Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ sông Thể Dục, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119875-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ sông Thể Dục, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình
Số hiệu KHLCNT 20211119825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 17:29:00 đến ngày 2021-11-26 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,572,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là kỹ sư thủy lợi.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng NNPT Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người:- 01 người là kỹ sư thủy lợi;- 01 người là kỹ sư giao thông;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: 01 người:Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: 01 người:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 người:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khác và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc – máy đào dung tích gầu >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện 250 KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ sông Thể Dục, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình
Kè chống sạt lở bằ sông Thể Dục, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình
18 Tháng
E-CDNT 3 Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện kỹ thuật công trình và Trung tâm Kiến trúc, Quy hoạch nông thôn. Địa chỉ: - Viện Kiến trúc Quốc gia: Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Viện Kỹ thuật công trình: Số 175 phố Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trí Anh Cao Bằng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện kiến trúc nhiệt đới- Trường đại học Kiến trúc Hà Nội; Địa chỉ KM 10, đường Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( lòng suối )Chương V-Yêu cầu kỹ thuật399,01100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (phong hóa)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,98100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật324,77100m3
4Đào đất móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật498,73m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,98100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật318,37100m3
7Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật155,69100m3
8Đắp đất công trình sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,086100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( đào từ bãi trữ để đắp)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật318,37100m3
10Vận chuyển đất từ bãi trữ về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật318,37100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật378,99100m3
B KÈ BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật958,67m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5.797,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4.478,1m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật69,35100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195,88100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật122,83tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,34tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật54,14tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,25tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,91tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,56tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4tấn
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật226rọ
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật3.196rọ
16Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4206100m3
17Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật18,212100m
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước đỉnh kèChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,302100m
19Đắp cuội sỏi làm đường đỉnh kèChương V-Yêu cầu kỹ thuật31,52100m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V-Yêu cầu kỹ thuật857,12m2
C CHI TIẾT KHÓA ĐẦU KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,25m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,605100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,49tấn
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,23m3
D BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,778100m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,79100m3
2Phá dỡ đê quây bằng máy đàoChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,79100m3
3Vải bạt chống thấm cho đê quâyChương V-Yêu cầu kỹ thuật75,525100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
5Đắp cuôi sỏi suối làm đường thi công (tận dụng vật liệu tại chỗ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,46100m3
6Ống buy D1500mm; dầy 14cm, dài 2,5m/cái để dẫn dòng khi làm đường qua 2 bờChương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật30100m cọc
10Thuê cọc cừ thép hình U200 (thời gian 2 tháng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.498md
F CỐNG TIÊU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,065100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,435100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,75m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,75m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,905100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,77100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8625tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1775tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6275tấn
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật312m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,25m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
16Gia công kết cấu cửa van, khe cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3168tấn
17Lắp đặt cửa van, khe cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Gioăng cao su củ tỏiChương V-Yêu cầu kỹ thuật18,15m
19Gioăng cao su tấmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7m
20Bu lông pi18-100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Bu lông M22-140Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Bu lông M14-70Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105cái
23Phụ kiện lắp đặt (Vít kẹp gioăng cao su tấm...)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật45m2
25Vít đóng mở V0Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là kỹ sư thủy lợi. 1 - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng NNPT Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người: 2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 02 người:- 01 người là kỹ sư thủy lợi;- 01 người là kỹ sư giao thông;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: 01 người:Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.42
3 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: 01 người: 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 người: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình NNPT Nông thôn hoặc dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khác và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc – máy đào dung tích gầu >=0,80m3 Sử dụng tốt2
3 Máy phát điện 250 KVA Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 L Sử dụng tốt4
5 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt4
8 Máy trắc địa Sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy bơm Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->