Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý tài liệu lưu trữ tại ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Nguyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý tài liệu lưu trữ tại ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Nguyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125179 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu chi phí quản lý dự án các công trình thuộc Dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:48:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,437,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.982.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.494.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 897.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 08 người,- Trình độ: 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in laser, khổ giấy A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Scan khổ giấy A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Quản lý tài liệu lưu trữ tại ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hưng Nguyên năm 2021 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại ban quản lý dự án đầu từ xây dựng huyện Hưng Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu chi phí quản lý dự án các công trình thuộc Dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. 2) Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại mục 17 E-CDNT; 3) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu 4) Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 5/2021. 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT lập theo biên bản nghiệm thu; 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong các công việc tương tự; |
| E-CDNT 15.2 | 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc không quá 150km tính từ Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; 3) E-HSDT bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.437.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên;
- Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An;
- Điện thoại: 02383763222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên + Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An + Điện thoại: 02383763222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc + Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên; + Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An + Điện thoại: 02383763222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên; + Điện thoại: 02383763222 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 2 | Vận chuyến tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách - 100m) | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phăng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Hoàn chỉnh quyển mục lục | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phỉ nhân công chỉnh lỷ tài liệu | mét | 58 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Bìa | 7.308 | |
| 32 | Tờ mục lục vãn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Tờ | 11.020 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Tờ | 7.308 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Tờ | 2.320 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Tờ | 1.044 | |
| 36 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Tờ | 7.308 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Cái | 290 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Cái | 58 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Cái | 29 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Hộp | 0,58 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | Lọ | 14,5 | |
| 42 | Hộp phủ sơn đựng tài liệu | Kích thước: dài 350 mm x rộng 125mm x cao 250 mm; Hộp cát tông phủ sơn màu ghi, gáy vải, có túi đựng nhãn hộp, đã được khử trùng chống mối mọt, chống ẩm | Hộp | 406 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.74982E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.494.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.982.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.494.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 897.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Số lượng: 08 người,- Trình độ: 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 2 |
| 2 | Máy tính xách tay | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 2 |
| 3 | Máy in laser, khổ giấy A4 | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 2 |
| 4 | Máy Scan khổ giấy A4 | Còn hoạt động tốt (nhà thầu đính kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm E-TBMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi