Gói thầu: Gói thầu số 36: Cung cấp vật tư ngành may, nhựa, cao su phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125728-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 36: Cung cấp vật tư ngành may, nhựa, cao su phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211114410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:26:00 đến ngày 2021-11-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,367,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 36: Cung cấp vật tư ngành may, nhựa, cao su phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ NYBOND 2250m/Cuộn23CuộnChỉ sợi NYBOND
2Dây dệt kim polyamid 20x1,558mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyamid 20x1,5
3Dây dệt kim polyamid 20x140mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyamid 20x1
4Dây dệt kim polyamid 25x1,53mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyamid 25x1,5
5Dây dệt kim polyester 20x11.466mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 20x1mm
6Dây dệt kim polyester 20x2223mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 20x2mm
7Dây dệt kim polyester 30x2209mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 30x2mm
8Dây dệt kim Polyester 35x3,574mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 30x2mm
9Dây dệt kim polyster 10x110mDùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 10x1mm
10Dây nilon D128mDây bện sợi nilon Ø1
11Dây Nylon D8440mDây bện sợi nilon Ø8
12Dây sợi bông D14.545mDây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành
13Đế cao su 30x3086CáiChân đế cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
14Đệm cao su dày 1037Tấm đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
15Cao su, kt: 2.000 x1.000 x210TấmTấm đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
16Cốc nhựa PVC D46x1906CáiCốc nhựa chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu
17Hộp nhựa, kt: 313 x164 x2148CáiThân ống nhựa đựng sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu
18Cao su tổng hợp22KgCao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
19Dưỡng nhựa5BộDùng để tạo hình các chi tiết trên tấm màng
20Giấy Carton dày 0,3- 2mm1.328KgDùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
21Giấy caton; kt: 1.200 x1.800 x3mm1.104Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
22Giấy tẩm định lượng 24g/m²3.210Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
23Gioăng cao su 14x1224mGioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
24Gioăng cao su 293 x151 x716CáiGioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
25Gioăng cao su D6x1956CáiGioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
26Gioăng cao su, kích thước: 280 x280 x1240CáiGioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
27Gioăng cao su, kích thước: D126,5 x17,216CáiGioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
28Cao su dày 320x40x32TấmCao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
29Thân ống nhựa, kt: 315 x250 x3256CáiThân ống nhựa đựng sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu
30Hạt nhựa ABS185KgHạt nhựa nguyên sinh dùng để ép phun sản phẩm
31Hạt tạo màu đen1,4KgSử dụng pha, trộn với nhựa nguyên chất để tạo màu sản phẩm
32Hạt nhựa bakelít mầu đen144KgHạt nhựa nguyên sinh dùng để ép phun sản phẩm
33Hạt nhựa PE1KgHạt nhựa nguyên sinh dùng để ép phun sản phẩm
34Nút bịt nhựa D3020CáiNút bịt nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu
35Hộp bìa cacton 3 lớp, kt: 620 x320 x39010CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
36Hộp carton 5 lớp kt: 450 x300 x2501CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
37Hộp carton 5 lớp, kt: 610x310x26510CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
38Hộp carton 5 lớp, kt: 610x550x400110CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
39Hộp carton 5 lớp, kt: 800x350x31020CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
40Hộp carton 5 lớp, kt: 900x350x20020CáiHộp giấy carton bao gói sản phẩm
41Da bò trung tính dày 1,50,4Da bò tấm theo yêu cầu của bên mời thầu
42Da bò trung tính dày 20,4Da bò tấm theo yêu cầu của bên mời thầu
43Da bò trung tính dày 30,4Da bò tấm theo yêu cầu của bên mời thầu
44Dải nhựa dán vân gỗ B10187mChỉ dán cạnh PVC màu vân gỗ
45Dải nhựa dán vân gỗ B15342mChỉ dán cạnh PVC màu vân gỗ
46Hộp dầu 500ml16CáiHộp dầu theo yêu cầu của bên mời thầu
47Dây đai nhựa 2038KgDây đai nhựa sử dụng trong bao gói sản phẩm
48Hộp nhựa, kt: 620x360x37030CáiDùng để đựng sản phẩm
49Khóa càng cua 20 (Nhựa POM)326BộKhóa nhựa sử dụng trong may các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
50Màng PE khổ 1,2m, dày 0,05mm120KgMàng PE theo yêu cầu của bên mời thầu
51Màng phức hợp PA/PE dày 0,1860Màng phức hợp PA/PE theo yêu cầu của bên mời thầu
52Túi PA kt: 500 x350 x0,1519CáiTúi màng PA/PE, miệng có khóa kéo
53Túi PE miết miệng, kt: 120x170x0,0594TúiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
54Túi PE 620 x350 x0,15240CáiTúi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
55Túi PE miết miệng, kt: 120x180x0,05117CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
56Túi PE miết miệng, kt: 100x 3003.344CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
57Túi PE miết miệng, kt: 120x 250455CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
58Túi PE miết miệng, kt: 150x 1501.605CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
59Túi PE miết miệng, kt: 150x 300335CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
60Túi PE miết miệng, kt: 150x250x0,152CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
61Túi PE miết miệng, kt: 280x32014.040CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
62Túi PE miết miệng, kt: 500x600134CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
63Túi PE miết miệng, kt: 620 x480 x0,158CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
64Túi PE, kt: 1.310 x225 x0,1824CáiTúi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
65Túi PE, kt: 120x170x0,516CáiTúi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
66Túi PE, KT: 150x250x0,1 (miết miệng)286CáiTúi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
67Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit4ĐôiỦng bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi có dầu mỡ, axít theo yêu cầu của bên mời thầu
68Vải bạt chống thấm 9804 K0,88 màu rằn ri802Dùng trong trong sản xuất sản phẩm trong nghành
69Vải bạt chống thấm polyamid màu dã chiến10Dùng trong trong sản xuất sản phẩm trong nghành
70Vải bạt chuyên dụng chống thấm nước, chịu mặn, chống tia UV K1,5m màu xanh QS1.007,6Dùng trong trong sản xuất sản phẩm trong nghành
71Vải màn lọc sơn10Vải lưới chuyên dùng lọc nước sơn công nghiệp
72Vải phin8Vải phin trắng chất lượng cao dùng trong may mặc trang phục
73Nỉ dày 3mm15Vải nỉ theo yêu cầu của bên mời thầu
74Nỉ nhung đỏ43Vải nỉ theo yêu cầu của bên mời thầu
75Xốp cao su dày 302Đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->