Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:02:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,812,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7188925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7437785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.137.633.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ (Phần xây lắp và thiết bị) Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng trụ sở UBND thị trấn Đức Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đức Thọ
Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 331,814 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu sét, hệ thống thoát nước mái, xà gồ thép mái | Mô tả KT theo chương V | 38 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 256,503 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 127,7454 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 62,1224 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 38,4812 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 176,697 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 17,0557 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền, kích thước gạch 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 55,917 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền, kích thước gạch 500x500 | Mô tả KT theo chương V | 655,8854 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 166,9521 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 252,3 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả KT theo chương V | 14,67 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 562,9798 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.787,653 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 50,02 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Mô tả KT theo chương V | 365,7792 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả KT theo chương V | 799,6932 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 116,8291 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 116,8291 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả KT theo chương V | 842 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Keo Ramset EpconG5 650ml | Mô tả KT theo chương V | 16,0345 | 0.0 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 7,6448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8288 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,0261 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4943 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1913 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 19,1126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,9395 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4956 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 27,575 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 37,006 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 163,444 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 95,9 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 12,3353 | m3 |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 488 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 36,52 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,0981 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả KT theo chương V | 110,088 | m2 |
| 29 | Tay cầm cầu thang bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 16,3 | m |
| 30 | Chống thấm bằng 2 lớp sika, 1 lớp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 261,6438 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 487,7476 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 414,8975 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,509 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 139,5913 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 236,5576 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 460,14 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 293,0486 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 57,798 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 819,6318 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 285,3 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,0428 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,8942 | m2 |
| 43 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,552 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 38 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả KT theo chương V | 64,7592 | m2 |
| C | HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 68,0884 | m2 |
| 2 | Vách gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, phủ melami vân gỗ (bao gồm vật liệu và đã thi công) | Mô tả KT theo chương V | 22,097 | m2 |
| 3 | Mặt nền biển ĐCSVN ốp aluminum 3mm màu đỏ; Chữ Mika cắt CNC kê xốp nỗi 2cm ĐCSVN, chữ Mika cắt CNC; Nền cờ aluminum 3mm màu đỏ; Bộ sao vàng búa liềm; Ke nhôm vàng bo viền xung quanh ĐCS và cờ; Cờ nhung, nền; Vận chuyển lắp đặt trọn gói | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Led sáng | Mô tả KT theo chương V | 139 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 59,657 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 414,8975 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 624,2346 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.467,9463 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 258,9909 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 151,0979 | m2 |
| 14 | Kính cường lực dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 104,625 | m2 |
| 17 | Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa.. Hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 91,5418 | m2 |
| 18 | Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 34,98 | m2 |
| 19 | Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ, cửa đi, vách ngăn dùng thanh nhôm hệ, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, Xingfa..hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 129,0882 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 22 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Mô tả KT theo chương V | 98,6688 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 127,806 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact hpl dày 12mm, inox 304 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 57,4665 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,35 | m2 |
| 26 | Ke đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Làm mới tên "TRỤ SỞ THỊ TRẤN ĐỨC THỌ" | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Logo huy hiệu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,7612 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 114 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả KT theo chương V | 21 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 99 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.860 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.680 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 930 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 675 | m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 25 | hộp |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| E | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | 0.0 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D40x90o | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32x90o | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25x90o | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D20x90o | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Ống uPVC DN125 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống uPVC DN110 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống uPVC DN90 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống uPVC DN75 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống uPVC DN60 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN40 Class2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Tê chếch 45o DN125/110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê chếch 45o DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê chếch 45o DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Tê chếch 45o DN90/90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê chếch 45o DN90/75 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê chếch 45o DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê chếch 45o DN60/60 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Tê chếch 45o DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Tê chếch 45o DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn thu D110-60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn thu D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút chếch 135o DN110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút chếch 135o DN90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Cút chếch 135o DN75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút chếch 135o DN60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút vuông DN42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Nút bịt DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Siphong D76 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cửa |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 57 | Máy bơm nước chân không Panasonic GP 250JXK | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG THU SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 41,724 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 13,908 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 9 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| I | HOÀN TRẢ SÂN SAU KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Rải vải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,8 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cầu vồng | Mô tả KT theo chương V | 52,22 | m2 |
| 2 | Rèm sáo đứng | Mô tả KT theo chương V | 72,63 | m2 |
| 3 | Ghế ngồi KT: W700xD810xH1155/1210 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế ngồi KT: W700xD730xH1220/1280 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bàn làm việc 1,4m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn hội trường hình Ovan | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế hội trường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường 9000 BTU | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Ống đồng Ø9.52 mm x 0.71mm | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 14 | Ống đồng Ø12.7 mm x 0.71mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 15 | Ống đồng Ø6.35 mm x 0.71mm | Mô tả KT theo chương V | 182 | m |
| 16 | Bảo ôn bọc ống đồng D13 dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 17 | Bảo ôn bọc ống đồng D10 dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 18 | Bảo ôn bọc ống đồng D6 dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 182 | m |
| 19 | Băng quấn | Mô tả KT theo chương V | 90 | kg |
| 20 | Dây diện 2*2,5mm hãng Cadisun hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 564 | m |
| 21 | Giá treo dàn nóng làm bằng sắt V3 | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Atomats 20A Panasonic hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gian,que hàn…. | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ |
| 24 | Điều hòa âm trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống đồng Ø15.88 x 071mm | Mô tả KT theo chương V | 47 | m |
| 26 | Ống đồng Ø9.52 mm x 0.71mm | Mô tả KT theo chương V | 47 | m |
| 27 | Bảo ôn bọc ống đồng D16 dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 47 | m |
| 28 | Bảo ôn bọc ống đồng D10 dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 47 | m |
| 29 | Băng quấn | Mô tả KT theo chương V | 50 | kg |
| 30 | Ống PVC D34 thoát nước ngưng tiền phong hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 31 | Ống PVC D27 thoát nước ngưng tiền phong hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 32 | Dây diện 2*2,5mm hãng Cadisun hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 33 | Dây diện 3*0.75mm hãng Cadisun hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 34 | Giá treo dàn nóng làm bằng sắt V3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gian,que hàn…. | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ |
| 36 | Dây điện cadisun 2c x4 mm dùng cấp nguồn từ tủ chính chạy ra kết nối với cục nóng máy điều hòa âm trần 24000 btu (cadisun hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 37 | Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 1 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 38 | Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 2 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 39 | Phần nước thoát D27 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 3 chạy kết nối vào trục chính (nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 40 | Phần nước thoát D34 nhựa tiền phong các máy điều hòa tầng 3 chạy thẳng xuống và đấu vào mương thoát (nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 41 | Vật tư,phụ kiện máy móc thiết bị,ốc vít ti treo, keo gián,que hàn…. | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ |
| 42 | Dàn giáo dùng để lắp máy và đường thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Tủ thiết bị mạng chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tủ Kỹ thuật chuyên dụng 40x30x15 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Đế mạng AMP | Mô tả KT theo chương V | 22 | Cái |
| 46 | Mặt mạng đôi AMP | Mô tả KT theo chương V | 22 | Cái |
| 47 | Nhân mạng RJ45 AMP | Mô tả KT theo chương V | 22 | Cái |
| 48 | Hạt mạng Rj45 AMP | Mô tả KT theo chương V | 36 | Cái |
| 49 | Switch Dlink 16 cổng Giga | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Router MIKROTIK | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Cáp mạng UTP cat6e AMP | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 52 | Ống cứng phi 25 SP | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 53 | Thiết bị Wifi chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Dây điện 2x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 55 | Ống cứng phi 20 SP | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 56 | Aptomat Panasonic 20A hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Dây âm thanh | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 58 | Dây HDMI 20m | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Dây HDMI 5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Dây HDMI 1.5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Nẹp vuông | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 62 | Camera có màu ngày đêm | Mô tả KT theo chương V | 7 | Cái |
| 63 | Đầu ghi hình hỗ trợ màu ngày đêm 8 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | HDD 6TB | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Swich Poe 10 cổng Gigabit Dlink | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Ống cứng phi 20 SP | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 67 | Cáp mạng UTP cad6e AMP | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 68 | Dây điện 2x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 69 | Hạt mạng Rj45 | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7188925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7437785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.137.633.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi