Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:08:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,476,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86922325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống cống, kè.Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện công suất ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng đường giao thông kết hợp kênh mương nội đồng kết nối đường trục xã với khu dân cư Thắm xóm Hàn Dưới xã Yên Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 36,642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 36,642 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 36,642 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 50,4638 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 25,2319 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 25,2319 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 3,7937 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn đáy khuôn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 5,1834 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 1.987,9214 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 15,6933 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào, khối lượng còn thiếu mua về đắp) | Theo yêu cầu chương V | 38,2299 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 6.859,2635 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 44,8258 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 71,5901 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng + khối lượng đất đào cấp III không tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 16 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 45,539 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 7,9766 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 819,7011 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 4,6712 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,9416 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,42 | m2 |
| 23 | Cắt khe co | Theo yêu cầu chương V | 94,327 | 10m |
| 24 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,1887 | m3 |
| 25 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 8,05 | 10m |
| 26 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,0483 | m3 |
| 27 | Tấm đệm gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,2415 | m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 163,6854 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 12,0416 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu chương V | 8,2063 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2.045,0098 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2.488,454 | m3 |
| 6 | Đá lót 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 309,2546 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 1.546,3 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 452,7675 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 325,6 | m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 9,1575 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V | 1,976 | 100m3 |
| 12 | Đào thanh thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 1,976 | 100m3 |
| C | VẠCH SƠN BIỂN BÁO CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác (bao gồm cột + biển báo) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào móng biển báo tam giác- Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu- Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,548 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng biển tam giác, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,0982 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,4501 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3831 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 141 | cái |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,161 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V | 60,2775 | m2 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 20,4311 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,7209 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 5,0041 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu chương V | 126 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo yêu cầu chương V | 283,7419 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 33,17 | m2 |
| 8 | Mối nối ống cống M100 | Theo yêu cầu chương V | 107 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 39,825 | 100m |
| 10 | Đá dăm đệm 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 7,4696 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,3406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,4155 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu + hèm phai M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,5717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường đầu + hèm phai | Theo yêu cầu chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 11,5 | 100m |
| 16 | Đá dăm đệm 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,794 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu + hèm phai, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,834 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường | Theo yêu cầu chương V | 0,161 | 100m2 |
| 19 | Phá cống bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 9,24 | m3 |
| 20 | Đào hố móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,8049 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5925 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,479 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9515 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ dầm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0581 | tấn |
| 6 | Thép bản | Theo yêu cầu chương V | 10,7682 | kg |
| 7 | Nhựa đường | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | m3 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 167,3773 | kg |
| 9 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 207,2776 | kg |
| 10 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo yêu cầu chương V | 0,3747 | tấn |
| 11 | Bulong neo M22 | Theo yêu cầu chương V | 23,8238 | kg |
| 12 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V | 523,5677 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép khe giãn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | tấn |
| 14 | Vữa bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,125 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 36,067 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,488 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8956 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 20 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,488 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 9,3 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 46,252 | m2 |
| 23 | Bê tông thanh chống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,8664 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0187 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0595 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,4514 | m3 |
| 29 | Bê tông tường kè, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,0112 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1177 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường kè | Theo yêu cầu chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 40,4661 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 27,1008 | m3 |
| 34 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 4,071 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 25,45 | 100m |
| 36 | Đá dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,341 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 7,023 | m3 |
| 38 | Phá dỡ cống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 20,363 | m3 |
| 39 | Đào hố móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,9082 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3974 | 100m3 |
| 43 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 50,3347 | m3 |
| 44 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 1,306 | 100m3 |
| 45 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 100,9084 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 1,1697 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 21,0546 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 50 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 53 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 54 | Lu lèn đáy khuôn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,1697 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86922325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống cống, kè.Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Lò nấu sơn YHK 3A | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện công suất ≥ 14kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi