Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125528-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211088409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 11:08:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,476,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86922325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống cống, kè.Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện công suất ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng đường giao thông kết hợp kênh mương nội đồng kết nối đường trục xã với khu dân cư Thắm xóm Hàn Dưới xã Yên Đồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Đồng. Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V36,642100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V36,642100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V36,642100m3
4Đào hố móng - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V50,4638100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V25,2319100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V25,2319100m3
7Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V3,7937100m3
8Lu lèn đáy khuôn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V5,1834100m3
9Mua đất về đắpTheo yêu cầu chương V1.987,9214m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V15,6933100m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào, khối lượng còn thiếu mua về đắp)Theo yêu cầu chương V38,2299100m3
12Mua đất về đắpTheo yêu cầu chương V6.859,2635m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V44,8258100m3
14Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu chương V71,5901m3
15Vận chuyển đất khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng + khối lượng đất đào cấp III không tận dụngTheo yêu cầu chương V0,7324100m3
16San khối lượng phá dỡ bãi thảiTheo yêu cầu chương V0,7324100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V45,539100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V7,9766100m3
19Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V819,7011m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V4,6712100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V0,9416m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V6,42m2
23Cắt khe coTheo yêu cầu chương V94,32710m
24Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V0,1887m3
25Cắt khe giãnTheo yêu cầu chương V8,0510m
26Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V0,0483m3
27Tấm đệm gỗTheo yêu cầu chương V0,2415m3
B TƯỜNG KÈ
1Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V163,6854m3
2Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V12,0416tấn
3Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèTheo yêu cầu chương V8,2063100m2
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu chương V2.045,0098m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu chương V2.488,454m3
6Đá lót 4x6Theo yêu cầu chương V309,2546m3
7Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V1.546,3100m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V452,7675m2
9Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V325,6m
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V9,1575100m2
11Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V1,976100m3
12Đào thanh thải - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V1,976100m3
C VẠCH SƠN BIỂN BÁO CỌC TIÊU
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu chương V25,2m2
2Biển báo tam giác (bao gồm cột + biển báo)Theo yêu cầu chương V2cái
3Đào móng biển báo tam giác- Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,10131m3
4Đào móng cọc tiêu- Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,5481m3
5Bê tông móng biển tam giác, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,0982m3
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,4501m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3831tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuTheo yêu cầu chương V0,9306100m2
9Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V141cái
10Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,161m3
11Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V60,2775m2
D CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V20,4311m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,7209tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V5,0041100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V61 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu chương V1261 đoạn ống
6Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo yêu cầu chương V283,7419m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V33,17m2
8Mối nối ống cống M100Theo yêu cầu chương V107m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V39,825100m
10Đá dăm đệm 2x4Theo yêu cầu chương V7,4696m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V16,3406m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V0,4155100m2
13Bê tông tường đầu + hèm phai M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V5,5717m3
14Ván khuôn gỗ tường đầu + hèm phaiTheo yêu cầu chương V0,5743100m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V11,5100m
16Đá dăm đệm 2x4Theo yêu cầu chương V1,794m3
17Bê tông móng tường đầu + hèm phai, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V4,834m3
18Ván khuôn móng tườngTheo yêu cầu chương V0,161100m2
19Phá cống bê tông hiện trạngTheo yêu cầu chương V9,24m3
20Đào hố móng - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,8049100m3
21Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạngTheo yêu cầu chương V0,2456100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu chương V0,2456100m3
23Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,5925100m3
E CỐNG BẢN
1Bê tông dầm bản, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V9,479m3
2Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,9515tấn
4Ván khuôn gỗ dầm bảnTheo yêu cầu chương V0,3916100m2
5Lắp dựng cốt thép neo dầm, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,0581tấn
6Thép bảnTheo yêu cầu chương V10,7682kg
7Nhựa đườngTheo yêu cầu chương V0,0043m3
8Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V167,3773kg
9Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu chương V207,2776kg
10Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu chương V0,3747tấn
11Bulong neo M22Theo yêu cầu chương V23,8238kg
12Thép hìnhTheo yêu cầu chương V523,5677kg
13Lắp dựng cốt thép khe giãn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0833tấn
14Vữa bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,125m3
15Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V36,067m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,488m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3296tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,8956tấn
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V1,0512100m2
20Đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,488m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V9,3100m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V46,252m2
23Bê tông thanh chống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,8664m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0187tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0595tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngTheo yêu cầu chương V0,0632100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V31cấu kiện
28Đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,4514m3
29Bê tông tường kè, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,0112m3
30Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1177tấn
31Ván khuôn gỗ tường kèTheo yêu cầu chương V0,1006100m2
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu chương V40,4661m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu chương V27,1008m3
34Đá 4x6Theo yêu cầu chương V4,071m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V25,45100m
36Đá dăm lót 2x4Theo yêu cầu chương V2,341m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu chương V7,023m3
38Phá dỡ cống hiện trạngTheo yêu cầu chương V20,363m3
39Đào hố móng - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,9082100m3
40Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạngTheo yêu cầu chương V0,2036100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu chương V0,2036100m3
42Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,3974100m3
43Mua đất về đắpTheo yêu cầu chương V50,3347m3
44Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V1,306100m3
45Mua đất về đắpTheo yêu cầu chương V100,9084m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V1,1697100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V0,1987100m3
48Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V21,0546m3
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V0,0929100m2
50Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V0,2209100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V0,2209100m3
52San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V0,2209100m3
53Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,0823100m3
54Lu lèn đáy khuôn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,1697100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86922325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống cống, kè.Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Lò nấu sơn YHK 3A (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy hàn điện công suất ≥ 14kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->