Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125648-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211114410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:25:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,218,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chày cối dập cắt biên+ lên hình bịt đầu dây 30, 201BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
2Chày cối dập cắt gờ giữ gioăng hộp sắt A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
3Chày cối dập cắt gờ giữ gioăng hộp sắt A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
4Chày cối dập đầu hồi hòm A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
5Chày cối dập đầu hồi hòm A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
6Chày cối dập gân đáy, nắp hòm 301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
7Chày cối dập gân đáy, nắp hòm A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
8Chày cối dập gân hòm 1 A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
9Chày cối dập gân hòm 2 A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
10Chày cối dập gân hòm 3 A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
11Chày cối dập gân thân hòm A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
12Chày cối dập gân thân hòm A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
13Chày cối dập gân thành bên hòm A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
14Chày cối dập gân thành bên hòm A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
15Chày cối dập hình vòng nắp ốp dầu A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
16Chày cối dập lên hình nắp+ đáy hòm sắt A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
17Chày cối dập lên hình nắp+ đáy hộp, hộp sắt A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
18Chày cối dập nắp hòm A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
19Chày cối dập nắp hòm A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
20Chày cối dập tiền vòng nắp ốp dầu AĐ301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
21Chày cối dập uốn ốp tay khiêng A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
22Chày cối dập uốn ốp tay khiêng A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
23Chày cối đột lỗ 35 vòng nắp ốp dầu A301BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
24Khắc ký hiệu chi tiết cơ khí3,3Theo yêu cầu của bên mời thầu
25Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn1BộDây đai dẹt sử dụng cho máy đột dập
26Bộ cữ chỉnh phôi máy pha băng USN-32001BộCụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy cắt tôn USN-3200 có tại bên mời thầu
27Bộ ly hợp máy đột dập 30 tấn1BộCụm chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu
28Bộ móc treo có bi lăn, kt: 250x15020BộSử dụng để treo các sản phẩm, di trượt trên thanh ray
29Dây thép mạ kẽm D0,55KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
30Dây thép mạ kẽm D1,24KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
31Dây thép tráng kẽm D138KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
32Đồng C1100 D12÷D301KgHợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
33Đồng C1100 dày 0,41KgHợp kim đồng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
34Đồng hồ 7Kg/cm²8CáiĐồng hồ đo áp suất khí theo yêu cầu của bên mời thầu
35Đồng hồ so 0,011CáiĐồng hồ so điện tử theo yêu cầu của bên mời thầu
36Đồng vàng D162KgHợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
37Đồng vàng dày 1,51KgHợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
38Đồ gá cưa đáy, nắp hòm1CáiĐồ gá lắp trên máy cưa đĩa gá kẹp đáy, nắp hòm gỗ để gia công
39Đồ gá ghép đáy, nắp hòm1CáiĐồ gá ép, lắp ghép đáy, nắp hòm gỗ
40Đồ gá khoan 198 lỗ D5 thân gỗ 2 nửa A301BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá khoan lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
41Đồ gá phay mộng đầu hòm1CáiĐồ gá lắp trên máy phay mộng đầu hòm kẹp gỗ để gia công
42Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x9202CáiXe dùng vận chuyển vật tư, sản phẩm chuyên dụng
43Xe cày 2 bánh7CáiXe dùng vận chuyển vật tư, sản phẩm chuyên dụng
44Đồ gá sơn1BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá sơn sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
45Đồ gá uốn thân hộp đựng hộp sắt A211BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
46Đồ gá uốn vòng kéo/dây kéo 301BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
47Đồ gá uốn vòng nối/dây kéo 301BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
48Đường ống dẫn nhiệt bọc bông thủy tinh dày 10mm, kt: 500x25011mĐường ống dẫn nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu
49Nồi INOX 200 lít1CáiNồi INOX dùng để nấu hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu
50Ống hồi gió, kt: 600x25011mĐường ống thông gió theo yêu cầu của bên mời thầu
51Ôxy hoá41,6Nhuộm đen các chi tiết thép tại bên mới thầu
52Xy lanh khí nén D1801BộThay thế cho máy nén khí có tại bên mời thầu
53Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 170x9014CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
54Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 210x11014CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
55Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 220x12014CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
56Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 220x17014CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
57Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 300x20014CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
58Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 300x22042CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
59Biển nhôm sơ đồ sắp xếp160x28516CáiBiển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu
60Tem mác inox, kt: 100 x70 x0,52CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
61Tem mác inox, kt: 62 x30 x0,53CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
62Tem mác inox, kt: 62 x30 x0,58CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
63Tem mác inox, kt: 70 x50 x0,52CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
64Tem mác inox, kt: 80 x40 x0,512CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
65Tem mác inox, kt: 90 x47 x0,510CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
66Tem mác inox, kt: 90 x48 x0,512CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
67Tem mác inox, kt: 90 x50 x0,51CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
68Tem mác inox, kt: 93 x48 x0,512CáiBiển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
69Thùng inox nấu hỗn hợp tự khống chế nhiệt độ kt: 600 x600 x8002BộDùng để nấu hỗn hợp hóa chất tẩm sản phẩm
70Xích kéo quả lô máy bào cuốn CP3-61CáiXích truyền tải dùng cho máy bào gỗ có tại nhà thầu
71Khuôn cắt gioăng da A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
72Khuôn cắt tiền đế tay xách thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
73Khuôn cuốn lần 1 bản lề động hộp sắt 7 lít1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
74Khuôn dập cơ cấu khóa thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
75Khuôn dập đáy thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
76Khuôn dập gân tăng cứng thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
77Khuôn dập gioăng đồng D12 A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
78Khuôn dập gioăng đồng D30 A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
79Khuôn dập hình miệng thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
80Khuôn dập lỗ D20 cánh tủ BP1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
81Khuôn dập lỗ gài móc tủ BP1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
82Khuôn dập lỗ khóa nắp thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
83Khuôn dập lỗ khóa tủ CD1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
84Khuôn dập lỗ tay kéo CD1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
85Khuôn dập lỗ thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
86Khuôn dập móc gài tủ BP1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
87Khuôn dập nắp thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
88Khuôn dập rãnh 30x44BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
89Khuôn dập rãnh 40x10 cánh tủ BP1BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
90Khuôn dập rãnh 60x6 tủ BP1BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
91Khuôn dập tai khóa cố định2BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
92Khuôn dập tai khóa động BP1BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
93Khuôn dập tai khóa vòng cò Tủ A-K211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
94Khuôn dập tấm đáy TPP 571CáiThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
95Khuôn dập thanh nối cụm khóa tủ BP1BộChế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
96Khuôn dập uốn đế tay xách thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
97Khuôn dập uốn tai khóa tủ BP1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
98Khuôn dập uốn thân thùng sắt 372BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
99Khuôn đột lỗ D32BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
100Khuôn ép gioăng cao su nắp hộp A211BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn ép gioăng trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
101Khuôn ép phun giá nhựa trên 1 tủ BP1BộThiết kế, sản xuất khuôn ép phun giá nhựa, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp.
102Khuôn ép phun giá nhựa trên 2 tủ BP1BộThiết kế, sản xuất khuôn ép phun giá nhựa, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp.
103Khuôn tán đinh tán D42BộChế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
104Bạc trục cơ máy đột dập 30 tấn1BộChi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu
105Bạc trục cơ máy đột dập 70 tấn1BộChi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu
106Bàn inox, kt: 2.400x600x6001CáiSử dụng để pha cắt vật tư
107Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x6001CáiSử dụng để gia công chi tiết sản phẩm
108Mạ crôm chi tiết cơ khí22,3Mạ crôm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu
109Mạ kẽm chi tiết cơ khí128Mạ kẽm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu
110Mài băng máy đột dập 70 tấn1BộMài lại băng máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu
111Mâm cặp 3 chấu máy tiện T6161CáiMâm cặp 3 chấu tự định tâm lắp cho máy tiện
112Nhôm định hình 6061T5 D45140KgDùng trong sản phẩm chuyên ngành
113Nhôm hợp kim A707511KgDùng trong sản phẩm chuyên ngành
114Nhôm Д16 D3÷D402KgDùng trong sản phẩm chuyên ngành
115Trục cơ máy đột dập 40T1BộChi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 40 tấn có tại bên mời thầu
116Trục gá dao máy pha băng giấy1BộTrục theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu
117Trục lắp đá máy mài lưỡi bào C451CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy mài kim loại bằng đá có tại bên mời thầu
118Trục lắp dao máy bào quấn CP3-62CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy bào cuốn gỗ có tại bên mời thầu
119Trục lắp dao phay mộng đầu hòm C452CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy phay mộng có tại bên mời thầu
120Trục lắp lưỡi bào thẳm C452CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy bào thẳm gỗ có tại bên mời thầu
121Trục lắp lưỡi cưa đĩa KKE-22CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy cưa gỗ 350 có tại bên mời thầu
122Trục lô lắp dây đai máy quấn ống giấy1BộTrục lô theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu
123Trục lô quấn giấy máy pha băng1BộTrục lô theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu
124Trục quấn ống chống D501CáiTrục quấn theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu
125Trục tay quay C45 D201CáiThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
126Trục vít me truyền động bàn xe dao máy tiện T6301CáiChi tiết dùng cho sửa chữa máy tiện T630 có tại bên mời thầu
127INOX 304 D30 (Nhật)5KgThép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu
128INOX 304 dày 2mm (Nhật)9KgThép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu
129Đai thép CT3 dày 0,8mm (Tisco)30KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
130Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách33KgThép tấm 08KΠ dày 0,8mm. Cắt theo quy cách.
131Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách19KgThép tấm 08KΠ dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
132Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách14KgThép tấm 08KΠ dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
133Thép 08KП dày 18KgThép cacbon kết cấu loại tốt dày 1mm.
134Thép 40X D30÷D65 cắt quy cách94KgThép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
135Thép 65Γ dày 14 cắt quy cách222KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
136Thép C35 D4 cắt quy cách2KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
137Thép C40 D12÷D42 cắt quy cách6KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
138Thép C40 D4÷D102KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
139Thép C45 D10277KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
140Thép C45 D3÷D130308KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
141Thép C45 D426KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
142Thép C45 D607KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
143Thép C45 D30 cắt quy cách25KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
144Thép C45 D32 cắt quy cách160KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
145Thép C45 D346KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
146Thép C45 D4÷D70122KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
147Thép C45 D48 cắt quy cách110KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
148Thép C45 D50 cắt quy cách4KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
149Thép C45 D619KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
150Thép C45 D68 cắt quy cách80KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
151Thép C45 D70 cắt quy cách16KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
152Thép C45 D821KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
153Thép C45 D9010KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
154Thép C45 dày 10 cắt quy cách110KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
155Thép C45 dày 2÷1074KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
156Thép C45 dày 20 cắt quy cách41KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
157Thép C45 δ25 cắt quy cách97KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
158Thép C45 dày 5 cắt quy cách40KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
159Thép C45 dày 9mm cắt quy cách3KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
160Thép 65 Г, dày 0,5÷45KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
161Thép 65Г D4÷D52KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
162Thép 65Г dày 53KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
163Thép CT3 cắt quy cách48KgThép tấm dày 5mm. Cắt theo quy cách.
164Thép CT3 D1,5÷D31KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
165Thép CT3 D1,5÷D62KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
166Thép CT3 D12166KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
167Thép CT3 D1420KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
168Thép CT3 D24 cắt quy cách37KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
169Thép CT3 D302KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
170Thép CT3 D882KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
171Thép CT3 dày 1mm cắt quy cách788KgThép tấm dày 1mm. Cắt theo quy cách.
172Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách9.012KgThép tấm dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
173Thép CT3 dày 1,5mm cắt quy cách9.518KgThép tấm dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
174Thép CT3 dày 1411KgThép tấm dày 11mm. Cắt theo quy cách.
175Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách1.317KgThép tấm dày 2mm. Cắt theo quy cách.
176Thép CT3 dày 2,51KgThép tấm dày 2,5mm. Cắt theo quy cách.
177Thép CT3 dày 3mm cắt quy cách728KgThép tấm dày 3mm. Cắt theo quy cách.
178Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách211KgThép tấm dày 4mm. Cắt theo quy cách.
179Thép CT3 dày 8 cắt quy cách1KgThép tấm dày 8mm. Cắt theo quy cách.
180Thép CT3 U100 x76KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
181Thép D1623KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
182Thép đai hòm B16x0,521KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
183Thép đai hòm B18x0,510KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
184Thép góc 40x40x39KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
185Thép góc 50x50x520KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
186Thép hộp 40x40x236mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
187Thuê gia công cắt bản mã (gia công trên máy cắt dây)0,6Cắt các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu
188Thép hộp 20x20x1,5141mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
189Thép hộp 20x40x1,212mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
190Thép hộp 30x30x1558mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
191Thép ống D12÷D40121KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
192Thép ống D15x2,515mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
193Thép ống D16x21KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
194Thép ống D22x1,59KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
195Thép ống D30x152mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
196Thép ống D34x213mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
197Thép ống D38x267KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
198Ống sắt 12216CáiThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
199Ống sắt 2114CáiThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
200Thép ống D8; D16; D3416KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
201Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách1mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
202Thép tráng kẽm D1÷4,52KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
203Thép tráng kẽm dày 0,4÷ dày 0,54KgTôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
204Thép tròn CT3 D109KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
205Thép U100 x74KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
206Thép Y7 D10÷D1410KgThép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
207Thép Y7 D262KgThép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->