Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính có tính chất XDCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:09:00 đến ngày 2021-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có thi công cải tạo và nâng cấp đèn trang trí nghệ thuật), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực Điện (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có thi công cải tạo và nâng cấp đèn trang trí nghệ thuật). Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử hoặc Kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô nâng người làm việc trên cao hoặc cần cẩu chuyên dụng (có tầm với lớn nhất từ 10m ≤ H ≤ 20m). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥ 63KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo và nâng cấp đèn trang trí nghệ thuật trên địa bàn quận Ninh Kiều năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính có tính chất XDCB năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBMTTQ VIỆT NAM QUẬN NINH KIỀU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | 10m |
| B | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CẦU NHỊ KIỀU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,5 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | 10m |
| C | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CẦU NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | 10m |
| D | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CẦU XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18 | 10m |
| E | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CẦU HỒ XÁNG THỔI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | 10m |
| F | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA KHU VỰC XUNG QUANH HỒ XÁNG THỔI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | 10m |
| G | CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CẦU RẠCH NGỖNG 1 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,5 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | 10m |
| H | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP CẦU RẠCH NGỖNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60x2.5mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm làm khung đỡ chính | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đường kính 6mm uốn lá dừa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1426 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 78,492 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | 10m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 36 | 10m |
| I | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP CẦU NINH KIỀU | |||
| 1 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm làm khung đỡ chính | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đường kính 6mm uốn lá dừa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33,99 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | 10m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32 | 10m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38 | 10m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 30 | 10m |
| J | 10. BẾN NINH KIỀU: CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA CÁC TRỤ HOA SEN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,5 | 10m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | 10m |
| K | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP VÒNG XOAY ĐẦU SẤU | |||
| 1 | Sản xuất thép ống MKNN D76x3.0mm làm các thanh liên kết | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8213 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8352 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đường kính 6mm uốn hoa văn | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,0685 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 144,15 | m2 |
| 8 | CCLĐ Đèn Led Strip light RGB 7 màu - chạy hiệu ứng sáng biểu tượng "Chuyển động nguyên tử" (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68 | 10m |
| 9 | Lắp bộ điều khiển đèn led strip light RGB | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | CCLĐ CB nguồn DC5V lắp cho đèn led strip light RGB | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện Cadivi Vcmo 2x4mm2 cung cấp điện cho các vi đèn nghệ thuật | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện Cadivi Vcmo 2x6mm2 cung cấp điện cho các vi đèn nghệ thuật | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150mm điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | tủ |
| 15 | CCLĐ CB nguồn 2P-32A | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có thi công cải tạo và nâng cấp đèn trang trí nghệ thuật), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực Điện (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có thi công cải tạo và nâng cấp đèn trang trí nghệ thuật). Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện và quản lý hồ sơ chất lượng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử hoặc Kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô nâng người làm việc trên cao hoặc cần cẩu chuyên dụng (có tầm với lớn nhất từ 10m ≤ H ≤ 20m). | Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 63KVA | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi