Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:24:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,406,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 546,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46099225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.281323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.203.307.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - Cổ ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 546.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo, địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam, SĐT: 0949.923.883 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 365,8851 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 365,8851 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 365,8851 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK | 18,797 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 57,9909 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 723,5559 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền đường K95 tại mỏ đất Bỉm Sơn (cự ly vận chuyển 14,5km); cự ly vận chuyển quy đổi là 15,13Km (Bao gồm Phí môi trường + Thuế suất tài nguyên) | Theo HSTK | 97.052,0982 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền đường K98 tại mỏ đất Bỉm Sơn (cự ly vận chuyển 14,5km); cự ly vận chuyển quy đổi là 15,13Km (Bao gồm Phí môi trường + Thuế suất tài nguyên) | Theo HSTK | 8.139,6027 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 10.519,1701 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK | 10.519,1701 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK | 10.519,1701 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 29,8239 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 24,8532 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3.313,76 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 16.568,82 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 7,2004 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 156,464 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 19,558 | 100m2 |
| 3 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 924,56 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 110,236 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK | 3.352 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK | 510 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá dày 5cm | Theo HSTK | 8.960 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK | 6,272 | 100m3 |
| 9 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,877 | m3 |
| 10 | Trát thành hố, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 495,6 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 17,877 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 1,593 | 100m2 |
| 13 | Xây khóa hè bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 120,181 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 734,4392 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 90,1357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 6,6767 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 415,8656 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 415,8656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 6,4979 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.000,6766 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4.548,53 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 227,4265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 25,9916 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 272,9118 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 27,7785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 11,9561 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK | 3.266 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 18,156 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 27,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,4005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 35,0438 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Theo HSTK | 2,8035 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 14,8185 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 1,602 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK | 0,6355 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 20,025 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 1,3684 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSTK | 1,8837 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,801 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo HSTK | 134 | 1cấu kiện |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK | 34,31 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 34,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 0,9403 | 100m2 |
| 28 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 124,76 | m3 |
| 29 | Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 375,75 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 21,68 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 2,6275 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK | 1,4393 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 16,76 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 2,3909 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,6569 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HSTK | 161 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 19,39 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 18,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 2,4177 | 100m2 |
| 40 | Lưới chắn rác bằng composite | Theo HSTK | 131 | cái |
| 41 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,7516 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,9853 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 6,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80, PN10 nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 14,93 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 6,5 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 14,93 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 21,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy Dnx75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ren 75x75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ren 75x50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 18 | Bulong M16 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Đai ôm TTK ống D200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Kép thép D65 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 8 | cái |
| 25 | Nắp gang chụp van | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 30 | Kép thép D40 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 31 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 14 | cái |
| 32 | Nắp gang chụp van | Theo HSTK | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,035 | 100m |
| 34 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,8931 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công- Cấp đất III | Theo HSTK | 32,145 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,1566 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,105 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,108 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 41 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,189 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| F | Xâp lắp đường dây 22kv cấp điện đến trạm biên áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 0,3827 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo HSTK | 0,2 | 10 sứ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK | 0,086 | 1km/1 dây |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| 10 | Chi phí nghiệm thu đóng điện DZ22KV | Theo HSTK | 1 | TB |
| G | Xây dựng trạm biến áp 560kva-22/0.4kv | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo HSTK | 2 | cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3432 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2498 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0281 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 7,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,302 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0842 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 2,6285 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 1,2 | 10 cọc |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,208 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 1,179 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,0352 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,0404 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,0666 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK | 0,1604 | tấn |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK | 1,1219 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK | 1,1579 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 85,68 | 1 m |
| 24 | Rải dây thép địa | Theo HSTK | 0,2862 | 10 m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 5 | 1 m |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 6 | 1 m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 1,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt sứ | Theo HSTK | 2 | 10 sứ |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 8 | đầu cáp |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK | 1 | 3 pha |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 39 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Theo HSTK | 1 | TB |
| H | Xây lắp đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 188,76 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 12,87 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 7,15 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 14,04 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 1,053 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 1,585 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 6,2362 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo HSTK | 291,1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 2,911 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 5,283 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK | 1,54 | 100m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 4,8 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK | 1,0668 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 15 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 9 | 1 tủ |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 4,437 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 3,335 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 3,3762 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 2,234 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 1,8768 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 10 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 10 | đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 10 | đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 6 | đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp | Theo HSTK | 6 | đầu cáp |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK | 6 | đầu cáp |
| I | Xây dựng đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,7337 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 160,017 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3,1603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 2,1736 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2441 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,4598 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1872 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1615 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tủ - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,47 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,76 | m3 |
| 12 | Trát chân móng vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,25 | m2 |
| 13 | Đắp đất chân móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0464 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0583 | 100m3 |
| 15 | Đào móng tủ - Cấp đất II | Theo HSTK | 6,282 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,256 | m3 |
| 18 | Trát chân móng vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,75 | m2 |
| 19 | Đắp đất chân móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0278 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất II | Theo HSTK | 0,384 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,384 | 100m3 |
| 23 | Chi phí nghiệm thu đóng điện 0,4 KV | Theo HSTK | 1 | TB |
| J | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK | 28,512 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 28,512 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 1.944 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 1,944 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo HSTK | 64,8 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,4028 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 40,284 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4774 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3282 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Theo HSTK | 1.092 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK | 1.092 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 10,92 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo HSTK | 593 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK | 593 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 5,93 | 100m |
| 17 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | Theo HSTK | 135 | m |
| 18 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | Theo HSTK | 422,55 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 20 | Măng sông ống thép D60 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 21 | Măng sông ống thép D60 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 22 | Bu lông khung móng M16x500x200x650 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 26 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,419 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,312 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,84 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 95,307 | kg |
| 33 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK | 3 | m |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 36 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 38 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 39 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 40 | Móng cột điện chiếu sáng | Theo HSTK | 54 | móng |
| 41 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK | 54 | khung |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK | 162 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 1,62 | 100m |
| 44 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,4153 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSTK | 41,526 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,728 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 34,56 | m3 |
| 48 | Trát kín chân cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4849 | 100m3 |
| 50 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 51 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 829,008 | kg |
| 52 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 54 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | Theo HSTK | 1,12 | kg |
| 56 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 10m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 54 | cột |
| 58 | Lắp dựng cột đèn | Theo HSTK | 55 | 1 cột |
| 59 | Lắp bóng đèn - Đèn led 100W | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 16,58 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,1658 | 100m |
| 62 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 1.406,04 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 14,0604 | 100m |
| 64 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo HSTK | 678,54 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 6,7854 | 100m |
| 66 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo HSTK | 2.084,58 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 20,8458 | 100m |
| 68 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo HSTK | 621 | m |
| 69 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 6,21 | 100m |
| 70 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo HSTK | 54 | cái |
| 71 | Cầu đấu 4Px60A | Theo HSTK | 54 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha/6A | Theo HSTK | 54 | cái |
| 73 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo HSTK | 216 | cái |
| 74 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 54 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK | 108 | cái |
| 76 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 10,8 | 1 đầu cáp |
| 77 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 54 | bảng |
| 78 | Đầu cốt đồng S25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 2 | 1 đầu cáp |
| 81 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 2 | 1 đầu cáp |
| 82 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK | 216 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 84 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 72 | 1 đầu cáp |
| 85 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 72 | 1 đầu cáp |
| 86 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK | 108 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 88 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 36 | 1 đầu cáp |
| 89 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 6 | 1 đầu cáp |
| 90 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 26 | cái |
| K | Vật liệu chính xây lắp điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.11.0 | Theo HSTK | 1 | cột |
| 2 | Thép mạ làm tiếp địa RC2, cổ dề | Theo HSTK | 38,27 | kg |
| 3 | Bu lông mạ M14x45 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 84,71 | kg |
| 5 | Bu lông mạ M16x50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Bu lông mạ M18x250 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 79,131 | kg |
| 8 | Bu lông mạ M16x50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Bu lông mạ M18x180 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo HSTK | 9 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng VHD24kV + ty mạ | Theo HSTK | 2 | quả |
| 12 | Dây nhôm bọc AsXE-1x95/16mm2 - 3,5 | Theo HSTK | 86 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 15 | Thép mạ làm tiếp địa,cổ dề | Theo HSTK | 262,85 | kg |
| 16 | Bulong mạ M14x45 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 179,018 | kg |
| 18 | Bu lông mạ M18x250 | Theo HSTK | 8 | 4.0 |
| 19 | Bu lông mạ M16x50 | Theo HSTK | 12 | 6.0 |
| 20 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 35,202 | kg |
| 21 | Bu lông mạ M16x220 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 40,245 | kg |
| 23 | Bu lông mạ M16x220 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 66,595 | kg |
| 25 | Bu lông mạ M18x300 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 160,424 | kg |
| 27 | Bu lông mạ M18x350 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 28 | Bu lông mạ M16x220 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 29 | Bu lông mạ M16x100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 30 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 121,906 | kg |
| 31 | Bu lông mạ M18x350 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 32 | Bu lông mạ M16x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 157,909 | kg |
| 34 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 35 | Bu lông mạ M12x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo HSTK | 39,982 | kg |
| 37 | Bu lông mạ M16x250 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 28,62 | kg |
| 39 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 5,49 | kg |
| 40 | Dây đồng bọc CV 1x70mm2 (0,6kg/m) | Theo HSTK | 5 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 42 | Dây đồng bọc CV 1x70mm2 (0,6kg/m) | Theo HSTK | 6 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 45 | Sứ đứng VHD-24kV + ty mạ | Theo HSTK | 1 | quả |
| 46 | Hộp chụp cực MBA bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 47 | Đầu cáp hạ thế 1x185mm2 | Theo HSTK | 8 | đầu |
| 48 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK | 15 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 50 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Biển báo an toàn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Khóa Minh Khai | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Cát đen | Theo HSTK | 188,76 | m3 |
| 54 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 12.870 | viên |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo HSTK | 429 | m2 |
| 56 | Cát đen | Theo HSTK | 14,04 | m3 |
| 57 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 1.053 | viên |
| 58 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo HSTK | 36,1 | m2 |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK | 623,62 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK | 292,1 | m |
| 61 | Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cáp | Theo HSTK | 528,3 | m |
| 62 | Ống thép mạ D100 dày 4,5mm (10,6kg/m) | Theo HSTK | 1.431 | kg |
| 63 | Măng sông ống thép D100 luồn cáp qua đường | Theo HSTK | 23 | cái |
| 64 | Ống thép mạ D100 dày 4,5mm (10,6kg/m) | Theo HSTK | 127,2 | kg |
| 65 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 39,096 | kg |
| 66 | Bu lông mạ M16x100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 67 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 12 | 0.0 |
| 68 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK | 45 | m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK | 135 | m |
| 71 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK | 27 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK | 55 | m |
| 74 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK | 793,08 | kg |
| 75 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo HSTK | 443,7 | m |
| 77 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo HSTK | 333,5 | m |
| 78 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK | 337,62 | m |
| 79 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 223,4 | m |
| 80 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 81 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 187,68 | m |
| 82 | Đầu cốt đồng S120 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng S95 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng S95 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng S50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 88 | Đầu cốt đồng S50 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 89 | Đầu cốt đồng S35 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 90 | Đầu cốt đồng S35 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng S25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng S25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 94 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK | 80 | cái |
| L | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo HSTK | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 1 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo HSTK | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo HSTK | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSTK | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo HSTK | 1 | bộ (1pha) |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo HSTK | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSTK | 1 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK | 7 | 1sợi, 1ruột |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A 3 lộ ra 300A và 1 lộ ra 100A | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thu lôi van HE-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| 5 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo HSTK | 15 | tủ |
| 6 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK | 9 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 8 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Theo HSTK | 2 | ca |
| N | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo HSTK | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46099225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.281323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.203.307.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 6 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy lu rung | ≥16T | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 13 | Cần cẩu | ≥ 6,0T | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 4 |
| 15 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi