Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125617-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20211121212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:40:00 đến ngày 2021-11-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hữu Lũng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thiên thanh Địa chỉ: Thôn Phai Ruốc,xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác ốp, lát gạch :
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V543,9546m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V167,0856m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V532,1046m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V35,3376m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V131,748m2
B Công tác phá dỡ hộp kỹ thuật, xử lý chống thấm khu vệ sinh:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V1,0011m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,7508m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0102tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0012tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0148100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0594m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,588m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V27,588m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V37,7856m2
10Chống thấm sàn WC bằng màng khò tầng 2 và 3Theo chương V25,1904m2
C Công tác, sơn, bả, trát
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V981,8189m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V1.317,2831m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V568,0095m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V109,091m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V209,477m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V318,568m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.094,7696m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.090,9099m2
D Mái, chống thấm sê nô mái, thay ống thoát nước mưa mái:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V302,4699m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V176,4379m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V3,0247100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V79,6392m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V79,6392m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V79,6392m2
7Tháo dỡ ống thoát nước mưa mái cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Theo chương V2Công
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,65100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V10cái
E Lan can cầu thang:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V36,7398m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V36,7398m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V5,5831m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V5,58311m2
F Công tác cửa, hoa sắt cửa:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V227,897m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V35,28m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V318,0338m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V318,0338m2
5Tính bù diện tích cửa bị hỏng phải thay thế, nẹp, pa nô, đố, kính, chốt, bản lề cửa ....chiếm 6%Theo chương V12,1373m2
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V202,2891m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V143,496m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V114,7968m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V114,79681m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V143,496m2
11Cửa đi khung nhôm hệ (kính mờ dày 5mm) bao gồm phụ kiệnTheo chương V16,968m2
12Phụ kiện đồng bộTheo chương V12bộ
13Cửa sổ lật ngược khung nhôm hệ (kính dày 5mm) bao gồm phụ kiệnTheo chương V8,64m2
14Phụ kiện đồng bộTheo chương V12bộ
G Trần, vách khu vệ sinh
1Tháo dỡ trầnTheo chương V38,1264m2
2Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V36,5256m2
3Vách ngăn compac HPL chống nước ngăn tiểu nam - nữTheo chương V10,08m2
4Phụ kiện inox (kẹp, chân đỡ vách)Theo chương V24bộ
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V2,3661100m2
H Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Theo chương V15Công
2Lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V3hộp
3Lắp đặt tủ điện phòngTheo chương V15hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V5cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V10cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V30cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V25cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo chương V28cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V55bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V14bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V15bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V82cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V4cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V20cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V4cái
18Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo chương V110cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo chương V35m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V216m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V168m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V1.026m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V1.000m
28Lắp đặt quạt trầnTheo chương V19cái
29Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo chương V3cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V21hộp
I Thiết bị vệ sinh:
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V6bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V6bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V18bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
6Lắp đặt xí bệtTheo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V6bộ
8Lắp đặt xí bệtTheo chương V6bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V9cái
10Lắp đặt giá treoTheo chương V6cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo chương V6cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V12cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V6cái
J Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V0,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V30cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V26cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V4cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V1cái
11Van phao cơ chống trànTheo chương V1cái
K Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V0,64100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V0,28100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V9cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V15cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V18cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V18cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V2cái
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V33,9687m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,9687m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,9687m3
L Gara để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V70,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5584tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,3504100m2
4Gia công xà gồ thépTheo chương V0,1266tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V19,11631m2
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1266tấn
M Nhà để xe xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,5681m3
2Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,196m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,0985m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,1871tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,1871tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,2583tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,2583tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V0,1785tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1785tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,5997100m2
13Máng tôn hứng nướcTheo chương V9,9md
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,042100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V2cái
N Cải tạo bôn hoa sân lát gạch
1Đốn hạ cây loại 2 (Cắt tỉa cành, đốn hạ cành và thân cây từng khúc, đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng, thu dọn vận chuyển thân, cành, lá, gốc cây)Theo chương V81 cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V3,1811m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V3,3185m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V3,4776m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3,02051m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,7949m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,5301m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,645m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V32,8978m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V32,8978m2
11Đất phù sa cho vào bồn hoa bên ngoàiTheo chương V25,1805m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V12,9977m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V12,9977m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V12,9977m3
O Sân lát gạch + Cải tạo cổng, tường rào, nhà bảo vệ
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V434m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V42,1664m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V42,1664m2
P Đoạn tường rào kín a-b-c-d và đoạn f-g-h-i-j cải tạo lại mặt trong sân
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V171,6504m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V42,9126m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V42,9126m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V214,563m2
Q Đoạn tường rào hoa sắt j-k
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,9697tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,6805tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo chương V35,321m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V55,75361m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V11,2684m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,2684m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V11,2684m2
R Nhà bảo vệ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V80,066m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V23,9966m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V36,9027m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V67,1599m2
S Nhà kho
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1394100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,3936m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,6254m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,8277m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0458100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0187tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1026tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,0067m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,6453100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,284m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,1398m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0117100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0017tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0055tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0704m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,057100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0109tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,069tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6875m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,0981100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0369tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,4983m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,0493tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,0493tấn
25Gia công xà gồ thépTheo chương V0,102tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,102tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,3233100m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V91,2982m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V67,092m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V91,2982m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V67,092m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo chương V23,8244m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,0262tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V2,16m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,80241m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo chương V3,24m2
37Phụ kiện đồng bộ Cửa đi cánh mở quayTheo chương V1Bộ
38Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mmTheo chương V2,16m2
39Phụ kiện đồng bộ Cửa sổ cánh mở quayTheo chương V1Bộ
40Máng tôn hứng nước mưa máiTheo chương V6,82md
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,772m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V2,772m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,14100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V12cái
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V22,8404m2
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V1hộp
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo chương V25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V5m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V26m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V25m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V4m
58Đế nhựa âm tường (công tắc + ổ cắm)Theo chương V2cái
59Lắp đặt sứ các loạiTheo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
60Tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V1tủ
61Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1bộ
62Bình chữa cháy ABC - 4kgTheo chương V4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.32
3 Công nhân 10 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông 250l1
5 Máy trộn vữa 150l2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Ô tô tự đổ 7 tấn1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
10 Máy khoan bê tông 0,62kW2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->