Gói thầu: Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117481-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211117410
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:23:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sĩ nội tổng quát
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ nhãn khoa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ Tai Mũi Họng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ Răng Hàm Mặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ Da liễu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sĩ Sản khoa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Điều dưỡng, kỹ thuật viên, y sĩ
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN XÉT NGHIỆM, ĐIỀU DƯỠNG Y KHOA
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
E-CDNT 1.2 Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Cung cấp gói khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ nhân viên Trung tâm Kỹ thuật 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 , địa chỉ: 49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo sinh hiệu (cân nặng, chiều cao, đo huyết áp) Khám Tai Mũi Họng Khám Răng Hàm Mặt Khám Chuyên khoa Mắt Khám Da Liễu Khám Nội tổng quát Đo khúc xạ và kiểm tra mù màu Khám tổng quát Người 640
2 Chụp X-Quang phổi Khám tổng quát Người 640
3 Siêu âm Doppler màu bụng tổng quát Khám tổng quát Người 640
4 Siêu âm tim Khám tổng quát Người 640
5 Siêu âm tuyến giáp Khám tổng quát Người 640
6 Điện tim KTS (E.C.G) Khám tổng quát Người 640
7 Công thức máu XÉT NGHIỆM Người 640
8 Tổng phân tích nước tiểu XÉT NGHIỆM Người 640
9 Đường huyết XÉT NGHIỆM Người 640
10 Chức năng gan (SGOT-SGPT) XÉT NGHIỆM Người 640
11 Chức năng thận (Creatinine) XÉT NGHIỆM Người 640
12 Bộ mỡ (Cholesterol,Triglycerides) XÉT NGHIỆM Người 640
13 Tầm soát bệnh Gout (Acid Uric) XÉT NGHIỆM Người 640
14 Tầm soát Viêm gan Siêu vi B (HbsAg) hoặc(dành cho CBNV chưa tiêm ngừa VGSV B) Tìm kháng thể Viêm gan Siêu vi B (AntiHbs) hoặc(dành cho CBNV đã tiêm ngừa VGSV B)Xét nghiệm HbeAg(dành cho CBNV đã nhiễm VGSV B) XÉT NGHIỆM Người 640
15 Xét nghiệm T4-TSH XÉT NGHIỆM Người 640
16 Tầm soát Ung thư tiêu hóa (CA19.9) XÉT NGHIỆM Người 640
17 Tầm soát Ung thư tuyến tiền liệt (P.S.A) (dành cho CBNV Nam ≥ 40 tuổi) (SL:154 người) XÉT NGHIỆM Người 154
18 Khám phụ khoa, vú KHÁM CHUYÊN KHOA Người 258
19 Siêu âm vú KHÁM CHUYÊN KHOA Người 258
20 Soi nhuộm (nữ độc thân) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 52
21 Phết tế bào cổ tử cung (PAP's mear) (nữ gia đình) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 206
22 Tầm soát Xơ vữa động mạch toàn thân (Đo ABI) Đo máy cơ KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
23 Kiểm tra kháng thể covid KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
24 Tầm soát Ung thư dạ dày, Đại trực tràng (CA 72.4) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
25 Tầm soát Ung thư buồng trứng (CA 12.5) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 258
26 Xét nghiệm HP test (tìm vi khuẩn dạ dày) chỉ số IgM KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
27 Siêu âm động mạch cảnh) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
28 Ion đồ ( ca+; K+; Na+ ) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
29 Chức năng gan (GGT) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 382
30 Chụp X-Quang cột sống cổ KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
31 Soi cấy phân (dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn, làm thẻ xanh) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 6
32 Xét nghiệm viêm gan A (AntiHAV), E (AntiHEV) (dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn, làm thẻ xanh) KHÁM CHUYÊN KHOA Người 6
33 Tổng kết hồ sơ, thẻ xanh KHÁM CHUYÊN KHOA Người 640
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.92E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sĩ nội tổng quát 3 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
2 Bác sĩ nhãn khoa 3 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
3 Bác sĩ Tai Mũi Họng 3 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
4 Bác sĩ Răng Hàm Mặt 3 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
5 Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh 2 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
6 Bác sĩ Da liễu 2 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
7 Bác sĩ Sản khoa 3 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA I1010
8 Điều dưỡng, kỹ thuật viên, y sĩ 25 CỬ NHÂN XÉT NGHIỆM, ĐIỀU DƯỠNG Y KHOA55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->