Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103677-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm
Số hiệu KHLCNT 20211084762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021- 2022 của Công ty)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:36:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,113,464,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0670197034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134039406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.979.425.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.938.275.846 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp IV.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng; Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân cỏ nhân tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công sân cỏ nhân tạo*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 2,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san 76 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm
Sửa chữa sân vận động Hà Lầm
120 Ngày
E-CDNT 3 Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021- 2022 của Công ty)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cp tư vấn và đầu tư xây dựng Lê Chân(LCDI)- Địa chỉ: 12/17/280 Lê lợi-P.Lê Lợi- Q.Ngô Quyền-TP. Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Cửa Lục - Địa chỉ: Số 38, ngõ 2 Hải Phong, P. Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin , địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại ( 0203 3818595/643; fax 02033 821203)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,606100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,606100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,606100m3
5Lu lèn lại mặt sân đã đào K95Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,606100m2
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT11,745100m3
7Làm móng đá mạt dày 30mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,382100m3
8Lớp hạt cao su đổ 5kg/m2Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT23.030kg
9Keo dán cỏ nhân tạoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT18thùng
10Cỏ nhân tạoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4.606m2
11Bạt dán cỏ nhân tạoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT900m
12Thi công hoàn thiện mặt cỏ nhân tạoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4.606m2
13Thi công lớp cát hạt mịn dày 30mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,382100m3
14Vạch sân ( Cỏ trắng)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT58,9m2
15Khung thành sân bóng 11 ( 2 goal)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1bộ
B SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,85100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,85100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,85100m3
5Lu lèn lại mặt sân cũThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT19100m2
6Lớp nilon chống mất nước xi măng sân bê tôngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT19100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT285m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT36,410m
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% công)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,623m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT13,361m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,259100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,323m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,319100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,022tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,359m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,296m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT36,418m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,041100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,028tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,304m3
13Trát tường trong ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT237,53m2
14Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT75,52m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,163tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,163tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gô, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,587100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,208tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,152m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT152cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,484100m3
22Nhân công tháo dỡ tấm đan để nạo vét rãnh và lắp đặt lại tấm đanThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT10công
23Đào hót đất đá lòng rãnh bằng thủ côngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT24,378m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,159100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,159100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,159100m3
D SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT843,641m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT466,56m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,12100m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT312,482m2
5Sơn bậc khán đài bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT531,159m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT466,56m2
7Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệu, quảng cáo + In phun chữThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT82,08m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,571m3
9Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT26,35m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,006100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,409tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,203m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,311100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,505tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,997m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,559100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,201tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,418tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,291m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT93,506m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT263,11m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20,561m2
E SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI B
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT261,51m3
2Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,615100m3
3Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,615100m3
4Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,615100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% công)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,608m3
6Đào móng băng, rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,767m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,294100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,688m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,464100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,896100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,514tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,869100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,441tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,61tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,635m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,654100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,429tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,154tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,342tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16,414m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT243,196m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,1m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT28,163m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,057100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,38100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,38100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,38100m3
29Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,169tấn
30Lắp dựng cột thépThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,169tấn
31Bu lông neo móng M20x670Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT160bộ
32Bu lông liên kết M20x70Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT96bộ
33Gia công dầm đầu cộtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,295tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cộtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,295tấn
35Bu lông M16x50Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT56bộ
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,617tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,617tấn
38Gia công lắp dựng giằng kèo sắt tròn D20 khẩu độ Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,44tấn
39Bu lông M20x70Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT128bộ
40Bu lông M12x70Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT192bộ
41Gia công xà gồ thépThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,921tấn
42Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,921tấn
43Gia công sản xuất khung biển hiệu quảng cáoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,638tấn
44Lắp dựng kết cấu thép khung biển hiệu quảng cáoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,638tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 chống rỉ, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1.288,14m2
46Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,47mm; 6 sóng (tôn Asunam hoặc tương đương)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,15100m2
47Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệu, quảng cáo (đã bao gồm In phun chữ)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT464,04m2
48Tôn bo mái, úp mái K600Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT94,24m
49Ke chống bão 1 cái/m xà gồThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT252cái
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT632,378m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT355,04m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT352,944m2
53Sơn bậc khán đài bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT279,434m2
54Lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 dày 0,5mm; K600 (gồm phụ kiện và công lắp đặt)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT199,904kg
55Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,512100m
56Lắp đặt chếch nhựa uPVC d=90mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16cái
57Cầu chắn rác D80Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16cái
F SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT18,935m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT47,406m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT610,068m2
4Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,596100m3
5Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,596100m3
6Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,596100m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,039m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT610,484m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT610,484m2
10Gia công hệ khung tường ràoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,452tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tường ràoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,452tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT73,57m2
13Lắp đặt lưới B40Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT128,65m2
14Bulông M12x185Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT66bộ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,736100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,402tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,152tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,512m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,5100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,188tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,472tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,749m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,854m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,187m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT113,215m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT97,6m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT251,928m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT354,58m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT365,143m2
30Gia công hệ khung tường ràoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,826tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tường ràoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,826tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT38,03m2
33Lắp đặt lưới B40Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT54m2
34Gia công hoa sắtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,262tấn
35Lắp dựng hoa sắt tường ràoThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT113,024m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT97,297m2
37Mũi mác bằng gang đúcThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT420cái
38Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung biển hiệu công tyThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,31tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ biểnThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,31tấn
40Bu lông M16x400Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,1m2
42Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệuThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,96m2
43Gia công cổng sắtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,728tấn
44Lắp đặt cổng sắtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,728tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT25,61m2
46Bản lề cối cửa cổngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3bộ
47Bản lề trụ xoayThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4bộ
48Chốt+khóa cửa cổngThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT13,286m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,255100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,088tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,181tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,1m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,881m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,083100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,05100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,05100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,05100m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,033tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,033tấn
61Bu lông neo M16, L=600Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT64bộ
62Gia công hệ khung lướiThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,826tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lướiThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,826tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT38,3m2
65Lắp đặt lưới B40Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT54m2
66Sản xuất, lắp đặt cột thép lưới D60x6700x3mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT5cột
67Thi công lưới chắn bóng HDPE dày 2,5mmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT344,76m2
68Giằng cáp bọc nhựa D8Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT159,12m
69Tăng đơ D10Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16cái
70Ốc xiết cáp D10Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT32cái
G SỬA CHỮA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,558100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,304m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,454100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,489tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT29,131m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,045tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,045tấn
10Bu lông neo móng M30x1400Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT48bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,306100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,32100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,32100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,32100m3
15Lắp dựng hoàn thiện cột đèn thép bát giác cao 20m tôn dầy 6mm (gồm cột, xà bắt đèn pha mạ kẽm nhúng nóng,khung móng,kim thu sét mạ đồng D16 H=1.5m, khung thao tác bắt đèn, đèn led)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4bộ
16Đèn Led thể thao 500W/6000K Chip: Lumiled: Driver: Meanwell ( hoặc tương đương)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT24bộ
17Đèn Led thể thao 1000W/6000K Chip: Cree: Driver: Meanwell ( hoặc tương đương)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8bộ
18Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,2100m
19Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,2100m
20Lắp đặt tủ điện tổng 150A (Bao gồm tuer + aptomat 3 pha 150A)Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1tủ
21Kéo rải ống nhựa xoắn luồn dây F40/50Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT420m
22Lắp đặt dây đồng trần M10 chống sét liên hoànThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT400m
23Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 50A-450VThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 25A-450VThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8cái
25Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A-250VThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20cái
26Kéo cáp lên đèn 3x2,5mm2Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT5,6100m
27Đóng cọc tiếp địa 63x6, L=2,5mThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16cọc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,562m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,051100m3
30Đào Hào cáp công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,172100m3
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,891100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,063100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,063100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,063100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,4m3
36Xây gạch đặc không nung 6.0x10.5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,85m3
37Trát tường trong ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,496m2
38Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,346m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,013100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,024tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,256m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4cấu kiện
43Xếp gạch đặc không nung 6.0x10.5x22 bảo vệ cáp 9 viên/mThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3.780m
44Băng báo cáp ngầm PE rộng 0,5 mThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT420m
45Mốc báo hiệu cápThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14cái
46Gia công thang thép, lồng thép chống lật mạ kẽmThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,603tấn
47Lắp dựng thang, lồng thép chống lậtThực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,603tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0670197034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134039406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.979.425.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.938.275.846 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp IV.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng; Quyết định giao nhiệm vụ.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công sân cỏ nhân tạo 1 *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công sân cỏ nhân tạo*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥10T Nhà thầu tự đề xuất1
2 Cần trục ô tô ≥25T Nhà thầu tự đề xuất1
3 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu tự đề xuất2
4 Máy cắt uốn 5kw Nhà thầu tự đề xuất2
5 Máy đào 0,8 m3 Nhà thầu tự đề xuất1
6 Máy đào 1,25 m3 Nhà thầu tự đề xuất1
7 Máy đầm dùi 1,5 kw Nhà thầu tự đề xuất2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu tự đề xuất2
9 Máy hàn 23 kw Nhà thầu tự đề xuất2
10 Máy khoan 2,5 kw Nhà thầu tự đề xuất1
11 Máy lu bánh hơi 16T Nhà thầu tự đề xuất1
12 Máy lu bánh hơi 10T Nhà thầu tự đề xuất1
13 Máy lu rung 25T Nhà thầu tự đề xuất1
14 Máy mài 2,7 kw Nhà thầu tự đề xuất2
15 Máy rải 50-60 m3/h Nhà thầu tự đề xuất1
16 Máy san 76 CV Nhà thầu tự đề xuất1
17 Máy trộn 250 lít Nhà thầu tự đề xuất1
18 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu tự đề xuất1
19 Máy ủi ≥ 110 CV Nhà thầu tự đề xuất1
20 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Nhà thầu tự đề xuất3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->