hệ thống điện nguồn, tín hiệu1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
113Bảo dưỡng, sửa chữa Mái che, hàng rào bảo vệ ATU, máng đỡ phide, thang treo cáp1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
114Bảo dưỡng Mái che ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
115Bảo dưỡng Hàng rào bảo vệ ATU1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
116Bảo dưỡng, sửa chữa Máng đỡ phide1bộThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
117Bảo dưỡng Hệ thống bệ móng anten, móng ATU1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
118Bảo dưỡng Thang dây treo cáp1hệ thốngThực hiện bảo dưỡng sửa chữa hệ thống anten DGPS Trạm CSTT Phú Quốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.730.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư trưởng: ≥ 01 người 1 Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai: 4 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->