Gói thầu: Gói thầu số 31: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:18:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,358,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 06 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat chống cháy nổ 3 pha 16A | 6 | Cái | Aptomat 3 pha 4 cực 16A chống rò điện, chống cháy nổ | ||
| 2 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 9 | Cái | Bàn chải sử dụng trong đánh gỉ vật tư, sản phẩm | ||
| 3 | Bản in lưới | 5 | Bộ | Dùng để in lưới ký hiệu sản phẩm | ||
| 4 | Băng dán chống nước B50 | 69 | Cuộn | Loại băng dán chống nước nền cao su | ||
| 5 | Băng dính cách điện | 28 | Cuộn | Loại băng dính cách điện chịu nhiệt | ||
| 6 | Băng dính màu vàng B50 | 20 | Cuộn | Băng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm | ||
| 7 | Băng dính nền Polyeste B50 | 9 | Cuộn | Băng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm | ||
| 8 | Băng dính trắng B50 | 30 | Cuộn | Băng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm | ||
| 9 | Bảng nhôm 250x160 | 7 | Cái | Bảng nhôm, các nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Bánh nỉ đánh bóng D100 | 16 | Viên | Bánh nỉ trụ tròn dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 11 | Bánh xe D100 | 172 | Cái | Bánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu, chịu tải | ||
| 12 | Bát tăng chỉnh D100 | 172 | Cái | Chân đỡ inox tủ bảo quản điểu chỉnh được chiều cao | ||
| 13 | Bếp ga công nghiệp | 1 | Bộ | Bếp sử dụng ga hóa lỏng dùng trong công nghiệp | ||
| 14 | Bìa amiăng dày 1mm | 1 | m2 | Bìa amiăng dùng làm doăng máy, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 15 | Bìa cứng dày 2 | 1 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 16 | Biển nhôm 80x100 | 2 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 17 | Biển nhôm kt: 90 x45 | 181 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Biển nhôm thống kê dụng cụ 100x80x1 | 516 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Biến tần Mitsubishi 3AC-380V | 6 | Cái | Sử dụng để thay đổi tần số trong công nghiệp | ||
| 20 | Bình ga 12kg | 1 | Bình | Bình ga cung cấp nhiên liệu cho bếp ga công nghiệp | ||
| 21 | Bình ga total 12kg, đồng bộ van, dây dẫn khí | 3 | Bộ | Bình, dây dẫn ga, van điều áp dùng cho bếp ga công nghiệp | ||
| 22 | Bịt đầu dây 20 | 150 | Cái | Sản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Bịt đầu dây 30 | 84 | Cái | Sản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Bộ cầu chì I IK45-3; 45-5 | 105 | Bộ | Cầu chì sử dụng bảo vệ ngắn mạch trong thiết bị | ||
| 25 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 1 | Bộ | Dây dẫn khí chịu áp lực sửa dụng cho máy hàn MIX | ||
| 26 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 1 | Bộ | Dây hàn dùng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 27 | Bộ dây súng hàn MIC | 1 | Bộ | Dây dẫn khí chịu áp lực sửa dụng cho máy hàn MIX | ||
| 28 | Bộ đèn led 220V-50W | 3 | Bộ | Đèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp | ||
| 29 | Bộ đèn tín hiệu DPM1-K; M1-C | 168 | Bộ | Bộ đèn báo tín hiệu lắp cho thiết bị | ||
| 30 | Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG | 1 | Bộ | Bộ kéo dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A | ||
| 31 | Bộ khẩu 24 chi tiết | 1 | Bộ | Bộ khẩu chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Bộ tô vít đóng | 2 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Bóng đèn 12V-8W÷10W | 84 | Cái | Bóng đèn báo tín hiệu sử dụng cho thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Bọt nước, D8x33 12-10-2 | 16 | Cái | Ni vô bọt nước sử dụng để kiểm tra độ cân bằng của thiết bị | ||
| 35 | Bu lông inox M6x15 +Vòng đệm | 8 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 36 | Bu lông inox M8x30 | 8 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 37 | Bu lông lục giác chìm M10x20 | 4 | Cái | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 38 | Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm | 425 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 39 | Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm | 108 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 40 | Bu lông M26x120 | 64 | Cái | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 41 | Bu long M4x8 | 1.204 | Cái | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 42 | Bu lông M6x 15 + đệm | 516 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 43 | Bu lông M6x20 + Vòng đệm | 2.276 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 44 | Bu lông M8x 20 + đệm | 512 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 45 | Bu lông M8x 40 + đệm | 40 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 46 | Bu lông M8x30 + đệm | 3.156 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 47 | Búa đinh 0,5kg | 4 | Cái | Búa dùng để đóng đinh và nhổ đinh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Búa nguội | 1 | Cái | Dụng cụ sử dụng cho nghề nguội | ||
| 49 | Bulong các loại M8 - M12 | 100 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 50 | Bulong inox lục lăng chìm M6 x50 + đai ốc | 14 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 51 | Bulong lục lăng chìm inox Φ10 x40 + đai ốc | 18 | Bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 52 | Ca nhựa 1L | 3 | Cái | Ca nhựa đong hóa chất | ||
| 53 | Cắm lông bàn chải rãnh | 28 | Cái | Cắm lông cho thân bàn chải do bên mời thầu cung cấp | ||
| 54 | Cắm lông chổi TN | 22 | Bộ | Cắm lông cho thân bàn chải do bên mời thầu cung cấp | ||
| 55 | Cần bẩy đinh L=460 | 1 | Cái | Dụng cụ để nhổ đinh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Cân điện tử 1 Kg | 2 | Cái | Cân điện tử 1kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Cân điện tử 3kg, sai số 0,001kg | 1 | Cái | Cân điện tử 3kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Cần xiết lục giác L đầu cỡ 10 | 102 | Cái | Cần xiết clê khẩu có đầu cỡ 10x10 | ||
| 59 | Cần xiết lục giác L đầu cỡ 14 | 102 | Cái | Cần xiết clê khẩu có đầu cỡ 14x14 | ||
| 60 | Chậu nhựa D800 | 2 | Cái | Chậu nhựa đựng hóa chất phục vụ sản xuất | ||
| 61 | Chổi quét sơn B70 | 8 | Cái | Chổi lông quét các loại sơn dầu | ||
| 62 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 9 | Bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay Bosch | ||
| 63 | Chốt chẻ D3 | 480 | Cái | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 64 | Chốt dọc inox D8 | 20 | Bộ | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 65 | Chốt lò xo bấm D6 | 94 | Bộ | Chốt cửa chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Chốt nhôm D5x45 + vòng đệm | 120 | Cái | Chốt chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Công tắc chống cháy nổ 16A | 6 | Cái | Công tắc điện 3 pha chống cháy nổ lắp đặt cho các thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mì thầu | ||
| 68 | Công tắc nguồn | 1 | Cái | Công tắc đóng ngắt nguồn điên cấp cho thiết bị | ||
| 69 | Cữ may viền 20 | 2 | Cái | Cữ may dây viền sử dụng trong may mặc | ||
| 70 | Cụm bóng đèn LED 25W | 371 | Cái | Bóng đèn chiếu sáng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Cút nối ống D12 | 10 | Cái | Cút nối nhanh ống hơi D12 | ||
| 72 | Đá cắt D100 x3 | 68 | Viên | Dùng lắp cho máy cắt cầm tay để cắt các sản phẩm thép | ||
| 73 | Đá cắt D350 x3 | 56 | Viên | Dùng để lắp cho máy cắt đá để cắt các sản phẩm thép | ||
| 74 | Đá mài D100 x6 | 406 | Viên | Dùng lắp cho máy mài cầm tay để mài các sản phẩm thép | ||
| 75 | Đá mài D125 | 2 | Viên | Lắp cho máy mài 2 đá, mài sản phẩm | ||
| 76 | Đá mài hơi D10 | 11 | Viên | Dùng để mài lỗ các sản phẩm là thép có độ cứng cao | ||
| 77 | Đá mài từ D250 | 5 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 78 | Đá nỉ đỏ D100 | 28 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 79 | Đá ráp xếp D100 x3 | 352 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 80 | Đai ốc kẹp M26 | 64 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 81 | Đai ốc M16 inox | 6 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 82 | Đai ốc M24,h=10 | 28 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 83 | Đai ốc M3 | 560 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 84 | Đai ốc M3 A51010-62 | 16 | Kg | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 85 | Đai ốc M33x1,5 (14-24-07) | 7 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 86 | Đai ốc M4 | 140 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 87 | Đai ốc M8 | 1.376 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 88 | Đai ốc rút M8 | 30 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 89 | Đai ốc tai hồng M8 inox | 6 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 90 | Dao bào 20x30 | 1 | Cái | Dao lắp cho máy bào thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 91 | Dao dọc giấy Deli | 5 | Cái | Dao dọc giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 92 | Đầu bắn vít 4 cạnh | 2 | Cái | Đầu bắn vít lắp cho máy vặn vít cầm tay | ||
| 93 | Đầu cực đồng | 182 | Cái | Chi tiết lắp ráp cho thiết bị | ||
| 94 | Đầu nối D4 | 280 | Cái | Đầu nối dây điện trong sx | ||
| 95 | Dây cáp điện 3x2,5 | 20 | m | Cáp điện lực hạ thế 0,6/1KV có vỏ giáp bảo vệ | ||
| 96 | Dây cước D0,5 | 56 | m | Dây sử dụng trong sản phẩm chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Dây đai B17 | 7 | Cái | Dây đai thang dùng trong truyền động | ||
| 98 | Dây điện 2 x 1 | 84 | m | Dây dẫn điện hạ thế lắp cho thiết bị | ||
| 99 | Dây điện 2x2,5 | 76 | m | Dây dẫn điện hạ thế lắp cho thiết bị | ||
| 100 | Dây điện 4x1,5 | 10 | Bộ | Dây dẫn điện hạ thế lắp cho thiết bị | ||
| 101 | Dây điện 4x4 | 50 | m | Cáp điện lực hạ thế 0,6/1KV có vỏ giáp bảo vệ | ||
| 102 | Dây điện PVK1x1 | 17 | m | Dây dẫn điện hạ thế chuên dụng lắp cho thiết bị | ||
| 103 | Dây dù D15 | 32 | m | Dây dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 104 | Dây gai D0,5 | 35 | m | Dây dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 105 | Dây hàn bồi IN0X D1,2 | 3 | Kg | Dây INOX dùng trong hàn bồi sản phẩm | ||
| 106 | Dây hàn bồi inox D1,5 | 8 | Kg | Dây INOX dùng trong hàn bồi sản phẩm | ||
| 107 | Dây hàn TIG D0,8 | 186 | Kg | Dây hàn dùng trong hàn TIG | ||
| 108 | Dây xích 6mm | 2 | m | Xích sử dụng cho thiết bị sản xuất | ||
| 109 | Đệm dây giữ nắp | 80 | Cái | Đệm dây sử dụng trong sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 110 | Đệm vênh D8x1 | 688 | Cái | Đệm vênh chống tháo bu lông | ||
| 111 | Đèn led 12W | 18 | Cái | Đèn Led dùng chiếu sáng | ||
| 112 | Đèn led 50W | 1 | Bộ | Đèn Led dùng chiếu sáng nhà xưởng công nghiệp | ||
| 113 | Đĩa chà nhám D100 | 32 | Cái | Đá chà nhám sử dụng trong gia công sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 114 | Đinh 1 cm | 6 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 115 | Đinh 3cm | 38 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 116 | Đinh 4m | 5 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 117 | Đinh 5cm | 101 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 118 | Đinh thép 7cm | 5 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 119 | Đinh ghim gỗ 16/8 | 1.358 | Cái | Đinh gim gỗ dùng trong gia công sản phẩm | ||
| 120 | Đinh rút nhôm D3 | 780 | Cái | Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 121 | Đinh tán nhôm D5 x10 | 14 | Cái | Đinh tán rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Dũa dẹt L200 | 26 | Cái | Dụng cụ phục vụ gia công nguội | ||
| 123 | Dũa lòng mo L200 | 5 | Cái | Dụng cụ phục vụ gia công nguội | ||
| 124 | Dũa tam giác L=200 | 7 | Cái | Dụng cụ phục vụ gia công nguội | ||
| 125 | Dung môi PU | 3 | Lít | Dung môi pha sơn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 126 | Dung môi XLWS6 | 9 | Kg | Dung môi pha sơn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 127 | Êcu M16 | 344 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 128 | Ecu M18 | 40 | Cái | Đai ốc kẹp sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 129 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 35 | Đôi | Găng tay bảo hộ dùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit | ||
| 130 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 11 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 131 | Găng tay sợi tráng nhựa | 233 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 132 | Găng tay vải bạt | 405 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 133 | Ghim chữ D | 172 | Cái | Loại ghim kẹp giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 134 | Giầy bảo hộ | 34 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 135 | Giầy bảo hộ chống cháy | 5 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Giấy bảo quản tráng parapin | 75,7 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 137 | Giẻ lau | 317 | Kg | Dùng trong lau chùi sản phẩm có yêu cầu chống xước cao | ||
| 138 | Keo dán chống nước 40g/tuýp | 85 | Tuýp | Keo dán đa năng chống nước theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 139 | Kẹp đai nhựa 20 | 1.252 | Cái | Kẹp giữ dây đai nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 140 | Kẹp đầu dây móc khóa | 260 | Cái | Dùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành. | ||
| 141 | Kẹp inox 250 | 6 | Cái | Dùng để kẹp vải, giấy các loại | ||
| 142 | Kép nối góc ren ngoài 90° | 4 | Cái | Chi tiết nối ống theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 143 | Khẩu trang hoạt tính | 297 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 144 | Khay đựng sản phẩm, kt: 500x300x200 | 3 | Cái | Khay đựng vật tư, sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 145 | Khay inox 230x110 | 6 | Cái | Khay đựng sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 146 | Khí Argong 40 lít/chai | 30 | Chai | Khí Argong sử dụng cho hàn MIG | ||
| 147 | Khí CO2 40lit/chai | 14 | Chai | Khí CO2 sử dụng cho hàn MIG | ||
| 148 | Khóa 3 số | 19 | Bộ | Khóa số thông minh sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 149 | Khóa cầu ngang 20 | 246 | Cái | Khóa dùng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 150 | Khóa cầu ngang 30 | 14 | Cái | Khóa dùng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 151 | Khóa chìm | 159 | Cái | Khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 152 | Khóa đồng 2 cầu | 47 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa sản phẩm chuyên dụng | ||
| 153 | Khóa đồng CN30 | 118 | Cái | Khóa cầu ngang lắp cho khóa cửa | ||
| 154 | Khóa đồng CN50 | 232 | Cái | Khóa cầu ngang lắp cho khóa cửa | ||
| 155 | Khóa kéo dán chống nước số 8, L=600 | 32 | Cái | Khóa kéo sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 156 | Khóa mật mã vân tay | 2 | Bộ | Khóa dùng để lắp bảo vệ trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 157 | Khóa miết chống nước | 32 | Cái | Khóa miết sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 158 | Khóa ngăn kéo liên động | 43 | Bộ | Khóa dùng cho sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 159 | Khởi động từ chân không chống cháy nổ 3 pha 20A | 6 | Cái | Khởi động từ sử dụng cho thiết bị điện làm việc trong điều kiện đặc biệt | ||
| 160 | Khung in lưới 500x 350 x30 | 8 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 161 | Khuy bấm đồng D15 | 8 | Bộ | Chi tiết dùng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 162 | Khuy nhựa | 32 | Bộ | Chi tiết sử dụng trong lắp ráp sản phẩm chuyên dụng | ||
| 163 | Kìm điện | 8 | Cái | Kìm điện đa năng theo yêu cầu cña bên mời thầu | ||
| 164 | Kim hàn TIG L150, D2 | 7 | Kg | Dùng cho hàn Tig | ||
| 165 | Kim may #22 | 33 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 166 | Kìm nguội 225mm | 6 | Cái | Kìm sử dụng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 167 | Kìm nguội L=200 | 8 | Cái | Kìm sử dụng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 168 | Kính bảo hộ | 69 | Cái | Kính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 169 | Lông ngựa | 2 | Kg | Lông ngựa tự nhiên theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 170 | Lưỡi cưa thép L800 | 1 | Cái | Lưỡi cưa lắp cho máy cưa thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 171 | Lưỡi cuốc | 16 | Cái | Lưỡi cuốc chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 172 | Lưới đồng 900 lỗ/cm2 x80 x80 | 1 | m2 | Lưới đồng sử dụng trong thiết bị chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 173 | Lưỡi rìu thép | 8 | Cái | Lưỡi rìu chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 174 | Lưỡi xẻng | 16 | Cái | Lưỡi xẻng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 175 | Mặt bàn đá granite cắt quy cách | 2 | Cái | Mặt bàn đá granite cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 176 | Mặt nạ hàn | 5 | Cái | Mặt nạ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 177 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Bộ | Mặt nạ sử dụng trong môi trường độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 178 | Mặt nguyệt B28 | 10 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 179 | Bộ dụng cụ siết đai thép | 7 | Bộ | Bộ dụng cụ xiết đai thép sử dụng trong bao gói sản phẩm | ||
| 180 | Mỡ bảo quản YH3-3 | 21 | Kg | Mỡ có tính năng bảo quản chống ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 181 | Mỏ lết 450 | 1 | Bộ | Dụng cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa | ||
| 182 | Móc kéo MK-2 | 200 | Cái | Phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 183 | Móc treo | 90 | Cái | Sản phẩm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 184 | Mực in lưới màu đen | 2 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên bao bì theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 185 | Nhám dính K50 | 68 | m2 | Vật tư sử dụng trong sản xuất | ||
| 186 | Nhiệt kế 0÷300° | 2 | Cái | Kiểu đo nhiệt độ bằng hồng ngoại dải đo nhiệt độ 0 ÷ 3000C | ||
| 187 | Nhựa thông | 81 | Kg | Dùng để pha chế nguyên liệu | ||
| 188 | Nối ren ngoài 2 đầu | 3 | Cái | Vật liệu Inox 304, kích thước ½”, ¾” | ||
| 189 | Núm tròn inox D20 | 86 | Cái | Vật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 190 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 4 | Bộ | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m | ||
| 191 | Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to | 2 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 192 | Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to | 5 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim | ||
| 193 | Ống dẫn khí D12 | 20 | m | Ống dẫn khí nén chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 194 | Ống dẫn khí D12,5 | 14 | m | Ống dẫn khí nén chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 195 | Ống gen D5x0,5x30 | 14 | m | Ống bảo vệ dây điện | ||
| 196 | Ông ghen chịu nhiệt | 6 | m | Ống bảo vệ dây điện | ||
| 197 | Ốp kẹp đai | 96 | Cái | Ốp thép kẹp giữ dây đai | ||
| 198 | Ốp quai khiêng QKS-02 bộ A BM21 | 28 | Bộ | Ốp thép sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 199 | Ốp tay khiêng | 32 | Cái | Ốp thép sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 200 | Ốp tay khiêng 150x40x0,5 | 408 | Bộ | Ốp thép sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 201 | Ôrê đồng lỗ d5 | 852 | Bộ | Sản phẩm dùng trong lắp ráp sản phẩm chuyên dụng | ||
| 202 | Ôrê lỗ d18x5 | 1.080 | Bộ | Sản phẩm dùng trong lắp ráp sản phẩm chuyên dụng | ||
| 203 | Ôxy chai 40lít | 5 | Chai | Ôxy phục vụ sản xuất | ||
| 204 | Panme 0 ÷ 25 | 2 | Cái | Pan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm | ||
| 205 | Phích cắm điện | 9 | Cái | Chi tiết kết nối với dây điện để cấp điện cho thiết bị | ||
| 206 | Phớt nỉ D100 | 1 | Cái | Chi tiết lắp ráp cho thiết bị | ||
| 207 | Quả cầu tay nắm D30 INOX | 102 | Cái | Chi tiết lắp ráp cho sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 208 | Quai khiêng | 44 | Bộ | Chi tiết sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 209 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 7 | Bộ | Loại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 210 | Que hàn INOX D2,5 | 3 | Kg | Que hàn điện INOX | ||
| 211 | Que hàn thép CT3 D2,5 | 160 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 212 | Que hàn thép CT3 D3,2 | 4 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 213 | Sọt nhựa D520 | 4 | Cái | Sọt nhựa PVC đựng sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 214 | Súng phun sơn | 2 | Bộ | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 215 | Tem sản phẩm kt: 50 x16 | 122 | Cái | Tem gắn trên sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 216 | Cán búa | 8 | Cái | Sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 217 | Than đá | 214 | Kg | Sử dụng đốt lò nung sản phẩm | ||
| 218 | Than hoạt tính | 7 | Kg | Sử dụng lọc hóa chất độc hại | ||
| 219 | Thanh gài tấm ngăn | 312 | Cái | Chi tiết sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 220 | Thanh ren M16 | 172 | Cái | Chi tiết thanh ren theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 221 | Thỏi keo Silicol D10x200 | 111 | Thỏi | Keo silicol dạng thỏi theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 222 | Thước dây 5m | 1 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 223 | Thước lá 1m | 2 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 224 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | 37 | Kg | Dùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc | ||
| 225 | Thước nhôm 3m | 1 | Cái | Thước thẳng đo chiều dài max 3m | ||
| 226 | Tô vít 2 cạnh | 1 | Cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 227 | Tô vít 2 đầu L180 | 10 | Cái | Tô vít 2 tác dụng dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 228 | Tô vít 4 cạnh | 1 | Cái | Tô vít mũi 4 cạnh dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 229 | Vải ráp A120, K100 | 7 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 230 | Vải ráp A150, K100 | 3 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 231 | Vải ráp A200, K100 | 3 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 232 | Vải ráp AA100 K100 | 80 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 233 | Vải ráp K100 | 13 | m | Vải ráp mịn sử dụng gia công tinh bề mặt sản phẩm | ||
| 234 | Vải ráp thô A80 K100 | 5 | m | Vải ráp sử dụng gia công bề mặt sản phẩm | ||
| 235 | Vặn vít B 200 x0,5 | 8 | Cái | Dụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 236 | Vặn vít B 250 x1 | 8 | Cái | Dụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 237 | Vặn vít B160x0,5 65Γ,D3 | 14 | Cái | Dụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 238 | Vặn vít M4x150 | 14 | Cái | Dụng cụ vặn vít theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 239 | Vít bắn thép D4x 10 | 408 | Cái | Vít thép tự khoan đầu chìm | ||
| 240 | Vít chìm M3x38 | 560 | Cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 241 | Vít chỏm cầu D4x 15 | 328 | Cái | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 242 | Vít chỏm cầu D4x15 | 64 | Cái | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 243 | Vít chỏm cầu M5 x16 | 70 | Cái | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 244 | Vít chỏm cầu M5x 10 | 408 | Bộ | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 245 | Vít chỏm cầu M5x 25 | 24 | Bộ | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 246 | Vít chỏm cầu M6x25 | 64 | Bộ | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 247 | Vít D4x20 | 4.409 | Cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 248 | Vít D4x30 | 3.581 | Cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 249 | Vít D4x50 | 616 | Cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 250 | Vít đầu chìm D4x40 | 60 | Cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 251 | Vít đầu chìm M3x6 A5060-1 | 32 | Kg | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 252 | Vít đầu chìm M3x8 A51060-2 | 88 | Kg | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 253 | Vít đầu chìm M4x15 | 1.236 | Cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 254 | Vít đầu chìm M4x20 | 36 | Cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 255 | Vít đầu chìm M5x15 | 408 | Cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 256 | Vít đầu trụ M3x12 A51062-48 | 16 | Kg | Vít đầu trụ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 257 | Vít gỗ D3x18 | 48 | Cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 258 | Vít gỗ D3x4 | 48 | Cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 259 | Vít gỗ D4x20 | 1.008 | Cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 260 | Vít gỗ D4x30 | 304 | Cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 261 | Vít gỗ M4x2,5 | 48 | Cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 262 | Vít M3x6 | 64 | Kg | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 263 | Vít thép đầu chìm D4x10 | 1.030 | Cái | Vít thép tự khoan đầu chìm | ||
| 264 | Vít trụ M4x20 | 70 | Cái | Vít đầu trụ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 265 | Vòng dây chì D65 | 13.110 | Cái | Sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 266 | Vòng đệm D8 | 14 | Cái | Vòng đệm thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 267 | Vòng đệm lò xo d=3,2 | 560 | Cái | Vòng đệm thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 268 | Vòng đệm LX M3-5 + đai ốc | 616 | Bộ | Vòng đệm thép+đai ốc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 269 | Xà phòng bột | 53 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi