Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021- 2022 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:36:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,113,464,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0670197034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134039406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.979.425.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.938.275.846 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp IV.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng; Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân cỏ nhân tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công sân cỏ nhân tạo*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan 2,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san 76 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa sân vận động Hà Lầm Sửa chữa sân vận động Hà Lầm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021- 2022 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
- Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại ( 0203 3818595/643; fax 02033 821203) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt sân đã đào K95 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,606 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11,745 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đá mạt dày 30mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 8 | Lớp hạt cao su đổ 5kg/m2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 23.030 | kg |
| 9 | Keo dán cỏ nhân tạo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 18 | thùng |
| 10 | Cỏ nhân tạo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4.606 | m2 |
| 11 | Bạt dán cỏ nhân tạo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 900 | m |
| 12 | Thi công hoàn thiện mặt cỏ nhân tạo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4.606 | m2 |
| 13 | Thi công lớp cát hạt mịn dày 30mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 14 | Vạch sân ( Cỏ trắng) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 58,9 | m2 |
| 15 | Khung thành sân bóng 11 ( 2 goal) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt sân cũ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 19 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng sân bê tông | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 19 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 285 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 36,4 | 10m |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% công) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,623 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,361 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,359 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 36,418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,304 | m3 |
| 13 | Trát tường trong ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 237,53 | m2 |
| 14 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 75,52 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,163 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gô, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,208 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,152 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 152 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ tấm đan để nạo vét rãnh và lắp đặt lại tấm đan | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10 | công |
| 23 | Đào hót đất đá lòng rãnh bằng thủ công | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 24,378 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,159 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 843,641 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 466,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 312,482 | m2 |
| 5 | Sơn bậc khán đài bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 531,159 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 466,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệu, quảng cáo + In phun chữ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 82,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,571 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 26,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,409 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,505 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,201 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,418 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,291 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 93,506 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 263,11 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 20,561 | m2 |
| E | SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 261,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,615 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% công) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 7,608 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,767 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 7,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,514 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,61 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,635 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,429 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,342 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16,414 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 243,196 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,1 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 28,163 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,057 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,169 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,169 | tấn |
| 31 | Bu lông neo móng M20x670 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 160 | bộ |
| 32 | Bu lông liên kết M20x70 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 96 | bộ |
| 33 | Gia công dầm đầu cột | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,295 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,295 | tấn |
| 35 | Bu lông M16x50 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,617 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,617 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng giằng kèo sắt tròn D20 khẩu độ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,44 | tấn |
| 39 | Bu lông M20x70 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 128 | bộ |
| 40 | Bu lông M12x70 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 192 | bộ |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,921 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,921 | tấn |
| 43 | Gia công sản xuất khung biển hiệu quảng cáo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,638 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép khung biển hiệu quảng cáo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,638 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 chống rỉ, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1.288,14 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,47mm; 6 sóng (tôn Asunam hoặc tương đương) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệu, quảng cáo (đã bao gồm In phun chữ) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 464,04 | m2 |
| 48 | Tôn bo mái, úp mái K600 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 94,24 | m |
| 49 | Ke chống bão 1 cái/m xà gồ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 252 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 632,378 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 355,04 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 352,944 | m2 |
| 53 | Sơn bậc khán đài bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 279,434 | m2 |
| 54 | Lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 dày 0,5mm; K600 (gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 199,904 | kg |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,512 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC d=90mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D80 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16 | cái |
| F | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 18,935 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 47,406 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 610,068 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá (phế liệu) bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,039 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 610,484 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 610,484 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung tường rào | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tường rào | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,452 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 73,57 | m2 |
| 13 | Lắp đặt lưới B40 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 128,65 | m2 |
| 14 | Bulông M12x185 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 66 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,152 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,188 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,472 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,749 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,854 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,187 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 113,215 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 97,6 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 251,928 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 354,58 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 365,143 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung tường rào | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,826 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung tường rào | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,826 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 38,03 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lưới B40 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 54 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,262 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 113,024 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 97,297 | m2 |
| 37 | Mũi mác bằng gang đúc | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 420 | cái |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung biển hiệu công ty | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,31 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ biển | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,31 | tấn |
| 40 | Bu lông M16x400 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,1 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bạt Fomex ( hoặc tương đương) dày 3mm làm biển hiệu | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,96 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,728 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cổng sắt | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,728 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 25,61 | m2 |
| 46 | Bản lề cối cửa cổng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Bản lề trụ xoay | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Chốt+khóa cửa cổng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,286 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,088 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,181 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,1 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,881 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 61 | Bu lông neo M16, L=600 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64 | bộ |
| 62 | Gia công hệ khung lưới | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,826 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,826 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 38,3 | m2 |
| 65 | Lắp đặt lưới B40 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 54 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cột thép lưới D60x6700x3mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5 | cột |
| 67 | Thi công lưới chắn bóng HDPE dày 2,5mm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 344,76 | m2 |
| 68 | Giằng cáp bọc nhựa D8 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 159,12 | m |
| 69 | Tăng đơ D10 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16 | cái |
| 70 | Ốc xiết cáp D10 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 32 | cái |
| G | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,489 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 29,131 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Bu lông neo móng M30x1400 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng hoàn thiện cột đèn thép bát giác cao 20m tôn dầy 6mm (gồm cột, xà bắt đèn pha mạ kẽm nhúng nóng,khung móng,kim thu sét mạ đồng D16 H=1.5m, khung thao tác bắt đèn, đèn led) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn Led thể thao 500W/6000K Chip: Lumiled: Driver: Meanwell ( hoặc tương đương) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Đèn Led thể thao 1000W/6000K Chip: Cree: Driver: Meanwell ( hoặc tương đương) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,2 | 100m |
| 19 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 150A (Bao gồm tuer + aptomat 3 pha 150A) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Kéo rải ống nhựa xoắn luồn dây F40/50 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần M10 chống sét liên hoàn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 50A-450V | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 25A-450V | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 20 | cái |
| 26 | Kéo cáp lên đèn 3x2,5mm2 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,6 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa 63x6, L=2,5m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16 | cọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,562 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 30 | Đào Hào cáp công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6.0x10.5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,85 | m3 |
| 37 | Trát tường trong ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,496 | m2 |
| 38 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,346 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,024 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4 | cấu kiện |
| 43 | Xếp gạch đặc không nung 6.0x10.5x22 bảo vệ cáp 9 viên/m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3.780 | m |
| 44 | Băng báo cáp ngầm PE rộng 0,5 m | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 420 | m |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14 | cái |
| 46 | Gia công thang thép, lồng thép chống lật mạ kẽm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,603 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang, lồng thép chống lật | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,603 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0670197034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134039406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.979.425.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.938.275.846 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp IV.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng; Quyết định giao nhiệm vụ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân cỏ nhân tạo | 1 | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thi công sân cỏ nhân tạo*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | *Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu trong đó có ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; Quyết định giao nhiệm vụ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥10T | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥25T | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kw | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 kw | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 10 | Máy khoan 2,5 kw | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi 10T | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 13 | Máy lu rung 25T | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 kw | Nhà thầu tự đề xuất | 2 |
| 15 | Máy rải 50-60 m3/h | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 16 | Máy san 76 CV | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 17 | Máy trộn 250 lít | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 19 | Máy ủi ≥ 110 CV | Nhà thầu tự đề xuất | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Nhà thầu tự đề xuất | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi