Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125359-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211114410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:20:00 đến ngày 2021-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 674,661,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản lề cánh tủ D8188BộBản lề dùng trong sản xuất
2Bản lề hòm loại to78BộBản lề dùng trong sản xuất
3Bản lề hộp sắt70BộBản lề dùng trong sản xuất
4Bản lề loại nhỏ48BộBản lề dùng trong sản xuất
5Bàn ren M101BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
6Bàn ren M121BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
7Bàn ren M12; M14; M16; M181BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
8Bàn ren M4; M5; M6; M82BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
9Bàn xe dao máy tiện T6161CáiCụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu
10Bầu cặp mũi khoan máy khoan 0-20mm1CáiBầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng
11Bép đồng mỏ máy hàn TIG 350PT2CáiLắp sử dụng cho máy hàn TIG
12Bép hàn MIG (Hàn Quốc)7CáiLắp cho máy hàn MIG
13Bi cầu 1 D10,31928ViênDùng trong sản xuất
14Bi cầu 2 D10,32014ViênDùng trong sản xuất
15Bi cầu 3 D5,514ViênDùng trong sản xuất
16Biển tên công trình, kt: 400 x600 x207CáiBiển lắp đặt cho công trình của bên mời thầu
17Bộ chỉnh áp, lọc khí, van an toàn1BộLắp đặt cho thiết bị nhà thầu
18Bơm dầu máy pha băng USN-32001CáiBơm dầu thủy lực dùng cho máy pha băng USN-3200 có tại nhà thầu
19Cáp lụa D5,244m Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
20Cáp thép D3,556mCáp thép theo yêu cầu của bên mời thầu
21Chìa vặn 12-137CáiChìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng
22Chìa vặn 32-367CáiChìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng
23Chìa vặn 5,5-77CáiChìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng
24Chìa vặn 8-107CáiChìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng
25Chìa vặn chữ T cỡ 1012CáiChìa vặn chữ T để tháo bu lông
26Chìa vặn chữ T cỡ 1412CáiChìa vặn chữ T để tháo bu lông
27Chìa vặn dẹt 27-307CáiChìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng
28Chìa vặn điều chỉnh 458CáiChìa vặn chuyên dụng
29Chìa vặn lục lăng số 56CáiChìa vặn lục lăng dùng để tháo lắp bu lông lục lăng chìm
30Clê cỡ 10-14114CáiCờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng
31Clê tuýp khẩu 8-321BộBộ Clê tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy
32Com pa nguội1CáiSử dụng trong sản xuất cơ khí
33Cữ nam châm may thẳng kt: 40x201CáiSử dụng cho máy may công nghiệp của bên mời thầu
34Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim1BộDùng để thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
35Dao cắt giấy D1203CáiDao cắt giấy dạng đĩa
36Dao cắt nhiệt máy cắt dây đai CUTEX1BộDao cắt nhiệt hợp kim đồng lắp trên máy cắt dây đai có tại bên mời thầu
37Dao khoét gỗ côn D160x191CáiGia công lỗ côn trong sản phẩm của bên mời thầu
38Dao khoét gỗ trụ D1701CáiGia công lỗ trong sản phẩm của bên mời thầu
39Dao móc lỗ HKC1CáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
40Dao phay cao tốc 12x123CáiDao phay gia công vật liệu có độ cứng cao
41Dao phay đĩa D200x52CáiLắp trên máy phay ngang có tại nhà thầu
42Dao phay gỗ D261CáiDùng trong sản xuất
43Dao phay hèm gỗ D112x61CáiDùng trong sản xuất
44Dao phay hèm gỗ D116x81CáiDùng trong sản xuất
45Dao phay mộng D1203CáiDao phay mộng lắp vào máy phay mộng có tại nhà thầu
46Dao phay mộng gỗ D200x81CáiDao phay mộng lắp vào máy phay mộng có tại nhà thầu
47Dao phay trụ D18; D27; D322BộDao phay gia công vật liệu có độ cứng cao
48Dao tiện lỗ T15K62CáiTiện lỗ các sản phẩm của bên mời thầu
49Dao tiện cắt T15K61CáiDao dùng trong tiện cắt đứt
50Dao tiện gỗ 12x122CáiDao tiện ngoài, gia công gỗ
51Dao tiện khỏa mặt 16 x 25P3CáiDao tiện mặt đầu, gia công thép có độ cứng cao
52Dao tiện lỗ HKC12CáiDao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao
53Dao tiện ngoài HKC13CáiDao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao
54Dao tiện ngoài T15K62CáiDao dùng trong tiện bề mặt ngoài sản phẩm
55Dao tiện phá 16x253CáiDao tiện, gia công thép có độ cứng cao
56Dao tiện rãnh HKC1CáiDao tiện rãnh, mảnh dao có ba lưỡi cắt cho các sản phẩm có độ cứng cao
57Dao tiện ren ngoài 16x251CáiDao tiện ren ngoài, gia công thép có độ cứng cao
58Dao tiện T15K61CáiDao dùng trong tiện bề mặt ngoài sản phẩm
59Dao xọc 20x302CáiLắp trên máy xọc của bên mời thầu
60Đầu chụp chìa vặn 17-1914CáiĐầu chụp gắn vào tay vặn dùng để tháo lắp bu lông
61Đầu chụp chìa vặn 24-3621CáiĐầu chụp gắn vào tay vặn dùng để tháo lắp bu lông
62Dây đai quấn ống giấy B100x2.8001CáiDây đai dẹt sử dụng cho máy quấn ống giấy
63Động cơ điện 3 pha 3KW2Cái- Loại: động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc
64Động cơ điện chống cháy nổ 3 pha 1,5KW Siemens6CáiLoại động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc, chống cháy nổ, công suất: 1,5KW theo yêu cầu của bên mời thầu
65Động cơ điện liền hộp giảm tốc 3 pha 0,7KW1Cái- Loại: động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc
66Dưỡng kiểm tra chìa vặn bộ A BM211BộDưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu
67Dưỡng kiểm tra miệng chìa vặn1BộDưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu
68Dưỡng dụng cụ 500x400430CáiDưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu
69Hộp giảm tốc6CáiHộp giảm tốc kiểu cycloid 1/20 lắp cho thiết bị có tại nhà thầu
70Hộp giảm tốc máy quấn ống giấy1CáiHộp giảm tốc thiết bị quấn ống giấy có tại bên mời thầu
71Hộp mỡ 1kg8CáiHộp thép đựng mỡ công nghiệp theo yêu cầu của bên mời thầu
72Ke dây 105176CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
73Ke dây 30x 105x 70423CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
74Ke dây 5 lỗ48CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
75Ke góc 130x 50x 50383CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
76Ke góc 28032CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
77Ke góc 4 lỗ32CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
78Ke góc có nam châm1CáiLoại ke góc có từ tính
79Ke vuông 90°1CáiLoại ke vuông 90o có từ tính
80Khóa hòm loại nhỏ48BộChi tiết dùng cho hòm gỗ
81Khóa hòm loại to78BộChi tiết dùng cho hòm gỗ
82Khóa hộp sắt70BộChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
83Lò xo (đèn tín hiệu) TH-07154CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
84Lò xo 28-838CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
85Lò xo 3И 36-58CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
86Lò xo 65 Г,D1,5 (14-213)14CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
87Lò xo 65 Г,D5,5 (14-24-05)14CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
88Lò xo xoắn 02-858CáiLò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu
89Lưỡi bào quấn MKT 3061BộLưỡi bào gỗ hợp kim cứng
90Lưỡi bào thẳm1BộDùng cho máy bào
91Lưỡi cưa đĩa hợp kim D3501CáiLưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng
92Lưỡi dao thép hợp kim 10 x4,6824BộLưỡi dao hợp kim sử dụng cho thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
93Máy cắt đá D3501CáiMáy cắt thép bằng đá Æ350
94Máy nén khí 3HP2CáiKiểu piston 3 đầu nén, công suất 3 Hp, bình chứa 180 lít
95Máy khoan cầm tay 220V-250W2CáiMáy khoan cầm tay theo yêu cầu của bên mời thầu
96Máy mài cầm tay4CáiKiểu máy mài cầm tay dùng pin theo yêu cầu của bên mời thầu
97Mũi khắc D63CáiSử dụng để khắc các sản phẩm của bên mời thầu
98Mũi khoan D1,2- D42BộMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
99Mũi khoan D10,21CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
100Mũi khoan D10-D204BộMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
101Mũi khoan D121CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu
102Mũi khoan D141CáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
103Mũi khoan D2,5÷3,32BộMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
104Mũi khoan D3,535CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
105Mũi khoan D42CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu
106Mũi khoan D4,2; 5; 6,8; 8,52BộMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
107Mũi khoan D526CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện
108Mũi khoan D5-D84BộMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện
109Mũi khoan D810CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện
110Mũi khoan D4- D12,51BộMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện
111Mũi phay cao tốc HKC2CáiDao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng
112Mũi vạch1CáiDùng để lấy dấu sản phẩm
113Ta rô M101CáiSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
114Ta rô M10, M12, M14, M16, M181BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
115Ta rô M121CáiSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
116Ta rô M4; M5; M6; M82BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
117Tay kéo Inox 180x40x20602BộTay kéo lắp cho sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
118Thân dũa tam giác L=3008CáiLắp vào dũa hợp kim tam giác có tay cầm
119Thước cặp 1/201CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm
120Thước cặp 1/502CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm
121Vòng bi 62049CáiVòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao
122Vòng bi 6992.408CáiVòng bi dùng để thay thế trong sản phẩm của bên mời thầu
123Quạt công nghiệp 220V-250W1CáiQuạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp
124Quạt hút lò sấy 2HP1CáiQuạt hút công nghiệp trong lò sấy nhiệt độ cao
125Ray ngăn kéo, dài 425mm, dày 2mm1.204BộSử dụng trong lắp ráp ngăn kéo
126Tay quay INOX1BộSản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
127Tay vặn đầu vuông14CáiSử dụng tháo, lắp bu lông
128Van tay gạt khí nén HV031CáiVan khí nén sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->