Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125675-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210951794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:09:00 đến ngày 2021-11-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,769,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Thanh tra thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan Thanh tra Thành phố (Nâng tầng 3 làm Hội trường và kho; Cải tạo nhà làm việc và công trình phụ trợ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 51 Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyễn Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Thanh tra thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 51 Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 51 đường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3921319.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1
B NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại174,62m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng10,175m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,881m3
4Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75184,795m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,045m2
6Lát đá băng viền cửa1,815m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75165,935m2
C BỂ PHỐT
1Đào bể phốt, đất cấp II13,781m3
2Đổ bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 1000,994m3
3Ván khuôn móng bể phốt0,051100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,081tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,1tấn
6Đổ bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 2001m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,837m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10025,048m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1005,207m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10025,048m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt0,037100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt0,073tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,631m3
14Lắp đặt tấm đan bể phốt14cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
16Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,006100m
17Lắp đặt cút uPVC d=160mm2cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,881m3
D TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá11,231m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,905m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường - trong nhà71,208m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà165,951m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà517,897m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,966m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 755,451m3
8Ván khuôn lanh tô, ô văng0,039100m2
9Cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,01tấn
10Cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,024tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,308m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75163,787m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7567,851m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75580,062m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x860, vữa XM M7568,138m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 vữa XM M754,934m2
17Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà231,638m2
18Bả bằng bột bả và tường trong nhà575,128m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu132,271m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ99,367m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ575,128m2
E DẦM, TRẦN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,98m3
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần143,084m2
3Gia công hệ khung dàn, sàn thép1,05tấn
4BU lông M1296cái
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn thép1,05tấn
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M2501,223m3
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao61,12m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao73,401m2
9Trát trần, vữa XM M100109,621m2
10Trát xà dầm, vữa XM M10033,463m2
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M100140,48m
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần277,605m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ277,605m2
F CỬA
1Tháo dỡ cửa45,084m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn22,5m
3Phá dỡ hoa sắt cửa16,515m2
4SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)17,781m2
5SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)17,741m2
6Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)8bộ
7Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)16bộ
8SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương8,718m2
9Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)21,129m2
10SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 30493,38kg
11Bàn đá granite chậu rửa, khung inox 3042,78md
G CẦU THANG T1
1Đục sàn để tạo rãnh phục vụ công tác thi công dầm chân thang1,5m
2Đục tường tạo rãnh thi công bản thang16,76m
3Ván khuôn dầm chân thang0,013100m2
4Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép 0,015tấn
5Bê tông xà dầm chân thang, đá 1x2, vữa BT M2500,099m3
6Ván khuôn gia cố cầu thang0,225100m2
7Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,318tấn
8Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm0,039tấn
9Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M2502,261m3
10Xây bậc cầu thang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,844m3
11Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M750,225m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cầu thang0,225m2
13Sơn cầu thang nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ0,225m2
14Trát Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM M7524,656m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,656m2
16SX, lắp đặt lan can cầu thang inox178,18kg
17Bulong M892cái
18Trụ inox D1101cái
H KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại26,502m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá2,882m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường95,536m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,297m2
9Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7527,691m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M7527,691m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7513,154m2
12Trát trần, vữa XM M1009,526m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7587,43m2
14Làm trần bằng tấm thả chịu nước (KT600x600)15,626m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần9,526m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ9,526m2
I MÁI TRỤC A-D/1-3
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái26,899m2
2Chống thấm bằng giấy dầu khó nóng33,551m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7533,551m2
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại51,188m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ51,188m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2
L NỀN
1Phá dỡ nền sân khấu hiện trạng2,352m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại215,631m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75215,631m2
4Lát đá băng viền cửa1,749m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75210,292m2
6Khe nhiệt sàn1,68md
M TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Tháo dỡ lan can hành lang33,16m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6,447m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà127,939m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà323,697m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 14,766m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây ốp trụ cột, chèn chắn nắng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M758,278m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng tường0,031100m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,302m3
11Ván khuôn lanh tô, chắn nắng0,187100m2
12Bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, vữa BT M2501,37m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75188,01m2
14Trát trụ, cột, chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM M7569,405m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75462,664m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 vữa XM M7511,192m2
17Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà257,415m2
18Bả bằng bột bả và tường trong nhà312,505m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu112,264m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ145,151m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ312,505m2
22SX lắp đặt lan can hành lang, lan can inox329,71kg
N DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần100,43m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,98m3
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần66,474m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao34,982m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao84,29m2
6Trát trần, vữa XM M10056,562m2
7Trát xà dầm, vữa XM M1009,912m2
8Trát, đắp phào kép, vữa XM M100122,96m
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần185,746m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ185,746m2
O CỬA T2
1Tháo dỡ cửa75,598m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn35m
3SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)19,17m2
4SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)18,39m2
5Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)8bộ
6Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)16bộ
7SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương8,69m2
8SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 30493,7kg
9Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)13,398m2
10Bàn đá granite WC2,3md
P CẦU THANG T2
1Đục tường tạo rãnh thi công bản thang17,16m
2Ván khuôn gia cố cầu thang0,232100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,316tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm0,039tấn
5Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M2502,325m3
6Xây bậc cầu thang, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,878m3
7Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M750,232m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cầu thang0,232m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ0,232m2
10Trát Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM M7524,656m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,656m2
Q KHU VỆ SINH WC 02 +WC 03
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)1bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại21,45m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá1,257m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường76,353m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ93,274m2
9Tôn nền WC bằng bê tông xốp0,574m3
10Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng33,52m2
11Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7524,63m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7524,63m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,008m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75117,093m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7597,239m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x60024,63m2
R VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại33,856m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ33,856m3
S HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3
T PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái250,235m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,054tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá26,955m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 83,48m
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại31,571m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ31,571m3
U PHẦN KẾT CẤU
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.2041 lỗ khoan
2Ván khuôn cột1,079100m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,493tấn
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm1,634tấn
5Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M2506,583m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng2,601100m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,322tấn
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,366tấn
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm3,605tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M25026,201m3
11Ván khuôn sàn mái2,755100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,053tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M25025,914m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô , chắn nắng0,236100m2
15Bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, vữa BT M2501,78m3
16Gia công hệ khung xương sân khấu0,592tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương sân khấu0,592tấn
18SX lắp đặt mặt sân khấu bằng gỗ nhóm II29,4m2
V PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 61,712m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,972m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M757,026m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75487,896m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7544,429m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75344,197m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10068m
8Vét chỉ lõm thân cột, đắp trang trí đầu cột10công
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7587,45m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x6008,47m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhà315,034m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,034m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà344,197m2
14Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà44,429m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm màu107,014m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,612m2
17SX lắp đặt lan can hành lang, lan can inox313,19kg
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)132,668m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao28,812m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x60021,451m2
21Trát trần, vữa XM mác 100101,161m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 1004,133m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 10094m
24Bả bằng bột bả vào dầm, trần266,774m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ266,774m2
26Chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng99,022m2
27Láng bù trũng, tạo phẳng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75220,528m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7534,783m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75194,917m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7521,451m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,16m2
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,09tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,09tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,818100m2
35Tôn úp nóc, mũ che khe nhiệt B60060,548md
36Ke chống bão3,95100c
37SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)23,36m2
38SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)0,81m2
39SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 2600, màu vân gỗ kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)28,6m2
40Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)6bộ
41Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)3bộ
42SX lắp dựng vách cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, màu vân gỗ, kính an toàn 6.38 hoặc tương đương2,53m2
43SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304141m2
44Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)13,398m2
45Cửa sắt mái KT800x10000,8m2
46Cửa lên mái bằng tôn KT920*9201cái
47Bàn đá granite WC2,3md
W DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,436100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,5100m2
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện camera, lắp lại sau khi thi công xong công trình3công
3Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiện8cái
4Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22W6bộ
5Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W48bộ
6Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)38bộ
7Kéo rải dây đèn led hắt trần108m
8Bộ nguồn đèn led4bộ
9Lắp đặt đèn dowlight D90, 220V-7W74bộ
10Lắp đèn pha bóng led 150W - lắp ngoài nhà2bộ
11Lắp đặt Quạt trần 4 cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)15cái
12Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V9cái
13Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V16cái
14Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V5cái
15Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp âm tường 16A-220V2cái
16Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều lắp âm tường 16A-220V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường45cái
18Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm18hộp
19Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc80hộp
20Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường9cái
21Mặt aptomat bình nóng lạnh, điều hòa2cái
22Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
23Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
24Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA29cái
25Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA10cái
26Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA6cái
27Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA2cái
28Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA1cái
29Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-250V, ICU = 6KA2cái
30Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 4 cực 50A-250V, ICU = 6KA1cái
31Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.900m
32Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.360m
33Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2380m
34Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm240m
35Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2120m
36Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)50m
37Lắp đặt ống Gen sun mềm D16950m
38Lắp đặt ống Gen sun mềm D20850m
39Lắp đặt ống Gen sun mềm D3240m
40Thanh tiếp địa thép D126m
41Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Switch 8 port2bộ
2Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió2cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)9cái
4Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE190m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16190m
Z HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm120m
4Thanh tiếp địa thép D1215m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m6cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 4,8m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa4,8m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
AA HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ46bình
2Bình khí CO2 3kg12bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2006tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC6bộ
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 30410cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 30410cái
5Lắp đặt lavabo treo tường1bộ
6Lắp đặt lavabo âm bàn6bộ
7Xi phông lavabo7bộ
8Lắp đặt vòi chậu lavabo7bộ
9Lắp đặt gương soi (phụ kiện lavabo treo tường)1cái
10Lắp đặt gương 1000x12003cái
11Lắp đặt gương 1300x12002cái
12Lắp đặt gương 1780x12001cái
13Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)7bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3042bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
17Van xả cảm ứng tiểu nam4bộ
18Xiphong tiểu nam4bộ
19Bình nóng lạnh 20lit2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
22Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m2cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox D7515cái
24Cầu chắn rác D908cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 d=25mm0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 d=25mm0,2100m
27Lắp đặt tê PPR d=25mm19cái
28Lắp đặt cút PPR d=25mm23cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"28cái
30Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"9cái
31Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,72100m
32Lắp đặt cút PPR d=32mm18cái
33Lắp đặt Tê PPR d=32mm2cái
34Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm2cái
35Lắp đặt van khóa PPR d=32mm7cái
36Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm6cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,24100m
38Lắp đặt cút PPR d=40mm5cái
39Lắp đặt van PPR D402cái
40Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,24100m
41Lắp đặt cút PPR d=50mm7cái
42Lắp đặt tê PPR d=50mm5cái
43Lắp đặt zắc co PPR D502cái
44Lắp đặt côn thu PPR d50/323cái
45Lắp đặt van khóa PPR d=50mm7cái
46Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,16100m
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,76100m
48Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,92100m
49Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,4100m
50Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,2100m
51Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
52Lắp đặt cút 90 uPVC d=160mm2cái
53Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm8cái
54Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm10cái
55Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm5cái
56Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm12cái
57Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm11cái
58Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm4cái
59Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm18cái
60Lắp đặt chếch uPVC d=110mm37cái
61Lắp đặt chếch uPVC d=90mm14cái
62Lắp đặt chếch uPVC d=75mm42cái
63Lắp đặt chếch uPVC d=42mm25cái
64Lắp đặt côn uPVC d110/423cái
65Lắp đặt côn uPVC d90/421cái
66Lắp đặt côn uPVC d75/429cái
67Si phông D7515cái
68Đai giữ ống90cái
69Hút bể phốt2HT
AC HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái sảnh10công
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,796tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,796tấn
4Gia công xà gồ thép0,513tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,513tấn
6Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng1,091100m2
7Máng thu nước inox 30416,1md
8Tấm inox úp nóc16,1md
9Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,15100m
10Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm6cái
11Cầu chắn rác D902cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
7 Máy hàn điện ≥ 23 KW1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->