Gói thầu: Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Chi cục Thủy sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:06:00 đến ngày 2021-11-16 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu kiểm ngư, cano Phục vụ sửa chữa tàu kiểm ngư, cano của Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Chi cục Thủy sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 87, đường 30/4 , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TÀU KIỂM NGƯ | Thời gian sửa chữa dự kiến 45 ngày cho 1 tàu | chiếc | 1 | |
| 2 | Kéo tàu lên xuống | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 3 | Chi phí nằm ụ | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | Ngày | 45 | |
| 4 | Chi phí kê – kích – sàn tàu | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 5 | Chi phí tháo ráp các thiết bị | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 6 | Chi phí vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 10 | |
| 7 | Chi phí cạo hào + rửa + mài keo | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 35 | |
| 8 | Lắp composit phần vỏ ngâm nước | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m2 | 130 | |
| 9 | Lắp composit phần mạn khô | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m2 | 40 | |
| 10 | Lắp composit phần boong | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m2 | 70 | |
| 11 | Lắp composit phần cabin | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m2 | 60 | |
| 12 | Thay gỗ phần boong tàu | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m3 | 2 | |
| 13 | Công mài + vệ sinh hầm nước | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 20 | |
| 14 | Lắp combosit hầm nước | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m2 | 25 | |
| 15 | Công thợ mộc | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 20 | |
| 16 | Công thợ gia cố hầm máy | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 17 | Sơn các loại | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | lít | 120 | |
| 18 | Công thợ sơn toàn bộ tàu | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 19 | Công thợ vẽ bảng hiệu + bảng số | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 10 | |
| 20 | Cọ lăng + giấy nhám + cước | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cụm | 1 | |
| 21 | Thay mới bộ bánh lái | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 22 | Sửa tời kéo neo | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 23 | Ống lăn lên neo | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 24 | Sò nước Inox | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 25 | Van nước Ø49 | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 26 | Đường dẫn nước | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 27 | Tháo kiểm tra toàn bộ hệ thống lái | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 28 | Tháo + rả ráp trục láp chân vịt , cân chỉnh | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 29 | Thay mới bạc trục láp | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 30 | Tháo ráp + cân chỉnh bộ pha dầu | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 31 | Tháo ráp + cân chỉnh bộ bơm cao áp | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 32 | Tháo ráp + vệ sinh, rà khít bộ hơi phần mặt máy | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 33 | Thay mới bộ lọc dầu + nhớt | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 34 | Thay mới nhớt máy | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 35 | Công tháo + lắp đặt lại toàn bộ hệ thống điện | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 30 | |
| 36 | Bóng đèn | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bóng | 60 | |
| 37 | Ổ cắm 2 lổ + 2 công tắc | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 10 | |
| 38 | Dây điện | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | m | 150 | |
| 39 | Băng keo + nẹp + vít | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | cụm | 1 | |
| 40 | CANO (02 chiếc) | Thời gian sửa chữa dự kiến 20 ngày cho 2 chiếc cano | chiếc | 2 | |
| 41 | Kéo lên xuống | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 42 | Chi phí nằm ụ | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | Ngày | 20 | |
| 43 | Sửa vỏ + sơn các loại + cọ lăn + giấy nhám + cước + bulon | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 44 | Kiểm tra + sửa chữa hệ thống điện | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 45 | Công thợ | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | công | 50 | |
| 46 | Tháo ráp + vệ sinh + cân chỉnh máy tàu | Nội dung yêu cầu theo chương V E-HSMT | chiếc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi