Gói thầu: Gói thầu số 38: Mua sắm vật tư, hàng hóa đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Mua sắm vật tư, hàng hóa đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:44:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.207E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tình kỹ thuật và tinh năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 38: Mua sắm vật tư, hàng hóa đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài: Nghiên cứu chế tạo probiotic từ Enterococcus spp, nâng cao sức khỏe bộ đội, hỗ trợ điều trị hội chứng ruột kích thích cho Viện Y sinh nhiệt đới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt -Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aeroseil (AE) | 2 | Hộp (1kg) | Đóng gói: 1kg/hộpLoại: Bột mịn, màu trắng xanh, không mùi, không vịTá dược trơn giúp điều hòa sự chảy của khối bột, chất hấp phụ, tá dược rã viên nén | ||
| 2 | Agar điện di sản phẩm PCR | 6 | Túi 100g | Đóng gói: 100g/túiLoại: Agar dạng bột mịnDùng để điện di DNA với kích thước từ 50-2000bpTan trong dung dịch TAE 1X tại nhiệt độ 60-100°C. | ||
| 3 | Bình tam giác 500ml | 10 | Chiếc | Đóng gói: chiếcLoại: Bình thủy tinh trong, thể tích 500mlDùng để đựng dung dịch, có khả năng chịu nhiệt | ||
| 4 | Bộ số in date bằng đồng | 1 | Bộ | Đóng gói: chiếcBộ số in date bằng đồngDùng để in ngày tháng trên bao bì thuốc | ||
| 5 | Chai thủy tinh có nắp 2l | 10 | Chiếc | Đóng gói: ChiếcLoại: Chai tủy tinh trong, thể tích 2l, có nắp kín, vạch chia thể tích.Dùng để đựng dung dịch, có khả năng chịu nhiệt. | ||
| 6 | Chai thủy tinh có nắp 5l | 10 | Chiếc | Đóng gói: ChiếcLoại: Chai tủy tinh trong, thể tích 5l, có nắp kín, vạch chia thể tích.Dùng để đựng dung dịch, có khả năng chịu nhiệt. | ||
| 7 | Chai thủy tinh có nắp1l | 20 | Chiếc | Đóng gói: ChiếcLoại: Chai tủy tinh trong, thể tích 1l, có nắp kín, vạch chia thể tích.Dùng để đựng dung dịch, có khả năng chịu nhiệt. | ||
| 8 | Chloramphenicol liquid 50mg/ml | 1 | Lọ | Đóng gói: 50mg/mlChất liệu: Chloramphenicol liquidTá dược dùng trong đóng gói viên dược lý | ||
| 9 | Cholesterol | 1 | Hộp (1kg) | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: CholesterolTá dược dùng trong đóng gói viên dược lý | ||
| 10 | Chủng chuẩn E.coli, 5 viên/ống, | 1 | Ống | Đóng gói: 5 viên/ốngChất liệu: Chủng E.coli có mã ATCCSử dụng làm chủng chuẩn, hoạt hóa trong môi trường nuôi cấy | ||
| 11 | Chủng chuẩn Listeria monocytogenes (5 viên/ống) | 1 | Ống | Đóng gói: 5 viên/ốngChất liệu: Chủng Listeria monocytogenes mã ATCCSử dụng làm chủng chuẩn, hoạt hóa trong môi trường nuôi cấy | ||
| 12 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus, 5 viên/ống | 1 | Ống | Đóng gói: 5 viên/ốngChất liệu: Chủng Staphylococcus aureus có mã ATCCSử dụng làm chủng chuẩn, hoạt hóa trong môi trường nuôi cấy | ||
| 13 | Cloramin B | 10 | Kg | Đóng gói: 1kg/túiChất liệu: Cloramin B 25%Tan trong nước, bột trắng, không vón cục, dùng khử trùng bề mặt | ||
| 14 | Cồn 96% | 3 | Chai 0,5l | Đóng gói: 0.5l/chaiChất liệu: Ethanol 96%Dung dịch Ethanol 96% tinh khiết, trong, không vẩn đục, sử dụng lắng DNA trong tách chiết. | ||
| 15 | Cuộn màng nhôm và in trên màng nhôm (khắc trục in, in, cuộn màng nhôm) | 1 | Cuộn | Đóng gói: 01 bộ khắcChất liệu: khắc trục in, in, cuộn màng nhômDùng trong sản xuất đóng gói vỉ thuốc | ||
| 16 | Đầu côn có màng lọc 1000ul | 140 | Hộp 96c | Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/thùngThể tích: 1000 µlChất liệu: Nhựa polypropylene Tiệt trùng, có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu, tránh tình trạng nhiễm khuẩn pipet. | ||
| 17 | Đầu côn có màng lọc 100ul | 100 | Hộp 96c | Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/thùngThể tích: 100 µlChất liệu: Nhựa polypropylene Tiệt trùng, có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu, tránh tình trạng nhiễm khuẩn pipet. | ||
| 18 | Đầu côn có màng lọc 10ul | 140 | Hộp 96c | Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/thùngThể tích: 10 µlChất liệu: Nhựa polypropylene Tiệt trùng, có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu, tránh tình trạng nhiễm khuẩn pipet. | ||
| 19 | Đầu côn có màng lọc 200ul | 140 | Hộp 96c | Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/thùngThể tích: 200 µlChất liệu: Nhựa polypropylene Tiệt trùng, có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu, tránh tình trạng nhiễm khuẩn pipet. | ||
| 20 | Đầu côn có màng lọc 5000ul | 40 | Hộp 96c | Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/thùngThể tích: 5000 µlChất liệu: Nhựa polypropylene Tiệt trùng, có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu, tránh tình trạng nhiễm khuẩn pipet. | ||
| 21 | Đầu côn không màng lọc 1000ul | 20 | Túi 1000c | Đóng gói: 1000 cái/túiThể tích: 1000 µlChất liệu: Nhựa polypropylene, không có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu | ||
| 22 | Đầu côn không màng lọc 10ul | 8 | Túi 1000c | Đóng gói: 1000 cái/túiThể tích: 10 µlChất liệu: Nhựa polypropylene, không có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu | ||
| 23 | Đầu côn không màng lọc 200ul | 20 | Túi 1000c | Đóng gói: 1000 cái/túiThể tích: 200 µlChất liệu: Nhựa polypropylene, không có màng lọcSử dụng hút dung dịch mẫu | ||
| 24 | Đĩa nhựa petri có nắp đã khử trùng đường kính 9,2 cm | 5 | Thùng | Đóng gói: 480cái/thùngĐường kính: 9,2 cmChất liệu: Nhựa polypropylene, khử trùng, có nắp kín, nhựa trong.Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 25 | Dịch dạ dày nhân (Simulated Gastric Juice: SGJ bao gồm NaCl 9g/l, pepsin 3g/l, pH=2) | 1 | Chai | Đóng gói: 1lit/chaiChất liệu: Simulated Gastric Juice: SGJ bao gồm NaCl 9g/l, pepsin 3g/l, pH=2Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 26 | Dung dịch KOH, 1 lít | 2 | Chai | Đóng gói: 1lít/chaiChất liệu: KOH tinh khiết, dung dịch trong, không vẩn đụcSử dụng trong pha hỗn hợp dung dịch | ||
| 27 | Dung dịch nhuộm Ethidium bromide | 1 | Lọ | Đóng gói: 10ml/chaiChất liệu: Ethidium bromide Sử dụng nhuộm thạch agarose trong điện di | ||
| 28 | Dung dịch TBE 50x | 2 | 500ml/lọ | Đóng gói: 500ml/chaiChất liệu: TBE 50xSử dụng làm môi trường chạy điện di | ||
| 29 | Ống eppendorf 1,5ml | 8 | Túi 1000c | Đóng gói: 1000 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, có nắp bậtSử dụng đựng dung dịch mẫu | ||
| 30 | Găng tay | 5 | Thùng | Đóng gói: 50 đôi/hộpChất liệu: cao su, đã tiệt trùngSử dụng trong thí nghiệm, tránh tiếp xúc trực tiếp tác nhân gây bệnh. | ||
| 31 | Găng tay không bột tan | 10 | Thùng 10 hộp | Đóng gói: 50 đôi/hộpChất liệu: cao su, đã tiệt trùng, không chứa bột tanSử dụng trong thí nghiệm, tránh tiếp xúc trực tiếp tác nhân gây bệnh. | ||
| 32 | Glycerol (lít) (Merck) | 4 | Chai 0,5l | Đóng gói: 0,5lit/chaiChất liệu: Glycerol tinh khiết, dung dịch trong, không vẩn đụcSử dụng trong pha hỗn hợp dung dịch | ||
| 33 | Hộp đựng ống 100 vị trí | 30 | Hộp | Đóng gói: chiếcChất liệu: nhựa, đựng được 100 ống thể tích 2mlSử dụng trong bảo quản mẫu. | ||
| 34 | Hương liệu cốm | 2 | Hộp (1kg) | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: hương liệu cốm, bột mịn, thơmSử dụng trong đóng gói thuốc. | ||
| 35 | Khoanh kháng sinh các loại | 15 | Hộp | Đóng gói: 1 khoanh/ hộpChất liệu: các loại kháng sinh Sử dụng trong xác định kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn. | ||
| 36 | Kit tách DNA, 50 test/hộp | 10 | Hộp | Đóng gói: 50 test/hộpChất liệu: Protease, cột tách, dung dịch rửa, dung dịch thu hồiSử dụng tách DNA các loại virus/ vi khuẩn | ||
| 37 | Lactose | 10 | Hộp | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: LactoseSử dụng trong tá dược dược liệu | ||
| 38 | Loading dye | 3 | Túi (6 lọ) | Đóng gói: 6 lọ/túiChất liệu: Loading dye màu xanhSử dụng trong điện di DNA | ||
| 39 | Loading dye | 2 | Lọ | Đóng gói: 1 lọ/túiChất liệu: Loading dye màu đỏSử dụng trong điện di DNA | ||
| 40 | Maltodextrin | 10 | Hộp (1kg) | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: MaltodextrinSử dụng trong tá dược dược liệu | ||
| 41 | Màng nhựa bao vỉ | 2 | Cuộn | Đóng gói: cuộnChất liệu: màng nhựaSử dụng phủ màng đóng vỉ viên nang cứng | ||
| 42 | Master mix 2x, 100 phản ứng/ hộp | 19 | Hộp | Đóng gói: 100 test/hộpChất liệu: Master mix 2XSử dụng khuếch đại gen trong phản ứng PCR | ||
| 43 | Mồi PCR định danh loài | 20 | Cặp | Đóng gói: 2 mồi/ cặpChất liệu: trình tự nucleotic được tổng hợp theo đặt hàngSử dụng khuếch đại gen trong phản ứng PCR | ||
| 44 | Mồi PCR phát hiện gen gây độc tính | 30 | Cặp | Đóng gói: 2 mồi/ cặpChất liệu: trình tự nucleotic được tổng hợp theo thiết kế phản ứngSử dụng khuếch đại gen trong phản ứng PCR | ||
| 45 | Môi trường Brain heart infusion broth (500g, Merck) | 3 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: Brain heart infusion brothSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 46 | Môi trường Chromatic detection (Liofilchem, Ý) | 4 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: Chromatic detectionSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 47 | Môi trường Columbia agar (bioMe´rieux) | 3 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: Columbia agar Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 48 | Môi trường LB agar | 10 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: LB agarSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 49 | Môi trường MRS agar | 5 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: MRS agarSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 50 | Môi trường MRS broth | 3 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: MRS brothSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 51 | Môi trường Natri aizit | 9 | Hộp 500g | Đóng gói: 500g/hộpChất liệu: Natri aizitSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 52 | Natribenzoat | 3 | Hộp (1kg) | Đóng gói:1kg/hộpChất liệu: NatribenzoatSử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 53 | Nước deion | 2 | Chai 1l | Đóng gói: 1l/chaiDung dịch Nước deion Dùng trong pha dung dịch tách DNA, PCR | ||
| 54 | Nước deion | 3 | Chai 0,5l | Đóng gói: 1l/chaiDung dịch Nước deion Dùng trong pha dung dịch nuôi cấy | ||
| 55 | Ống falcon 15 ml | 2 | Thùng 1000c | Đóng gói: 1000 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, có nắp vặn, thể tích 15ml, có chia vạchSử dụng đựng mẫu, chia dung dịch pha loãng | ||
| 56 | Ống falcon 50 ml | 2 | Thùng 1000c | Đóng gói: 1000 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, có nắp vặn, thể tích 50ml, có chia vạchSử dụng đựng mẫu, chia dung dịch pha loãng | ||
| 57 | Ống hút chuẩn độ 15ml | 10 | Túi 100c | Đóng gói: 100 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, thể tích 15ml, có chia vạch chính xácSử dụng hút chính xác thể tích mẫu | ||
| 58 | Ống hút chuẩn độ 25ml | 10 | Túi 100c | Đóng gói: 100 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, thể tích 25ml, có chia vạch chính xácSử dụng hút chính xác thể tích mẫu | ||
| 59 | Ống nắp xoáy 2ml | 2 | Túi 500c | Đóng gói: 500 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, có nắp vặn, thể tích 2ml, đáy nhọnSử dụng đựng mẫu | ||
| 60 | Ống nắp xoáy 2ml | 2 | Túi 1000c | Đóng gói: 1000 chiếc/túiChất liệu: nhựa, đã khử trùng, có nắp vặn, thể tích 2ml, đáy trònSử dụng đựng mẫu | ||
| 61 | Ống thủy tinh bảo quản chủng dạng đông khô | 1 | Thùng 100c | Đóng gói: 1000chiếc/thùngChất liệu: thủy tinh trong suốt, có kèm đầu hút thủy tinh, có khả năng chịu nhiếtSử dụng đựng mẫu | ||
| 62 | PVP K30 | 2 | Hộp (1kg) | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: PVP K30Tá dược dùng trong đóng gói viên dược lý | ||
| 63 | Que cấy nhựa 1ml | 5 | Thùng 1000c | Đóng gói: 1000chiếc/thùngChất liệu: nhựa mềm, đầu cấy hút 1ml dung dịch mẫuSử dụng cấy mẫu | ||
| 64 | Sữa gầy 1 kg/túi | 18 | Túi 1kg | Đóng gói: 1kg/hộpChất liệu: sữa gầyTá dược dùng trong đóng gói viên dược lý | ||
| 65 | Tetracycline liquid 50mg/ml | 1 | Lọ | Đóng gói: 50mg/mlChất liệu: Tetracycline liquidDùng trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 66 | Thang DNA 100bp | 8 | Lọ | Đóng gói: 1ml/lọ Chất liệu: thang DNA kích thước100bp Sử dụng điện di sản phẩm PCR | ||
| 67 | Thang DNA 1kb | 8 | Lọ | Đóng gói: 1ml/lọ Chất liệu: thang DNA kích thước1kbSử dụng điện di sản phẩm PCR | ||
| 68 | Thẻ định danh Vitek 2 gram âm | 15 | Hộp 20c | Đóng gói: 20 chiếc/hộp Chất liệu: xác định 64 tính chất vi khuẩn gram âmSử dụng định danh vi khuẩn gram âm | ||
| 69 | Thẻ định danh Vitek 2 gram dương | 15 | Hộp 20c | Đóng gói: 20 chiếc/hộp Chất liệu: xác định 64 tính chất vi khuẩn gram dươngSử dụng định danh vi khuẩn gram dương | ||
| 70 | Thực phẩm lên men (thịt chua, nem chua, đậu phụ, chao…) | 200 | Mẫu | Đóng gói: mẫu Chất liệu: thực phẩm thịt chua, nem chua, đậu phụ, chao đogns gói 50g/mẫuSử dụng là nguyên liệu nuôi cấy vi khuẩn | ||
| 71 | Tinh bột sắn | 10 | Túi 1kg | Đóng gói: 1kg/túi Chất liệu: tinh bột sắnDùng làm tá dược đột trong sản xuất probiotic | ||
| 72 | Vỏ viên nang | 1 | Bộ | Đóng gói: bộ Chất liệu: tinh bột các loại, tan trong nước, mềm, dẻoDùng làm vỏ viên nang trong sản xuất probiotic |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.207E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tình kỹ thuật và tinh năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi