Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:50:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,796,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.952942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,58 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách và cứng hóa mặt đê tả kênh nhà Lê đoạn từ cầu Hảo Nho đến Cầu Hội, xã Yên Lâm và xã Yên Thái, huyện Yên Mô 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ | |||
| 1 | Đào san đất Cấp đất I | 59,471 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | 46,2605 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng Cấp đất I | 31,3941 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng Cấp đất III | 30,9413 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi | 14.666,6725 | m3 | |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 31,4705 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 124,0413 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 32,6462 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 81,0595 | 100m3 | |
| 10 | San đất bãi thải | 81,0595 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 903,6 | 100m | |
| 12 | Rải đá lót 4x6 | 1.019,476 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1.090,06 | m3 | |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 2.253,114 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 1.536,12 | m3 | |
| 16 | Rải đá lót 2x4 | 1.311,9139 | m3 | |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 4.069,8176 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 772,1474 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 32,6724 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 9,5217 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 39,473 | tấn | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 136,9025 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 524,5364 | m2 | |
| 24 | Mua ống nhựa PVC D21 | 5.327 | m | |
| 25 | Cắt ống, lắp đặt PVC D21 | 532,7 | 10 mối | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17,8657 | 100m3 | |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 105,9278 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông mặt đường, M300, PC30, đá 2x4 | 2.119,853 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 11,2975 | 100m2 | |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 236,3375 | 10m | |
| 31 | Làm khe giãn | 161,0583 | m | |
| 32 | Làm khe co | 945,35 | m | |
| 33 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 5,8234 | tấn | |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 570 | cái | |
| 35 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | 25,9008 | m3 | |
| 36 | Mua đất để đắp | 974,6992 | m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4178 | 100m3 | |
| 38 | Làm cột km BTCT | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 44 | cái | |
| 40 | Cột biển báo | 44 | cái | |
| 41 | Biển tam giác | 44 | cái | |
| 42 | Vận chuyển | 1 | chuyến | |
| 43 | Ván khuôn móng cột | 0,352 | 100m2 | |
| 44 | Đào móng Cấp đất I | 0,198 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1.291,198 | m3 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 109,7965 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải | 1.142,7549 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,15 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng dài | 0,0343 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,256 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2512 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,1148 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,0048 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K0+910M | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương | 3,798 | m3 | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 936 | m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | 7,096 | 100m | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen | 2,264 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | 7,096 | 100m | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 2,0928 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0691 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng Cấp đất I | 5,7021 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2634 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, - Cấp đất I | 4,4908 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 1,1966 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất về đắp | 254,6054 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0199 | 100m3 | |
| 14 | Đất đồi có hàm sét cao | 141,4629 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 2,131 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 7,3845 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải | 7,3845 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 4,428 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - Cấp đất I | 1,05 | 100m | |
| 20 | Phên nứa | 52,7 | m2 | |
| 21 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 18,3 | 100m | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,44 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 13,607 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7265 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,17 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 15,8691 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3447 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8888 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5,49 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3921 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1966 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0547 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0372 | 100m2 | |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 0,216 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,24 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,4858 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | 0,4858 | tấn | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,3234 | tấn | |
| 41 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | 0,3234 | 1 tấn | |
| 42 | Vít chìm M160x60 | 29 | cái | |
| 43 | Cao su củ tỏi | 4,36 | m | |
| 44 | Cao su tấm | 0,17 | m2 | |
| 45 | Bulong M30x160 | 1 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,21 | 1m2 | |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,2 | m2 | |
| 48 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | 4,3 | m | |
| 49 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 4,5 | 100m | |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,605 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 8,745 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4163 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,0545 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0978 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 57 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 5,4 | 100m | |
| 58 | Rải đá lót 4x6 | 0,72 | m3 | |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 3,6 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 7,41 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,75 | m2 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0272 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0032 | tấn | |
| 67 | Mua đất để đắp | 53,0528 | m3 | |
| 68 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3825 | 100m3 | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1913 | 100m3 | |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,275 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | 25,5 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1308 | 100m2 | |
| 73 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 34,206 | m3 | |
| 74 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 104,781 | m3 | |
| 75 | Rải đá lót 4x6 | 46,329 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,97 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,94 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 54 | m2 | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 1,692 | m3 | |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 37,878 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải | 39,57 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K1+150M | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương | 6,693 | m3 | |
| 2 | Thuê cọc cừ | 864 | m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | 6,134 | 100m | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen | 2,506 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | 6,134 | 100m | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 0,0655 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0469 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,7 | m3 | |
| 9 | Rải đá lót 4x6 | 12,7 | m3 | |
| 10 | Đào móng - Cấp đất I | 3,5251 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng Cấp đất II | 6,0732 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,3185 | 100m3 | |
| 13 | Đào kênh mương - Cấp đất I | 1,8414 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 0,7262 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất về đắp | 200,1341 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5782 | 100m3 | |
| 17 | Đất đồi có hàm sét cao | 218,9019 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,4334 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 5,799 | 100m3 | |
| 20 | San đất bãi thải | 5,799 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 5,328 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc gỗ - Cấp đất I | 2,4 | 100m | |
| 23 | Phên nứa | 67,2 | m2 | |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 9,9 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2625 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,2167 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0636 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,8206 | 100m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,1272 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,1272 | tấn | |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,54 | 100m | |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I. Phần không ngập đất KL*0,75 | 0,0825 | 100m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6875 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 3,4 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 18,7374 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2768 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn móng dài | 0,193 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 23,463 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3845 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,2954 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,878 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0395 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7422 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3554 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0332 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,416 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1397 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0832 | 100m2 | |
| 53 | Gia công lan can | 0,0612 | tấn | |
| 54 | "Mua ống thép mạ kẽm ĐK50 lan can trần cống" | 190,7882 | kg | |
| 55 | Gia công ống kẽm lan can cống | 0,1908 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1908 | tấn | |
| 57 | Bulông fi16 | 2 | cái | |
| 58 | Bulông M160x50 | 18 | cái | |
| 59 | Rải đá lót 4x6 | 0,112 | m3 | |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 62 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,7069 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | 0,7069 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,4157 | tấn | |
| 65 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | 0,4157 | 1 tấn | |
| 66 | Vít chìm M160x60 | 39 | cái | |
| 67 | Cao su củ tỏi | 5,86 | m | |
| 68 | Cao su tấm | 0,3 | m2 | |
| 69 | Bulong M30x160 | 1 | cái | |
| 70 | Chốt ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,65 | 1m2 | |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,585 | m2 | |
| 73 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 12,4 | m | |
| 74 | Đóng cọc tre- Cấp đất I | 18,9675 | 100m | |
| 75 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 2,529 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 16,35 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0106 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn móng dài | 0,1714 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,6064 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9113 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,5479 | 100m2 | |
| 82 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 23,01 | 100m | |
| 83 | Rải đá lót 4x6 ) | 3,068 | m3 | |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 15,34 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 33,04 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 51,92 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,73 | m2 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,888 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0976 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0565 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 92 | Mua đất để đắp | 36,6168 | m3 | |
| 93 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,264 | 100m3 | |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,132 | 100m3 | |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,88 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | 17,6 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0976 | 100m2 | |
| 98 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 35,4855 | m3 | |
| 99 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 64,5621 | m3 | |
| 100 | Rải đá lót 4x6 | 33,3492 | m3 | |
| 101 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 17,4 | m3 | |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,2 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển phế thải | 28,6 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K1+516M | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1579 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,392 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 9,1 | m3 | |
| 4 | Rải đá lót 4x6 | 9,1 | m3 | |
| 5 | Thuê cọc cừ | 1.120 | m | |
| 6 | Ép cọc cừ larsen | 7,6565 | 100m | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen | 3,5435 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | 7,6565 | 100m | |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | 3,6961 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | 8,3712 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,8216 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương - Cấp đất I | 4,1933 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0979 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 0,4669 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất về đắp | 102,0978 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,545 | 100m3 | |
| 17 | Đất đồi có hàm sét cao | 214,297 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 1,7319 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 9,621 | 100m3 | |
| 20 | San đất bãi thải | 9,621 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 5,67 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - Cấp đất I | 6,375 | 100m | |
| 23 | Phên nứa | 84,25 | m2 | |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | 12,24 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3086 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,7259 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0694 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,0152 | 100m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,1387 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,1387 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 24 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Gia công gỗ sàn đạo | 1,54 | m3 | |
| 33 | Bulông M12x250: | 75 | cái | |
| 34 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,92 | 100m | |
| 35 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,09 | 100m | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,75 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,72 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 20,6104 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3929 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn móng dài | 0,19 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 30,757 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9571 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7086 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 10,322 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,046 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8167 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3859 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,091 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0332 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1717 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1152 | 100m2 | |
| 56 | Gia công lan can | 0,0852 | tấn | |
| 57 | "Mua ống thép mạ kẽm ĐK50 lan can trần cống" | 190,7882 | kg | |
| 58 | Gia công ống kẽm lan can cống | 0,1908 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1908 | tấn | |
| 60 | Bulông M160x50 | 34 | cái | |
| 61 | Bulông D16 | 2 | cái | |
| 62 | Rải đá lót 4x6 | 0,108 | m3 | |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 0,495 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 65 | Sản xuất cửa van phẳng | 1,4046 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | 1,4046 | tấn | |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,5688 | tấn | |
| 68 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | 0,5688 | 1 tấn | |
| 69 | Vít chìm M160x60 | 57 | cái | |
| 70 | Cao su củ tỏi P42 | 8,36 | m | |
| 71 | Cao su tấm | 0,3 | m2 | |
| 72 | Bulong M30x160 | 1 | cái | |
| 73 | Chốt ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,5 | 1m2 | |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,64 | m2 | |
| 76 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | 18,4 | m | |
| 77 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 29,8125 | 100m | |
| 78 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 3,975 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB40 | 24,375 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3013 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn móng dài | 0,212 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | 11,346 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2203 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,5673 | 100m2 | |
| 85 | Mua đất để đắp | 53,5812 | m3 | |
| 86 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3863 | 100m3 | |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1932 | 100m3 | |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,2644 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | 25,288 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1296 | 100m2 | |
| 91 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 48,864 | m3 | |
| 92 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 158,5787 | m3 | |
| 93 | Rải đá lót 4x6 | 69,1476 | m3 | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 19,872 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,55 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải | 39,422 | m3 | |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Vít V2 | 1 | bộ | |
| 2 | Vít V3 | 2 | bộ | |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.952942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 3 |
| 6 | Máy lu | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,58 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi