Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:09:00 đến ngày 2021-11-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,769,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan Thanh tra Thành phố (Nâng tầng 3 làm Hội trường và kho; Cải tạo nhà làm việc và công trình phụ trợ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| B | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 174,62 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 10,175 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,881 | m3 | |
| 4 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 184,795 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,045 | m2 | |
| 6 | Lát đá băng viền cửa | 1,815 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 165,935 | m2 | |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào bể phốt, đất cấp II | 13,781 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | 0,994 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể phốt | 0,051 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,837 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 25,048 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,207 | m2 | |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 25,048 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,037 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | 0,073 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,631 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 14 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,881 | m3 | |
| D | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,231 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,905 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường - trong nhà | 71,208 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 165,951 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 517,897 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,966 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | 5,451 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,039 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,024 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,308 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 163,787 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 67,851 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 580,062 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x860, vữa XM M75 | 68,138 | m2 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 vữa XM M75 | 4,934 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | 231,638 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 575,128 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu | 132,271 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,367 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 575,128 | m2 | |
| E | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,98 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 143,084 | m2 | |
| 3 | Gia công hệ khung dàn, sàn thép | 1,05 | tấn | |
| 4 | BU lông M12 | 96 | cái | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn thép | 1,05 | tấn | |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,223 | m3 | |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 61,12 | m2 | |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 73,401 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M100 | 109,621 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 33,463 | m2 | |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 140,48 | m | |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 277,605 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 277,605 | m2 | |
| F | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 45,084 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 22,5 | m | |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 16,515 | m2 | |
| 4 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 17,781 | m2 | |
| 5 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 17,741 | m2 | |
| 6 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 7 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 8 | SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 8,718 | m2 | |
| 9 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 21,129 | m2 | |
| 10 | SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304 | 93,38 | kg | |
| 11 | Bàn đá granite chậu rửa, khung inox 304 | 2,78 | md | |
| G | CẦU THANG T1 | |||
| 1 | Đục sàn để tạo rãnh phục vụ công tác thi công dầm chân thang | 1,5 | m | |
| 2 | Đục tường tạo rãnh thi công bản thang | 16,76 | m | |
| 3 | Ván khuôn dầm chân thang | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm chân thang, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,099 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố cầu thang | 0,225 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,318 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | 0,039 | tấn | |
| 9 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,261 | m3 | |
| 10 | Xây bậc cầu thang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,844 | m3 | |
| 11 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 0,225 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cầu thang | 0,225 | m2 | |
| 13 | Sơn cầu thang nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,225 | m2 | |
| 14 | Trát Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 24,656 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,656 | m2 | |
| 16 | SX, lắp đặt lan can cầu thang inox | 178,18 | kg | |
| 17 | Bulong M8 | 92 | cái | |
| 18 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,502 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,882 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 95,536 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,297 | m2 | |
| 9 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 27,691 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 27,691 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 13,154 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M100 | 9,526 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 87,43 | m2 | |
| 14 | Làm trần bằng tấm thả chịu nước (KT600x600) | 15,626 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 9,526 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,526 | m2 | |
| I | MÁI TRỤC A-D/1-3 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 26,899 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu khó nóng | 33,551 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 33,551 | m2 | |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 51,188 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 51,188 | m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| L | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân khấu hiện trạng | 2,352 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 215,631 | m2 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 215,631 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 1,749 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 210,292 | m2 | |
| 6 | Khe nhiệt sàn | 1,68 | md | |
| M | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang | 33,16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,447 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 127,939 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 323,697 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 14,766 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây ốp trụ cột, chèn chắn nắng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 8,278 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng tường | 0,031 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,302 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, chắn nắng | 0,187 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,37 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 188,01 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 69,405 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 462,664 | m2 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 vữa XM M75 | 11,192 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | 257,415 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 312,505 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu | 112,264 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,151 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,505 | m2 | |
| 22 | SX lắp đặt lan can hành lang, lan can inox | 329,71 | kg | |
| N | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 100,43 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,98 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 66,474 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 34,982 | m2 | |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 84,29 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | 56,562 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 9,912 | m2 | |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 122,96 | m | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 185,746 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,746 | m2 | |
| O | CỬA T2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 75,598 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 35 | m | |
| 3 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 19,17 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 18,39 | m2 | |
| 5 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 6 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 7 | SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 8,69 | m2 | |
| 8 | SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304 | 93,7 | kg | |
| 9 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 13,398 | m2 | |
| 10 | Bàn đá granite WC | 2,3 | md | |
| P | CẦU THANG T2 | |||
| 1 | Đục tường tạo rãnh thi công bản thang | 17,16 | m | |
| 2 | Ván khuôn gia cố cầu thang | 0,232 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | 0,039 | tấn | |
| 5 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,325 | m3 | |
| 6 | Xây bậc cầu thang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,878 | m3 | |
| 7 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 0,232 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cầu thang | 0,232 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,232 | m2 | |
| 10 | Trát Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 24,656 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,656 | m2 | |
| Q | KHU VỆ SINH WC 02 +WC 03 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,45 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,257 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 76,353 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,274 | m2 | |
| 9 | Tôn nền WC bằng bê tông xốp | 0,574 | m3 | |
| 10 | Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng | 33,52 | m2 | |
| 11 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 24,63 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 24,63 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,008 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 117,093 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | 97,239 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600 | 24,63 | m2 | |
| R | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 33,856 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 33,856 | m3 | |
| S | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 | |||
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 250,235 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,054 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 26,955 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 83,48 | m | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 31,571 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 31,571 | m3 | |
| U | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.204 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn cột | 1,079 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,493 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | 1,634 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M250 | 6,583 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,601 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,322 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,366 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | 3,605 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 26,201 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 2,755 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,053 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 25,914 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô , chắn nắng | 0,236 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,78 | m3 | |
| 16 | Gia công hệ khung xương sân khấu | 0,592 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương sân khấu | 0,592 | tấn | |
| 18 | SX lắp đặt mặt sân khấu bằng gỗ nhóm II | 29,4 | m2 | |
| V | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 61,712 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,972 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 7,026 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 487,896 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,429 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,197 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 68 | m | |
| 8 | Vét chỉ lõm thân cột, đắp trang trí đầu cột | 10 | công | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 87,45 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 8,47 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 315,034 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,034 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 344,197 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | 44,429 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu | 107,014 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,612 | m2 | |
| 17 | SX lắp đặt lan can hành lang, lan can inox | 313,19 | kg | |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 132,668 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 28,812 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600 | 21,451 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 101,161 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 4,133 | m2 | |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 94 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 266,774 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,774 | m2 | |
| 26 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng | 99,022 | m2 | |
| 27 | Láng bù trũng, tạo phẳng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 220,528 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,783 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 194,917 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 21,451 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,09 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,818 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc, mũ che khe nhiệt B600 | 60,548 | md | |
| 36 | Ke chống bão | 3,95 | 100c | |
| 37 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 23,36 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 0,81 | m2 | |
| 39 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 2600, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 28,6 | m2 | |
| 40 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 41 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 42 | SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương | 2,53 | m2 | |
| 43 | SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304 | 141 | m2 | |
| 44 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 13,398 | m2 | |
| 45 | Cửa sắt mái KT800x1000 | 0,8 | m2 | |
| 46 | Cửa lên mái bằng tôn KT920*920 | 1 | cái | |
| 47 | Bàn đá granite WC | 2,3 | md | |
| W | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,436 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,5 | 100m2 | |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện camera, lắp lại sau khi thi công xong công trình | 3 | công | |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiện | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22W | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 48 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 38 | bộ | |
| 7 | Kéo rải dây đèn led hắt trần | 108 | m | |
| 8 | Bộ nguồn đèn led | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn dowlight D90, 220V-7W | 74 | bộ | |
| 10 | Lắp đèn pha bóng led 150W - lắp ngoài nhà | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Quạt trần 4 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 45 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 18 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 80 | hộp | |
| 20 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | 9 | cái | |
| 21 | Mặt aptomat bình nóng lạnh, điều hòa | 2 | cái | |
| 22 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 29 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 31 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.900 | m | |
| 32 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.360 | m | |
| 33 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 380 | m | |
| 34 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | 40 | m | |
| 35 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 120 | m | |
| 36 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 950 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 850 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 40 | m | |
| 40 | Thanh tiếp địa thép D12 | 6 | m | |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 8 port | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 190 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 190 | m | |
| Z | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | 5 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 15 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 4,8 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| AA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 6 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 12 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 6 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 6 | bộ | |
| 7 | Xi phông lavabo | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi (phụ kiện lavabo treo tường) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương 1000x1200 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương 1300x1200 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương 1780x1200 | 1 | cái | |
| 13 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 17 | Van xả cảm ứng tiểu nam | 4 | bộ | |
| 18 | Xiphong tiểu nam | 4 | bộ | |
| 19 | Bình nóng lạnh 20lit | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 22 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 15 | cái | |
| 24 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 d=25mm | 0,6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 19 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 23 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 28 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,72 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,24 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van PPR D40 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,24 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,16 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,76 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,92 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,4 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,04 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 11 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 37 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 14 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 42 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 25 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 9 | cái | |
| 67 | Si phông D75 | 15 | cái | |
| 68 | Đai giữ ống | 90 | cái | |
| 69 | Hút bể phốt | 2 | HT | |
| AC | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh | 10 | công | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,796 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,796 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng | 1,091 | 100m2 | |
| 7 | Máng thu nước inox 304 | 16,1 | md | |
| 8 | Tấm inox úp nóc | 16,1 | md | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 11 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi