Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117559-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211117459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:02:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,812,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7188925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7437785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.137.633.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị)
Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế xây dựng Nguyên Bảo; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V331,814m2
2Tháo dỡ hệ thống thu sét, hệ thống thoát nước mái, xà gồ thép máiMô tả KT theo chương V38công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V256,503m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V15công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V20bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả KT theo chương V10bộ
9Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V127,7454m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V62,1224m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V38,4812m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V176,697m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V17,0557m3
14Phá dỡ nền gạch lát nền, kích thước gạch 300x300Mô tả KT theo chương V55,917m2
15Phá dỡ nền gạch lát nền, kích thước gạch 500x500Mô tả KT theo chương V655,8854m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V166,9521m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V252,3m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả KT theo chương V14,67m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả KT theo chương V562,9798m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V1.787,653m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangMô tả KT theo chương V50,02m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmMô tả KT theo chương V365,7792m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả KT theo chương V799,6932m2
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V116,8291m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V116,8291m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả KT theo chương V8421 lỗ khoan
2Keo Ramset EpconG5 650mlMô tả KT theo chương V16,03450.0
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5148100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1107tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3157tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V7,6448m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6688100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1453tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8288tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,6784m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,0261100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4943tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1913tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1721tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V19,1126m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V2,9395100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4956tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V27,575m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V37,006m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V163,444m3
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V95,9m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V12,3353m3
23Ke chống bãoMô tả KT theo chương V488cái
24Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả KT theo chương V36,52m
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,0981100m2
26Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1114tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1114tấn
28Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả KT theo chương V110,088m2
29Tay cầm cầu thang bằng gỗMô tả KT theo chương V16,3m
30Chống thấm bằng 2 lớp sika, 1 lớp khò nóngMô tả KT theo chương V261,6438m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V487,7476m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V414,8975m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,509m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V139,5913m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V236,5576m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V460,14m
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V293,0486m2
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V57,798m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V819,6318m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V285,3m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V42,0428m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,8942m2
43Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,552m2
44Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V38m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả KT theo chương V64,7592m2
C HỘI TRƯỜNG TẦNG 3
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V68,0884m2
2Vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, phủ melami vân gỗ (bao gồm vật liệu và đã thi công)Mô tả KT theo chương V22,097m2
3Mặt nền biển ĐCSVN ốp aluminum 3mm màu đỏ; Chữ Mika cắt CNC kê xốp nỗi 2cm ĐCSVN, chữ Mika cắt CNC; Nền cờ aluminum 3mm màu đỏ; Bộ sao vàng búa liềm; Ke nhôm vàng bo viền xung quanh ĐCS và cờ; Cờ nhung, nền; Vận chuyển lắp đặt trọn góiMô tả KT theo chương V1bộ
4Led sángMô tả KT theo chương V139m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V30bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả KT theo chương V6bộ
8Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V59,657m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V414,8975m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V624,2346m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.467,9463m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax màu đen, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V258,9909m2
13Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V151,0979m2
14Kính cường lực dày 10mmMô tả KT theo chương V6,48m2
15Phụ kiện cửa kính cường lựcMô tả KT theo chương V1bộ
16Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V104,625m2
17Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa.. Hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V91,5418m2
18Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V34,98m2
19Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,6m2
20Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V129,0882m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả KT theo chương V0,7277tấn
22Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả KT theo chương V98,6688m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V127,806m2
24Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact hpl dày 12mm, inox 304 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V57,4665m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,35m2
26Ke đỡ bàn đá chậu rửaMô tả KT theo chương V10bộ
27Làm mới tên "TRỤ SỞ THỊ TRẤN ĐỨC THỌ"Mô tả KT theo chương V1bộ
28Logo huy hiệuMô tả KT theo chương V1cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,7612100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,28100m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả KT theo chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V42bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V21cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V19cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V23cái
8Công tắc đơn 2 chiềuMô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V114cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả KT theo chương V21máy
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả KT theo chương V4máy
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V7hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V24cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V99cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V7cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.860m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.680m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V120m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V1.350m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V930m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V900m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V675m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả KT theo chương V1,05100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả KT theo chương V0,15100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả KT theo chương V2,4100m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V25hộp
31Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V3cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V10m
E PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4cái
3Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80Mô tả KT theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
F THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V1,2100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V24cái
3Nẹp ốngMô tả KT theo chương V24cái
4Đinh vítMô tả KT theo chương V120cái
5Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V80.0
G CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả KT theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả KT theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,3100m
5Tê nhựa PPR D40x40Mô tả KT theo chương V4cái
6Tê nhựa PPR D40x32Mô tả KT theo chương V5cái
7Tê nhựa PPR D32x32Mô tả KT theo chương V10cái
8Tê nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V10cái
9Tê nhựa PPR D32x20Mô tả KT theo chương V15cái
10Tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V20cái
11Cút nhựa PPR D40x90oMô tả KT theo chương V8cái
12Cút nhựa PPR D32x90oMô tả KT theo chương V20cái
13Cút nhựa PPR D25x90oMô tả KT theo chương V24cái
14Cút nhựa PPR D20x90oMô tả KT theo chương V32cái
15Côn nhựa PPR D40x32Mô tả KT theo chương V8cái
16Côn nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V24cái
17Côn nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V24cái
18Ống uPVC DN125 Class2Mô tả KT theo chương V0,12100m
19Ống uPVC DN110 Class2Mô tả KT theo chương V0,3100m
20Ống uPVC DN90 Class2Mô tả KT theo chương V0,4100m
21Ống uPVC DN75 Class2Mô tả KT theo chương V0,3100m
22Ống uPVC DN60 Class2Mô tả KT theo chương V0,5100m
23Ống uPVC DN40 Class2Mô tả KT theo chương V0,2100m
24Tê chếch 45o DN125/110Mô tả KT theo chương V2cái
25Tê chếch 45o DN110/110Mô tả KT theo chương V5cái
26Tê chếch 45o DN110/60Mô tả KT theo chương V5cái
27Tê chếch 45o DN90/90Mô tả KT theo chương V2cái
28Tê chếch 45o DN90/75Mô tả KT theo chương V5cái
29Tê chếch 45o DN75/60Mô tả KT theo chương V20cái
30Tê chếch 45o DN60/60Mô tả KT theo chương V15cái
31Tê chếch 45o DN60/42Mô tả KT theo chương V20cái
32Tê chếch 45o DN110/42Mô tả KT theo chương V2cái
33Côn thu D110-60Mô tả KT theo chương V1cái
34Côn thu D90-60Mô tả KT theo chương V1cái
35Cút chếch 135o DN110Mô tả KT theo chương V4cái
36Cút chếch 135o DN90Mô tả KT theo chương V15cái
37Cút chếch 135o DN75Mô tả KT theo chương V6cái
38Cút chếch 135o DN60Mô tả KT theo chương V5cái
39Cút vuông DN42Mô tả KT theo chương V5cái
40Nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V5cái
41Nút bịt DN75Mô tả KT theo chương V5cái
42Nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V2cái
43Nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V5cái
44Nút bịt DN125Mô tả KT theo chương V2cái
45Siphong D42Mô tả KT theo chương V20cái
46Siphong D76Mô tả KT theo chương V10cái
47Siphong D110Mô tả KT theo chương V15cái
48Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mmMô tả KT theo chương V2cửa
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V15bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V10bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V10bộ
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
53Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V10bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V15cái
55Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V10cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
57Máy bơm nước chân không Panasonic GP 250JXKMô tả KT theo chương V1cái
H HỆ THỐNG THU SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V41,724m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,154m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V13,908m3
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V65m
6Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V65m
9Thép chân bậtMô tả KT theo chương V65cái
I HOÀN TRẢ SÂN SAU KHI THI CÔNG
1Rải vải bạt chống mất nước xi măngMô tả KT theo chương V0,858100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V8,58m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,8m2
J PHẦN THIẾT BỊ
1Rèm cầu vồngMô tả KT theo chương V52,22m2
2Rèm sáo đứngMô tả KT theo chương V72,63m2
3Ghế ngồi KT: W700xD810xH1155/1210Mô tả KT theo chương V2cái
4Bàn làm việcMô tả KT theo chương V8cái
5Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả KT theo chương V2cái
6Ghế ngồi KT: W700xD730xH1220/1280Mô tả KT theo chương V6cái
7Bàn làm việc 1,4mMô tả KT theo chương V3cái
8Bàn hội trường hình OvanMô tả KT theo chương V1cái
9Ghế hội trườngMô tả KT theo chương V30cái
10Tủ đựng hồ sơMô tả KT theo chương V7cái
11Điều hòa treo tường 9000 BTUMô tả KT theo chương V5cái
12Điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả KT theo chương V16cái
13Ống đồng Ø9.52 mm x 0.71mmMô tả KT theo chương V92m
14Ống đồng Ø12.7 mm x 0.71mmMô tả KT theo chương V90m
15Ống đồng Ø6.35 mm x 0.71mmMô tả KT theo chương V182m
16Bảo ôn bọc ống đồng D13 dày 13mmMô tả KT theo chương V90m
17Bảo ôn bọc ống đồng D10 dày 13mmMô tả KT theo chương V92m
18Bảo ôn bọc ống đồng D6 dày 13mmMô tả KT theo chương V182m
19Băng quấnMô tả KT theo chương V90kg
20Dây diện 2*2,5mm hãng Cadisun hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V564m
21Giá treo dàn nóng làm bằng sắt V3Mô tả KT theo chương V22bộ
22Atomats 20A Panasonic hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V22cái
23Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gian,que hàn….Mô tả KT theo chương V1hệ
24Điều hòa âm trầnMô tả KT theo chương V4cái
25Ống đồng Ø15.88 x 071mmMô tả KT theo chương V47m
26Ống đồng Ø9.52 mm x 0.71mmMô tả KT theo chương V47m
27Bảo ôn bọc ống đồng D16 dày 13mmMô tả KT theo chương V47m
28Bảo ôn bọc ống đồng D10 dày 13mmMô tả KT theo chương V47m
29Băng quấnMô tả KT theo chương V50kg
30Ống PVC D34 thoát nước ngưng tiền phong hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V16m
31Ống PVC D27 thoát nước ngưng tiền phong hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V18m
32Dây diện 2*2,5mm hãng Cadisun hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V150m
33Dây diện 3*0.75mm hãng Cadisun hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V50m
34Giá treo dàn nóng làm bằng sắt V3Mô tả KT theo chương V4bộ
35Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gian,que hàn….Mô tả KT theo chương V1hệ
36Dây điện cadisun 2c x4 mm dùng cấp nguồn từ tủ chính chạy ra kết nối với cục nóng máy điều hòa âm trần 24000 btu (cadisun hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V120m
37Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 1 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V32m
38Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 2 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V32m
39Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 3 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V24m
40Phần nước thoát D34 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 3 chạy thẳng xuống và đấu vào mương thoát (nhựa tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V60m
41Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gián,que hàn….Mô tả KT theo chương V1hệ
42Dàn giáo dùng để lắp máy và đường thoát nướcMô tả KT theo chương V16bộ
43Tủ thiết bị mạng chuyên dụngMô tả KT theo chương V1Cái
44Tủ Kỹ thuật chuyên dụng 40x30x15Mô tả KT theo chương V3Cái
45Đế mạng AMPMô tả KT theo chương V22Cái
46Mặt mạng đôi AMPMô tả KT theo chương V22Cái
47Nhân mạng RJ45 AMPMô tả KT theo chương V22Cái
48Hạt mạng Rj45 AMPMô tả KT theo chương V36Cái
49Switch Dlink 16 cổng GigaMô tả KT theo chương V3Cái
50Router MIKROTIKMô tả KT theo chương V1Cái
51Cáp mạng UTP cat6e AMPMô tả KT theo chương V700m
52Ống cứng phi 25 SPMô tả KT theo chương V700m
53Thiết bị Wifi chuyên dụngMô tả KT theo chương V3Cái
54Dây điện 2x1.5Mô tả KT theo chương V60m
55Ống cứng phi 20 SPMô tả KT theo chương V70m
56Aptomat Panasonic 20A hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1Cái
57Dây âm thanhMô tả KT theo chương V60m
58Dây HDMI 20mMô tả KT theo chương V3Cái
59Dây HDMI 5mMô tả KT theo chương V1Cái
60Dây HDMI 1.5mMô tả KT theo chương V1Cái
61Nẹp vuôngMô tả KT theo chương V80m
62Camera có màu ngày đêmMô tả KT theo chương V7Cái
63Đầu ghi hình hỗ trợ màu ngày đêm 8 kênhMô tả KT theo chương V1Cái
64HDD 6TBMô tả KT theo chương V1Cái
65Swich Poe 10 cổng Gigabit DlinkMô tả KT theo chương V1Cái
66Ống cứng phi 20 SPMô tả KT theo chương V60m
67Cáp mạng UTP cad6e AMPMô tả KT theo chương V230m
68Dây điện 2x1.5Mô tả KT theo chương V60m
69Hạt mạng Rj45Mô tả KT theo chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7188925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7437785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.137.633.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->