Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125134-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211119287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:24:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,406,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 546,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46099225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.281323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.203.307.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng +thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - Cổ ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
15 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh - Huyện Hà Trung - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế đầu tư và xây dựng Hoàng Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh - Huyện Hà Trung - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 546.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Vinh, địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo, địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam, SĐT: 0949.923.883
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK365,8851100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK365,8851100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK365,8851100m3/1km
4Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK18,797100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK57,9909100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK723,5559100m3
7Mua đất để đắp nền đường K95 tại mỏ đất Bỉm Sơn (cự ly vận chuyển 14,5km); cự ly vận chuyển quy đổi là 15,13Km (Bao gồm Phí môi trường + Thuế suất tài nguyên)Theo HSTK97.052,0982m3
8Mua đất để đắp nền đường K98 tại mỏ đất Bỉm Sơn (cự ly vận chuyển 14,5km); cự ly vận chuyển quy đổi là 15,13Km (Bao gồm Phí môi trường + Thuế suất tài nguyên)Theo HSTK8.139,6027m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK10.519,170110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK10.519,170110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK10.519,170110m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK29,8239100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK24,8532100m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3.313,76m3
15Nilon tái sinhTheo HSTK16.568,82m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK7,2004100m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK156,464m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo HSTK19,558100m2
3Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK924,56m2
4Bê tông đệm đá 4x6, mác 150Theo HSTK110,236m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK3.3521cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK5101 cấu kiện
7Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá dày 5cmTheo HSTK8.960m2
8Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK6,272100m3
9Xây hố trồng cây bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,877m3
10Trát thành hố, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK495,6m2
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK17,877m3
12Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK1,593100m2
13Xây khóa hè bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK120,181m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK734,4392m2
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK90,1357m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK6,6767100m2
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK415,8656m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK415,8656m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK6,4979100m2
4Xây thành mương bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.000,6766m3
5Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4.548,53m2
6Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK227,4265m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK25,9916100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK272,9118m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK27,7785tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK11,9561100m2
11Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo HSTK3.2661cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK18,156m3
13Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK27,234m3
14Ván khuôn móngTheo HSTK0,4005100m2
15Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK35,0438m3
16Ván khuôn bê tông thân rãnhTheo HSTK2,8035100m2
17Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK14,8185m3
18Ván khuôn mũ mốTheo HSTK1,602100m2
19Cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK0,6355tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK20,025m3
21Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK1,3684tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmTheo HSTK1,8837tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,801100m2
24Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo HSTK1341cấu kiện
25Đá dăm đệm móngTheo HSTK34,31m3
26Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK34,31m3
27Ván khuôn hố gaTheo HSTK0,9403100m2
28Xây thành hố ga bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK124,76m3
29Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK375,75m2
30Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK21,68m3
31Ván khuôn mũ mốTheo HSTK2,6275100m2
32Cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK1,4393tấn
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK16,76m3
34Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK2,3909tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,6569100m2
36Lắp dựng tấm đan hố gaTheo HSTK1611cấu kiện
37Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK19,39m3
38Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK18,68m3
39Ván khuôn hố thuTheo HSTK2,4177100m2
40Lưới chắn rác bằng compositeTheo HSTK131cái
41Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK2,7516100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,9853100m3
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo HSTK6,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80, PN10 nối bằng măng sông; đường kính ống 50mmTheo HSTK14,93100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo HSTK6,5100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK14,93100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK21,43100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK12cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK15cái
9Lắp đặt đai khởi thủy Dnx75mmTheo HSTK1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE ren 75x75Theo HSTK3cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE ren 75x50Theo HSTK6cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK3cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK10cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK1cái
15Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo HSTK1bộ
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo HSTK2cái
17Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo HSTK1cặp bích
18Bulong M16Theo HSTK4cái
19Đai ôm TTK ống D200Theo HSTK2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmTheo HSTK4cái
21Khâu nối ren ngoài D75Theo HSTK8cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo HSTK4cái
23Kép thép D65Theo HSTK4cái
24Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK8cái
25Nắp gang chụp vanTheo HSTK4cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 110mmTheo HSTK0,02100m
27Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK7cái
28Khâu nối ren ngoài D50Theo HSTK14cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo HSTK7cái
30Kép thép D40Theo HSTK7cái
31Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK14cái
32Nắp gang chụp vanTheo HSTK7cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 110mmTheo HSTK0,035100m
34Đào đất đặt đường ống bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK2,8931100m3
35Đào đất đặt đường ống bằng thủ công- Cấp đất IIITheo HSTK32,1451m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,1566100m3
37Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,105m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
39Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,108m3
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,36m3
41Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,189m3
42Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,63m3
E PHẦN ĐIỆN
F Xâp lắp đường dây 22kv cấp điện đến trạm biên áp
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK1cột
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK0,3827100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK0,210 cọc
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK1bộ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HSTK9bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kvTheo HSTK0,210 sứ
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK0,0861km/1 dây
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo HSTK1vị trí
10Chi phí nghiệm thu đóng điện DZ22KVTheo HSTK1TB
G Xây dựng trạm biến áp 560kva-22/0.4kv
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo HSTK2cột
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK0,3432100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2498100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,025tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0281tấn
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,864m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK7,25m3
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,302m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,259100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,0842100m3
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK2,6285100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK1,210 cọc
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,208100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,208100m3
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK1,179tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK0,0352tấn
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK0,0404tấn
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK0,0666tấn
19Lắp đặt giá đỡTheo HSTK0,1604tấn
20Lắp đặt giá đỡTheo HSTK1,1219tấn
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK1,1579tấn
22Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK0,04tấn
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK85,681 m
24Rải dây thép địaTheo HSTK0,286210 m
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,610 đầu cốt
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK51 m
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,610 đầu cốt
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK61 m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK1,32100m
30Lắp đặt sứTheo HSTK210 sứ
31Làm đầu cáp khô Theo HSTK8đầu cáp
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,910 đầu cốt
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
35Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK11 bộ
36Lắp đặt chống sét van Theo HSTK13 pha
37Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK11 máy
38Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo HSTK11 tủ
39Chi phí nghiệm thu đóng điện TBATheo HSTK1TB
H Xây lắp đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK188,76m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK12,871000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK7,15100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK14,04m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK1,0531000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK1,585100m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK6,2362100m
8Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo HSTK291,1m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK2,911100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK5,283100m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK1,35100m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK0,12100m
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK61 bộ
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK1,35100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK0,27100m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK1,54100m
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK4,810 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK1,0668100kg
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK151 tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK91 tủ
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK4,437100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK3,335100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK3,3762100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK2,234100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK2,2100m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK1,8768100m
28Làm đầu cáp khô Theo HSTK10đầu cáp
29Làm đầu cáp khô Theo HSTK10đầu cáp
30Làm đầu cáp khô Theo HSTK10đầu cáp
31Làm đầu cáp khô Theo HSTK6đầu cáp
32Làm đầu cáp khô có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp Theo HSTK6đầu cáp
33Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK6đầu cáp
I Xây dựng đường dây 0,4kv cấp điện sinh hoạt
1Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK3,7337100m3
2Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK160,0171m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK3,1603100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK2,1736100m3
5Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,2441100m3
6Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK10,45981m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1872100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1615100m3
9Đào móng tủ - Cấp đất IITheo HSTK10,47100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,435100m2
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,76m3
12Trát chân móng vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,25m2
13Đắp đất chân móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0464100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,0583100m3
15Đào móng tủ - Cấp đất IITheo HSTK6,2821m3
16Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,261100m2
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,256m3
18Trát chân móng vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,75m2
19Đắp đất chân móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0278100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,035100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IITheo HSTK0,384100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,384100m3
23Chi phí nghiệm thu đóng điện 0,4 KVTheo HSTK1TB
J Hệ thống chiếu sáng
1Cát đenTheo HSTK28,512m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK28,512m3
3Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo HSTK1.944viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK1,9441000v
5Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo HSTK64,8m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK0,648100m2
7Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,4028100m3
8Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK40,2841m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4774100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3282100m3
11Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo HSTK1.092m
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK1.092m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK10,92100m
14Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo HSTK593m
15Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo HSTK593m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK5,93100m
17Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo HSTK135m
18Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)Theo HSTK422,55kg
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK1,35100m
20Măng sông ống thép D60Theo HSTK23cái
21Măng sông ống thép D60Theo HSTK23cái
22Bu lông khung móng M16x500x200x650Theo HSTK1bộ
23Giá đỡ tủ điện chônTheo HSTK1bộ
24Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK5m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK0,05100m
26Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK0,4191m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,025100m2
28Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,312m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,84m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,002100m3
31Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK1bộ
32Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK95,307kg
33Bu lông mạ M14x50Theo HSTK1cái
34Dây đồng trần M10Theo HSTK3m
35Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK11 bộ
36Đào móng tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK4,81m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,048100m3
38Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1tủ
39Đào móng tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK11 tủ
40Móng cột điện chiếu sángTheo HSTK54móng
41Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK54khung
42Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK162m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK1,62100m
44Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,4153100m3
45Đào móng cột bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSTK41,5261m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,728100m2
47Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK34,56m3
48Trát kín chân cột, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,64m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4849100m3
50Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK54bộ
51Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK829,008kg
52Bu lông mạ M14x50Theo HSTK54bộ
53Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK11 bộ
54Công tơ hữu công 3 phaTheo HSTK1cái
55Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)Theo HSTK1,12kg
56Lắp đặt điện kế 3 phaTheo HSTK1cái
57Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 10m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK54cột
58Lắp dựng cột đènTheo HSTK551 cột
59Lắp bóng đèn - Đèn led 100WTheo HSTK54bộ
60Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo HSTK16,58m
61Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK0,1658100m
62Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK1.406,04m
63Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK14,0604100m
64Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo HSTK678,54m
65Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK6,7854100m
66Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo HSTK2.084,58m
67Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK20,8458100m
68Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2Theo HSTK621m
69Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK6,21100m
70Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo HSTK54cái
71Cầu đấu 4Px60ATheo HSTK54cái
72Aptomat 1 pha/6ATheo HSTK54cái
73Vít M8 bắt bảng điệnTheo HSTK216cái
74Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo HSTK54cái
75Đầu cốt đồng S10Theo HSTK108cái
76Làm đầu cáp khôTheo HSTK10,81 đầu cáp
77Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK54bảng
78Đầu cốt đồng S25Theo HSTK6cái
79Đầu cốt đồng S16Theo HSTK2cái
80Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK21 đầu cáp
81Làm đầu cáp khôTheo HSTK21 đầu cáp
82Đầu cốt đồng S10Theo HSTK216cái
83Đầu cốt đồng S6Theo HSTK72cái
84Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK721 đầu cáp
85Làm đầu cáp khôTheo HSTK721 đầu cáp
86Đầu cốt đồng S10Theo HSTK108cái
87Đầu cốt đồng S6Theo HSTK36cái
88Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK361 đầu cáp
89Làm đầu cáp khôTheo HSTK61 đầu cáp
90Băng dính cách điệnTheo HSTK26cái
K Vật liệu chính xây lắp điện
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.11.0Theo HSTK1cột
2Thép mạ làm tiếp địa RC2, cổ dềTheo HSTK38,27kg
3Bu lông mạ M14x45Theo HSTK1cái
4Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK84,71kg
5Bu lông mạ M16x50Theo HSTK4cái
6Bu lông mạ M18x250Theo HSTK4cái
7Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK79,131kg
8Bu lông mạ M16x50Theo HSTK6cái
9Bu lông mạ M18x180Theo HSTK4cái
10Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo HSTK9chuỗi
11Sứ đứng VHD24kV + ty mạTheo HSTK2quả
12Dây nhôm bọc AsXE-1x95/16mm2 - 3,5Theo HSTK86m
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK6cái
14Cột bê tông ly tâm LT 14 NPC.11.0Theo HSTK2cột
15Thép mạ làm tiếp địa,cổ dềTheo HSTK262,85kg
16Bulong mạ M14x45Theo HSTK3cái
17Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK179,018kg
18Bu lông mạ M18x250Theo HSTK84.0
19Bu lông mạ M16x50Theo HSTK126.0
20Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK35,202kg
21Bu lông mạ M16x220Theo HSTK4cái
22Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK40,245kg
23Bu lông mạ M16x220Theo HSTK4cái
24Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK66,595kg
25Bu lông mạ M18x300Theo HSTK4cái
26Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK160,424kg
27Bu lông mạ M18x350Theo HSTK8cái
28Bu lông mạ M16x220Theo HSTK12cái
29Bu lông mạ M16x100Theo HSTK8cái
30Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK121,906kg
31Bu lông mạ M18x350Theo HSTK8cái
32Bu lông mạ M16x50Theo HSTK1cái
33Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK157,909kg
34Bu lông mạ M14x50Theo HSTK20cái
35Bu lông mạ M12x50Theo HSTK1cái
36Thép mạ làm xà đường dâyTheo HSTK39,982kg
37Bu lông mạ M16x250Theo HSTK4cái
38Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK28,62kg
39Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK5,49kg
40Dây đồng bọc CV 1x70mm2 (0,6kg/m)Theo HSTK5m
41Đầu cốt đồng S70Theo HSTK6cái
42Dây đồng bọc CV 1x70mm2 (0,6kg/m)Theo HSTK6m
43Đầu cốt đồng S70Theo HSTK4cái
44Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo HSTK32m
45Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo HSTK1quả
46Hộp chụp cực MBA bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK1hộp
47Đầu cáp hạ thế 1x185mm2Theo HSTK8đầu
48Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK15cái
49Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK9cái
50Biển cấm, biển tên trạmTheo HSTK1bộ
51Biển báo an toànTheo HSTK1bộ
52Khóa Minh KhaiTheo HSTK1cái
53Cát đenTheo HSTK188,76m3
54Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo HSTK12.870viên
55Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo HSTK429m2
56Cát đenTheo HSTK14,04m3
57Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo HSTK1.053viên
58Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo HSTK36,1m2
59Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK623,62m
60Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK292,1m
61Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cápTheo HSTK528,3m
62Ống thép mạ D100 dày 4,5mm (10,6kg/m)Theo HSTK1.431kg
63Măng sông ống thép D100 luồn cáp qua đườngTheo HSTK23cái
64Ống thép mạ D100 dày 4,5mm (10,6kg/m)Theo HSTK127,2kg
65Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK39,096kg
66Bu lông mạ M16x100Theo HSTK12cái
67Bu lông mạ M14x50Theo HSTK120.0
68Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo HSTK15bộ
69Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK45m
70Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK135m
71Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo HSTK9bộ
72Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo HSTK27m
73Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo HSTK55m
74Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo HSTK793,08kg
75Bu lông mạ M14x50Theo HSTK24cái
76Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo HSTK443,7m
77Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo HSTK333,5m
78Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK337,62m
79Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo HSTK223,4m
80Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo HSTK220m
81Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo HSTK187,68m
82Đầu cốt đồng S120Theo HSTK30cái
83Đầu cốt đồng S95Theo HSTK10cái
84Đầu cốt đồng S95Theo HSTK30cái
85Đầu cốt đồng S70Theo HSTK10cái
86Đầu cốt đồng S70Theo HSTK30cái
87Đầu cốt đồng S50Theo HSTK10cái
88Đầu cốt đồng S50Theo HSTK18cái
89Đầu cốt đồng S35Theo HSTK6cái
90Đầu cốt đồng S35Theo HSTK18cái
91Đầu cốt đồng S25Theo HSTK6cái
92Đầu cốt đồng S25Theo HSTK18cái
93Đầu cốt đồng S16Theo HSTK6cái
94Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo HSTK80cái
L Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK1Bát
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK1hệ thống
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo HSTK1máy
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo HSTK11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK1bộ (1pha)
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK1bộ (1pha)
8Thí nghiệm Ampemét ACTheo HSTK11 cái
9Thí nghiệm Vônmét ACTheo HSTK31 cái
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK11 mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo HSTK11 cái
12Thí nghiệm chống sét van đến UTheo HSTK1bộ (1pha)
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo HSTK1bộ ( 1 pha )
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo HSTK11 cái
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo HSTK11 vị trí
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK71sợi, 1ruột
M THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kVTheo HSTK1máy
2Tủ điện hạ thế 800A 3 lộ ra 300A và 1 lộ ra 100ATheo HSTK1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-22KVTheo HSTK1bộ 3p
4Thu lôi van HE-24kVTheo HSTK1bộ 3p
5Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo HSTK15tủ
6Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK9tủ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK1tủ
8Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo HSTK2ca
N CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo HSTK1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46099225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.281323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.203.307.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
2 Kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m31
2 Máy đào ≤ 0,8m32
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T6
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW4
8 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 kW2
9 Máy đầm cóc ≥70kg2
10 Máy lu rung ≥16T2
11 Máy lu bánh thép ≥8,5T2
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
13 Cần cẩu ≥ 6,0T1
14 Máy đầm bàn ≥ 1kW4
15 Máy hàn điện ≥ 23KW2
16 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h1
17 Máy toàn đạc Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->