Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:20:00 đến ngày 2021-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,661,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32: Cung cấp chi tiết, dụng cụ gia công cơ khí phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản lề cánh tủ D8 | 188 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất | ||
| 2 | Bản lề hòm loại to | 78 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất | ||
| 3 | Bản lề hộp sắt | 70 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất | ||
| 4 | Bản lề loại nhỏ | 48 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất | ||
| 5 | Bàn ren M10 | 1 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 6 | Bàn ren M12 | 1 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 7 | Bàn ren M12; M14; M16; M18 | 1 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 8 | Bàn ren M4; M5; M6; M8 | 2 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 9 | Bàn xe dao máy tiện T616 | 1 | Cái | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 10 | Bầu cặp mũi khoan máy khoan 0-20mm | 1 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 11 | Bép đồng mỏ máy hàn TIG 350PT | 2 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn TIG | ||
| 12 | Bép hàn MIG (Hàn Quốc) | 7 | Cái | Lắp cho máy hàn MIG | ||
| 13 | Bi cầu 1 D10,319 | 28 | Viên | Dùng trong sản xuất | ||
| 14 | Bi cầu 2 D10,320 | 14 | Viên | Dùng trong sản xuất | ||
| 15 | Bi cầu 3 D5,5 | 14 | Viên | Dùng trong sản xuất | ||
| 16 | Biển tên công trình, kt: 400 x600 x20 | 7 | Cái | Biển lắp đặt cho công trình của bên mời thầu | ||
| 17 | Bộ chỉnh áp, lọc khí, van an toàn | 1 | Bộ | Lắp đặt cho thiết bị nhà thầu | ||
| 18 | Bơm dầu máy pha băng USN-3200 | 1 | Cái | Bơm dầu thủy lực dùng cho máy pha băng USN-3200 có tại nhà thầu | ||
| 19 | Cáp lụa D5,2 | 44 | m | Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Cáp thép D3,5 | 56 | m | Cáp thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Chìa vặn 12-13 | 7 | Cái | Chìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 22 | Chìa vặn 32-36 | 7 | Cái | Chìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 23 | Chìa vặn 5,5-7 | 7 | Cái | Chìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 24 | Chìa vặn 8-10 | 7 | Cái | Chìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 25 | Chìa vặn chữ T cỡ 10 | 12 | Cái | Chìa vặn chữ T để tháo bu lông | ||
| 26 | Chìa vặn chữ T cỡ 14 | 12 | Cái | Chìa vặn chữ T để tháo bu lông | ||
| 27 | Chìa vặn dẹt 27-30 | 7 | Cái | Chìa vặn dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 28 | Chìa vặn điều chỉnh 45 | 8 | Cái | Chìa vặn chuyên dụng | ||
| 29 | Chìa vặn lục lăng số 5 | 6 | Cái | Chìa vặn lục lăng dùng để tháo lắp bu lông lục lăng chìm | ||
| 30 | Clê cỡ 10-14 | 114 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 31 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 1 | Bộ | Bộ Clê tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 32 | Com pa nguội | 1 | Cái | Sử dụng trong sản xuất cơ khí | ||
| 33 | Cữ nam châm may thẳng kt: 40x20 | 1 | Cái | Sử dụng cho máy may công nghiệp của bên mời thầu | ||
| 34 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim | 1 | Bộ | Dùng để thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 35 | Dao cắt giấy D120 | 3 | Cái | Dao cắt giấy dạng đĩa | ||
| 36 | Dao cắt nhiệt máy cắt dây đai CUTEX | 1 | Bộ | Dao cắt nhiệt hợp kim đồng lắp trên máy cắt dây đai có tại bên mời thầu | ||
| 37 | Dao khoét gỗ côn D160x19 | 1 | Cái | Gia công lỗ côn trong sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 38 | Dao khoét gỗ trụ D170 | 1 | Cái | Gia công lỗ trong sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 39 | Dao móc lỗ HKC | 1 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 40 | Dao phay cao tốc 12x12 | 3 | Cái | Dao phay gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 41 | Dao phay đĩa D200x5 | 2 | Cái | Lắp trên máy phay ngang có tại nhà thầu | ||
| 42 | Dao phay gỗ D26 | 1 | Cái | Dùng trong sản xuất | ||
| 43 | Dao phay hèm gỗ D112x6 | 1 | Cái | Dùng trong sản xuất | ||
| 44 | Dao phay hèm gỗ D116x8 | 1 | Cái | Dùng trong sản xuất | ||
| 45 | Dao phay mộng D120 | 3 | Cái | Dao phay mộng lắp vào máy phay mộng có tại nhà thầu | ||
| 46 | Dao phay mộng gỗ D200x8 | 1 | Cái | Dao phay mộng lắp vào máy phay mộng có tại nhà thầu | ||
| 47 | Dao phay trụ D18; D27; D32 | 2 | Bộ | Dao phay gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 48 | Dao tiện lỗ T15K6 | 2 | Cái | Tiện lỗ các sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 49 | Dao tiện cắt T15K6 | 1 | Cái | Dao dùng trong tiện cắt đứt | ||
| 50 | Dao tiện gỗ 12x12 | 2 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công gỗ | ||
| 51 | Dao tiện khỏa mặt 16 x 25P | 3 | Cái | Dao tiện mặt đầu, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 52 | Dao tiện lỗ HKC | 12 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 53 | Dao tiện ngoài HKC | 13 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 54 | Dao tiện ngoài T15K6 | 2 | Cái | Dao dùng trong tiện bề mặt ngoài sản phẩm | ||
| 55 | Dao tiện phá 16x25 | 3 | Cái | Dao tiện, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 56 | Dao tiện rãnh HKC | 1 | Cái | Dao tiện rãnh, mảnh dao có ba lưỡi cắt cho các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 57 | Dao tiện ren ngoài 16x25 | 1 | Cái | Dao tiện ren ngoài, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 58 | Dao tiện T15K6 | 1 | Cái | Dao dùng trong tiện bề mặt ngoài sản phẩm | ||
| 59 | Dao xọc 20x30 | 2 | Cái | Lắp trên máy xọc của bên mời thầu | ||
| 60 | Đầu chụp chìa vặn 17-19 | 14 | Cái | Đầu chụp gắn vào tay vặn dùng để tháo lắp bu lông | ||
| 61 | Đầu chụp chìa vặn 24-36 | 21 | Cái | Đầu chụp gắn vào tay vặn dùng để tháo lắp bu lông | ||
| 62 | Dây đai quấn ống giấy B100x2.800 | 1 | Cái | Dây đai dẹt sử dụng cho máy quấn ống giấy | ||
| 63 | Động cơ điện 3 pha 3KW | 2 | Cái | - Loại: động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc | ||
| 64 | Động cơ điện chống cháy nổ 3 pha 1,5KW Siemens | 6 | Cái | Loại động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc, chống cháy nổ, công suất: 1,5KW theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Động cơ điện liền hộp giảm tốc 3 pha 0,7KW | 1 | Cái | - Loại: động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc | ||
| 66 | Dưỡng kiểm tra chìa vặn bộ A BM21 | 1 | Bộ | Dưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 67 | Dưỡng kiểm tra miệng chìa vặn | 1 | Bộ | Dưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 68 | Dưỡng dụng cụ 500x400 | 430 | Cái | Dưỡng chuyên dụng dùng cho sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 69 | Hộp giảm tốc | 6 | Cái | Hộp giảm tốc kiểu cycloid 1/20 lắp cho thiết bị có tại nhà thầu | ||
| 70 | Hộp giảm tốc máy quấn ống giấy | 1 | Cái | Hộp giảm tốc thiết bị quấn ống giấy có tại bên mời thầu | ||
| 71 | Hộp mỡ 1kg | 8 | Cái | Hộp thép đựng mỡ công nghiệp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 72 | Ke dây 105 | 176 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 73 | Ke dây 30x 105x 70 | 423 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 74 | Ke dây 5 lỗ | 48 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 75 | Ke góc 130x 50x 50 | 383 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 76 | Ke góc 280 | 32 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 77 | Ke góc 4 lỗ | 32 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 78 | Ke góc có nam châm | 1 | Cái | Loại ke góc có từ tính | ||
| 79 | Ke vuông 90° | 1 | Cái | Loại ke vuông 90o có từ tính | ||
| 80 | Khóa hòm loại nhỏ | 48 | Bộ | Chi tiết dùng cho hòm gỗ | ||
| 81 | Khóa hòm loại to | 78 | Bộ | Chi tiết dùng cho hòm gỗ | ||
| 82 | Khóa hộp sắt | 70 | Bộ | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 83 | Lò xo (đèn tín hiệu) TH-07 | 154 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 84 | Lò xo 28-83 | 8 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 85 | Lò xo 3И 36-5 | 8 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 86 | Lò xo 65 Г,D1,5 (14-213) | 14 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 87 | Lò xo 65 Г,D5,5 (14-24-05) | 14 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 88 | Lò xo xoắn 02-85 | 8 | Cái | Lò xo sử dụng trong chi tiết của bên mời thầu | ||
| 89 | Lưỡi bào quấn MKT 306 | 1 | Bộ | Lưỡi bào gỗ hợp kim cứng | ||
| 90 | Lưỡi bào thẳm | 1 | Bộ | Dùng cho máy bào | ||
| 91 | Lưỡi cưa đĩa hợp kim D350 | 1 | Cái | Lưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng | ||
| 92 | Lưỡi dao thép hợp kim 10 x4,68 | 24 | Bộ | Lưỡi dao hợp kim sử dụng cho thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 93 | Máy cắt đá D350 | 1 | Cái | Máy cắt thép bằng đá Æ350 | ||
| 94 | Máy nén khí 3HP | 2 | Cái | Kiểu piston 3 đầu nén, công suất 3 Hp, bình chứa 180 lít | ||
| 95 | Máy khoan cầm tay 220V-250W | 2 | Cái | Máy khoan cầm tay theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay dùng pin theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Mũi khắc D6 | 3 | Cái | Sử dụng để khắc các sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 98 | Mũi khoan D1,2- D4 | 2 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 99 | Mũi khoan D10,2 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 100 | Mũi khoan D10-D20 | 4 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 101 | Mũi khoan D12 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu | ||
| 102 | Mũi khoan D14 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 103 | Mũi khoan D2,5÷3,3 | 2 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 104 | Mũi khoan D3,5 | 35 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 105 | Mũi khoan D4 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu | ||
| 106 | Mũi khoan D4,2; 5; 6,8; 8,5 | 2 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 107 | Mũi khoan D5 | 26 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 108 | Mũi khoan D5-D8 | 4 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 109 | Mũi khoan D8 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 110 | Mũi khoan D4- D12,5 | 1 | Bộ | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 111 | Mũi phay cao tốc HKC | 2 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 112 | Mũi vạch | 1 | Cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 113 | Ta rô M10 | 1 | Cái | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 114 | Ta rô M10, M12, M14, M16, M18 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 115 | Ta rô M12 | 1 | Cái | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 116 | Ta rô M4; M5; M6; M8 | 2 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 117 | Tay kéo Inox 180x40x20 | 602 | Bộ | Tay kéo lắp cho sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 118 | Thân dũa tam giác L=300 | 8 | Cái | Lắp vào dũa hợp kim tam giác có tay cầm | ||
| 119 | Thước cặp 1/20 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm | ||
| 120 | Thước cặp 1/50 | 2 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm | ||
| 121 | Vòng bi 6204 | 9 | Cái | Vòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao | ||
| 122 | Vòng bi 699 | 2.408 | Cái | Vòng bi dùng để thay thế trong sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 123 | Quạt công nghiệp 220V-250W | 1 | Cái | Quạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp | ||
| 124 | Quạt hút lò sấy 2HP | 1 | Cái | Quạt hút công nghiệp trong lò sấy nhiệt độ cao | ||
| 125 | Ray ngăn kéo, dài 425mm, dày 2mm | 1.204 | Bộ | Sử dụng trong lắp ráp ngăn kéo | ||
| 126 | Tay quay INOX | 1 | Bộ | Sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 127 | Tay vặn đầu vuông | 14 | Cái | Sử dụng tháo, lắp bu lông | ||
| 128 | Van tay gạt khí nén HV03 | 1 | Cái | Van khí nén sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi