Gói thầu: Sửa chữa chống thấm mái sảnh tầng 2 nhà giảng đường lớn - Cơ sở Sơn Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm mái sảnh tầng 2 nhà giảng đường lớn - Cơ sở Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:02:00 đến ngày 2021-11-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, chuyên ngành về xây dựng dân dụng ; công nghệ xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện 1,5 kW: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt, cắt gạch: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa chống thấm mái sảnh tầng 2 nhà giảng đường lớn - Cơ sở Sơn Tây Cải tạo sửa chữa cơ sở hạ tầng năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Việt -Hung.
Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Việt -Hung, Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghiệp Việt -Hung, Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Việt -Hung, Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục : SỬA CHỮA CHỐNG THẤM MÁI SẢNH TẦNG 2 NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG LỚN CƠ SỞ SƠN TÂY | |||
| 1 | Tháo mái tôn hiện trạng bị hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,9928 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng, hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3697 | tấn |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa trát mặt ngoài dầm bo bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 25,41 | m2 |
| 4 | Xử lý chống thấm trần bằng xika floor chapdur green | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 25,41 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tấm tôn úp sườn chống thấm dọc nhà tiếp giáp với nhà B6, chiều rộng khổ tôn 1,2m, mặt tiếp giáp với tường xử lý bằng keo chuyên dụng (Titebond) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 46,2 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình (tận dụng thép có sẵn của Trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,15 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép (tận dụng thép có sẵn của Trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,8576 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 179,973 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,15 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,8576 | tấn |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, tường bo dầm, tường bo mái để lắp đặt máng nước và sửa chữa, chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,1978 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,306 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máng nước bằng inox, chiều rộng khổ ngang 85cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 57,5 | m |
| 14 | Đục tường để lắp đặt ống thoát nước mái, xử lý chống thấm đường ồng và trát vá lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng khung thép hộp 30x30, lợp mái tấm nhựa PVC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 57,26 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng tấm nhựa PCV lớp mái trang trí, trắng trong, dày 5mm, khổ ngang 1,22m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 57,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 84,48 | m2 |
| 19 | Sửa chữa và lát lại nền gạch men cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 55,68 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,07 | m |
| 22 | Sửa chữa và lắp dựng lan can Inox (tận dụng lan can có sẵn của trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,07 | m |
| 23 | Đục bỏ lớp vữa trát mặt ngoài, tường, dầm để xử lý vết nứt bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,6396 | m2 |
| 24 | Trát vá mặt ngoài tường, dầm, trần , vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,6396 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 402,844 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 318,78 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 938,945 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 488,458 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 336,42 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 33,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,13 | 100m2 |
| 32 | Khoan cấy gờ chắn nước, cửa sổ vách kính mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,5 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,5 | m |
| 34 | Sửa chữa chống thấm cửa sổ kính, vách kính bị ngầm nước bằng keo chuyên dụng cho xây dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 106,02 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng mái sảnh chính khung thép, tấm lợp bằng kính cường lực dày 1,0 cm phụ kiện đồng bộ theo bản vẽ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23,94 | m2 |
| 36 | Bốc lên cao bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,0076 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,2964 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,2964 | 10m3/1km |
| 39 | Dọn vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 907,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư, chuyên ngành về xây dựng dân dụng ; công nghệ xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Động cơ điện 1,5 kW: | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt, cắt gạch: | Động cơ điện | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 1,0 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi