Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:25:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,218,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Cung cấp khuôn mẫu, thép các loại phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chày cối dập cắt biên+ lên hình bịt đầu dây 30, 20 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 2 | Chày cối dập cắt gờ giữ gioăng hộp sắt A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 3 | Chày cối dập cắt gờ giữ gioăng hộp sắt A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 4 | Chày cối dập đầu hồi hòm A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 5 | Chày cối dập đầu hồi hòm A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 6 | Chày cối dập gân đáy, nắp hòm 30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 7 | Chày cối dập gân đáy, nắp hòm A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 8 | Chày cối dập gân hòm 1 A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 9 | Chày cối dập gân hòm 2 A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 10 | Chày cối dập gân hòm 3 A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 11 | Chày cối dập gân thân hòm A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 12 | Chày cối dập gân thân hòm A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 13 | Chày cối dập gân thành bên hòm A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 14 | Chày cối dập gân thành bên hòm A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 15 | Chày cối dập hình vòng nắp ốp dầu A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 16 | Chày cối dập lên hình nắp+ đáy hòm sắt A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 17 | Chày cối dập lên hình nắp+ đáy hộp, hộp sắt A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 18 | Chày cối dập nắp hòm A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 19 | Chày cối dập nắp hòm A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 20 | Chày cối dập tiền vòng nắp ốp dầu AĐ30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 21 | Chày cối dập uốn ốp tay khiêng A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 22 | Chày cối dập uốn ốp tay khiêng A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 23 | Chày cối đột lỗ 35 vòng nắp ốp dầu A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 24 | Khắc ký hiệu chi tiết cơ khí | 3,3 | m² | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn | 1 | Bộ | Dây đai dẹt sử dụng cho máy đột dập | ||
| 26 | Bộ cữ chỉnh phôi máy pha băng USN-3200 | 1 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy cắt tôn USN-3200 có tại bên mời thầu | ||
| 27 | Bộ ly hợp máy đột dập 30 tấn | 1 | Bộ | Cụm chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 28 | Bộ móc treo có bi lăn, kt: 250x150 | 20 | Bộ | Sử dụng để treo các sản phẩm, di trượt trên thanh ray | ||
| 29 | Dây thép mạ kẽm D0,5 | 5 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Dây thép mạ kẽm D1,2 | 4 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Dây thép tráng kẽm D1 | 38 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Đồng C1100 D12÷D30 | 1 | Kg | Hợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Đồng C1100 dày 0,4 | 1 | Kg | Hợp kim đồng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Đồng hồ 7Kg/cm² | 8 | Cái | Đồng hồ đo áp suất khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Đồng hồ so 0,01 | 1 | Cái | Đồng hồ so điện tử theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Đồng vàng D16 | 2 | Kg | Hợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Đồng vàng dày 1,5 | 1 | Kg | Hợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Đồ gá cưa đáy, nắp hòm | 1 | Cái | Đồ gá lắp trên máy cưa đĩa gá kẹp đáy, nắp hòm gỗ để gia công | ||
| 39 | Đồ gá ghép đáy, nắp hòm | 1 | Cái | Đồ gá ép, lắp ghép đáy, nắp hòm gỗ | ||
| 40 | Đồ gá khoan 198 lỗ D5 thân gỗ 2 nửa A30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá khoan lỗ sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 41 | Đồ gá phay mộng đầu hòm | 1 | Cái | Đồ gá lắp trên máy phay mộng đầu hòm kẹp gỗ để gia công | ||
| 42 | Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x920 | 2 | Cái | Xe dùng vận chuyển vật tư, sản phẩm chuyên dụng | ||
| 43 | Xe cày 2 bánh | 7 | Cái | Xe dùng vận chuyển vật tư, sản phẩm chuyên dụng | ||
| 44 | Đồ gá sơn | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá sơn sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 45 | Đồ gá uốn thân hộp đựng hộp sắt A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 46 | Đồ gá uốn vòng kéo/dây kéo 30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 47 | Đồ gá uốn vòng nối/dây kéo 30 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 48 | Đường ống dẫn nhiệt bọc bông thủy tinh dày 10mm, kt: 500x250 | 11 | m | Đường ống dẫn nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Nồi INOX 200 lít | 1 | Cái | Nồi INOX dùng để nấu hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Ống hồi gió, kt: 600x250 | 11 | m | Đường ống thông gió theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Ôxy hoá | 41,6 | m² | Nhuộm đen các chi tiết thép tại bên mới thầu | ||
| 52 | Xy lanh khí nén D180 | 1 | Bộ | Thay thế cho máy nén khí có tại bên mời thầu | ||
| 53 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 170x90 | 14 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 210x110 | 14 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 220x120 | 14 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 220x170 | 14 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 300x200 | 14 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp 300x220 | 42 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 59 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp160x285 | 16 | Cái | Biển nhôm in sơ đồ sắp xếp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Tem mác inox, kt: 100 x70 x0,5 | 2 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Tem mác inox, kt: 62 x30 x0,5 | 3 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Tem mác inox, kt: 62 x30 x0,5 | 8 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Tem mác inox, kt: 70 x50 x0,5 | 2 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Tem mác inox, kt: 80 x40 x0,5 | 12 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Tem mác inox, kt: 90 x47 x0,5 | 10 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Tem mác inox, kt: 90 x48 x0,5 | 12 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Tem mác inox, kt: 90 x50 x0,5 | 1 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Tem mác inox, kt: 93 x48 x0,5 | 12 | Cái | Biển inox in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Thùng inox nấu hỗn hợp tự khống chế nhiệt độ kt: 600 x600 x800 | 2 | Bộ | Dùng để nấu hỗn hợp hóa chất tẩm sản phẩm | ||
| 70 | Xích kéo quả lô máy bào cuốn CP3-6 | 1 | Cái | Xích truyền tải dùng cho máy bào gỗ có tại nhà thầu | ||
| 71 | Khuôn cắt gioăng da A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 72 | Khuôn cắt tiền đế tay xách thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 73 | Khuôn cuốn lần 1 bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 74 | Khuôn dập cơ cấu khóa thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 75 | Khuôn dập đáy thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 76 | Khuôn dập gân tăng cứng thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 77 | Khuôn dập gioăng đồng D12 A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 78 | Khuôn dập gioăng đồng D30 A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 79 | Khuôn dập hình miệng thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 80 | Khuôn dập lỗ D20 cánh tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 81 | Khuôn dập lỗ gài móc tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 82 | Khuôn dập lỗ khóa nắp thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 83 | Khuôn dập lỗ khóa tủ CD | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 84 | Khuôn dập lỗ tay kéo CD | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 85 | Khuôn dập lỗ thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 86 | Khuôn dập móc gài tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 87 | Khuôn dập nắp thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 88 | Khuôn dập rãnh 30x4 | 4 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 89 | Khuôn dập rãnh 40x10 cánh tủ BP | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 90 | Khuôn dập rãnh 60x6 tủ BP | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 91 | Khuôn dập tai khóa cố định | 2 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 92 | Khuôn dập tai khóa động BP | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 93 | Khuôn dập tai khóa vòng cò Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 94 | Khuôn dập tấm đáy TPP 57 | 1 | Cái | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 95 | Khuôn dập thanh nối cụm khóa tủ BP | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 96 | Khuôn dập uốn đế tay xách thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 97 | Khuôn dập uốn tai khóa tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 98 | Khuôn dập uốn thân thùng sắt 37 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 99 | Khuôn đột lỗ D3 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 100 | Khuôn ép gioăng cao su nắp hộp A21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn ép gioăng trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 101 | Khuôn ép phun giá nhựa trên 1 tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn ép phun giá nhựa, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 102 | Khuôn ép phun giá nhựa trên 2 tủ BP | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn ép phun giá nhựa, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp. | ||
| 103 | Khuôn tán đinh tán D4 | 2 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 104 | Bạc trục cơ máy đột dập 30 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 105 | Bạc trục cơ máy đột dập 70 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 106 | Bàn inox, kt: 2.400x600x600 | 1 | Cái | Sử dụng để pha cắt vật tư | ||
| 107 | Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x600 | 1 | Cái | Sử dụng để gia công chi tiết sản phẩm | ||
| 108 | Mạ crôm chi tiết cơ khí | 22,3 | m² | Mạ crôm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 109 | Mạ kẽm chi tiết cơ khí | 128 | m² | Mạ kẽm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 110 | Mài băng máy đột dập 70 tấn | 1 | Bộ | Mài lại băng máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 111 | Mâm cặp 3 chấu máy tiện T616 | 1 | Cái | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm lắp cho máy tiện | ||
| 112 | Nhôm định hình 6061T5 D45 | 140 | Kg | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 113 | Nhôm hợp kim A7075 | 11 | Kg | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 114 | Nhôm Д16 D3÷D40 | 2 | Kg | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 115 | Trục cơ máy đột dập 40T | 1 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 40 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 116 | Trục gá dao máy pha băng giấy | 1 | Bộ | Trục theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 117 | Trục lắp đá máy mài lưỡi bào C45 | 1 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy mài kim loại bằng đá có tại bên mời thầu | ||
| 118 | Trục lắp dao máy bào quấn CP3-6 | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy bào cuốn gỗ có tại bên mời thầu | ||
| 119 | Trục lắp dao phay mộng đầu hòm C45 | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy phay mộng có tại bên mời thầu | ||
| 120 | Trục lắp lưỡi bào thẳm C45 | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy bào thẳm gỗ có tại bên mời thầu | ||
| 121 | Trục lắp lưỡi cưa đĩa KKE-2 | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy cưa gỗ 350 có tại bên mời thầu | ||
| 122 | Trục lô lắp dây đai máy quấn ống giấy | 1 | Bộ | Trục lô theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 123 | Trục lô quấn giấy máy pha băng | 1 | Bộ | Trục lô theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 124 | Trục quấn ống chống D50 | 1 | Cái | Trục quấn theo bản vẽ, yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 125 | Trục tay quay C45 D20 | 1 | Cái | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 126 | Trục vít me truyền động bàn xe dao máy tiện T630 | 1 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy tiện T630 có tại bên mời thầu | ||
| 127 | INOX 304 D30 (Nhật) | 5 | Kg | Thép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 128 | INOX 304 dày 2mm (Nhật) | 9 | Kg | Thép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 129 | Đai thép CT3 dày 0,8mm (Tisco) | 30 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 130 | Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách | 33 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 0,8mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 131 | Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách | 19 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 132 | Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách | 14 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 133 | Thép 08KП dày 1 | 8 | Kg | Thép cacbon kết cấu loại tốt dày 1mm. | ||
| 134 | Thép 40X D30÷D65 cắt quy cách | 94 | Kg | Thép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 135 | Thép 65Γ dày 14 cắt quy cách | 222 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Thép C35 D4 cắt quy cách | 2 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 137 | Thép C40 D12÷D42 cắt quy cách | 6 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 138 | Thép C40 D4÷D10 | 2 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 139 | Thép C45 D10 | 277 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 140 | Thép C45 D3÷D130 | 308 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 141 | Thép C45 D42 | 6 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 142 | Thép C45 D60 | 7 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 143 | Thép C45 D30 cắt quy cách | 25 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 144 | Thép C45 D32 cắt quy cách | 160 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 145 | Thép C45 D34 | 6 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 146 | Thép C45 D4÷D70 | 122 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 147 | Thép C45 D48 cắt quy cách | 110 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 148 | Thép C45 D50 cắt quy cách | 4 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 149 | Thép C45 D6 | 19 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 150 | Thép C45 D68 cắt quy cách | 80 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 151 | Thép C45 D70 cắt quy cách | 16 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 152 | Thép C45 D8 | 21 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 153 | Thép C45 D90 | 10 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 154 | Thép C45 dày 10 cắt quy cách | 110 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 155 | Thép C45 dày 2÷10 | 74 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 156 | Thép C45 dày 20 cắt quy cách | 41 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 157 | Thép C45 δ25 cắt quy cách | 97 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 158 | Thép C45 dày 5 cắt quy cách | 40 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 159 | Thép C45 dày 9mm cắt quy cách | 3 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 160 | Thép 65 Г, dày 0,5÷4 | 5 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 161 | Thép 65Г D4÷D5 | 2 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 162 | Thép 65Г dày 5 | 3 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 163 | Thép CT3 cắt quy cách | 48 | Kg | Thép tấm dày 5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 164 | Thép CT3 D1,5÷D3 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 165 | Thép CT3 D1,5÷D6 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 166 | Thép CT3 D12 | 166 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 167 | Thép CT3 D14 | 20 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 168 | Thép CT3 D24 cắt quy cách | 37 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 169 | Thép CT3 D30 | 2 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 170 | Thép CT3 D8 | 82 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 171 | Thép CT3 dày 1mm cắt quy cách | 788 | Kg | Thép tấm dày 1mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 172 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 9.012 | Kg | Thép tấm dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 173 | Thép CT3 dày 1,5mm cắt quy cách | 9.518 | Kg | Thép tấm dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 174 | Thép CT3 dày 14 | 11 | Kg | Thép tấm dày 11mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 175 | Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách | 1.317 | Kg | Thép tấm dày 2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 176 | Thép CT3 dày 2,5 | 1 | Kg | Thép tấm dày 2,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 177 | Thép CT3 dày 3mm cắt quy cách | 728 | Kg | Thép tấm dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 178 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 211 | Kg | Thép tấm dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 179 | Thép CT3 dày 8 cắt quy cách | 1 | Kg | Thép tấm dày 8mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 180 | Thép CT3 U100 x7 | 6 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 181 | Thép D16 | 23 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 182 | Thép đai hòm B16x0,5 | 21 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 183 | Thép đai hòm B18x0,5 | 10 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 184 | Thép góc 40x40x3 | 9 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 185 | Thép góc 50x50x5 | 20 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 186 | Thép hộp 40x40x2 | 36 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 187 | Thuê gia công cắt bản mã (gia công trên máy cắt dây) | 0,6 | m² | Cắt các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 188 | Thép hộp 20x20x1,5 | 141 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 189 | Thép hộp 20x40x1,2 | 12 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 190 | Thép hộp 30x30x1 | 558 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 191 | Thép ống D12÷D40 | 121 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 192 | Thép ống D15x2,5 | 15 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 193 | Thép ống D16x2 | 1 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 194 | Thép ống D22x1,5 | 9 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 195 | Thép ống D30x1 | 52 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 196 | Thép ống D34x2 | 13 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 197 | Thép ống D38x2 | 67 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 198 | Ống sắt 122 | 16 | Cái | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 199 | Ống sắt 21 | 14 | Cái | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 200 | Thép ống D8; D16; D34 | 16 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 201 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 1 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 202 | Thép tráng kẽm D1÷4,5 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 203 | Thép tráng kẽm dày 0,4÷ dày 0,5 | 4 | Kg | Tôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 204 | Thép tròn CT3 D10 | 9 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 205 | Thép U100 x7 | 4 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 206 | Thép Y7 D10÷D14 | 10 | Kg | Thép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 207 | Thép Y7 D26 | 2 | Kg | Thép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi