Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088180-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 338
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 11:28:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,821,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3232793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dưng·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đoàn 338
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338/Quân khu 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT-DT: Công ty TNHH MTV đầu tư Minh Bảo. - Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT-DT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Trường Thành. - Tư vân· lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thâu·: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Mỹ Anh. - Tư vấn thẩm đinh· E-HSMT và thẩm đinh· kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Anh Minh 18.


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338/Quân khu 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 338/Quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn 338/ Quân khu 1. Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD Công trình Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng. Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD Công trình Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng. Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ Ở NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật582,5832m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.522,928m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật272,364m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511,9012m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,032m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,032m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,032m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,356m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,808m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật528,7752m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật521,5184m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật863,628m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,4256m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,464m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,9m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.241,2728m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật591,8744m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật409,2292m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,52m2
20Láng granitô cầu thangTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,152m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,944m2
22Cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,116m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
24Cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,52m2
25Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
26vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hấtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,308m2
27Phụ kiện cửa sổ mở hất nằm trên váchTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,944m2
29Tháo dỡ bệ xí, thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Tháo dỡ chậu rửa, thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
36Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Tháo dỡ thiết bị điệnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
39Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 63ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
44Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
50Lắp đặt công tắc 2 chiềuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360,2014m2
52Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4273tấn
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,7334m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4602m3
55Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,925m3
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,1186m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,1186m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,1186m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9058100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9634m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5997tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2532tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1405100m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9696m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2576tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8176tấn
67Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5082100m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,3002m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1743tấn
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2543100m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7389m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2751tấn
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3162100m2
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2028m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2398tấn
77Xỉ mái tôn nềnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6165m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8082m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6047m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2027m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,9122m3
82Xây cbậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9656m3
83Gia công xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4273tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4273tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8979100m2
86Tôn úp nócTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,22md
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,178m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,904m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,8116m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,7592m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật728,95m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7128m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,732m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,45m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật972,1964m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật295,9372m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,6146m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
99Láng granitô cầu thangTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,576m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,418m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,698m2
102Lan can tay vịn cầu thangTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,56md
103Cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,058m2
104Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
105Cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
106Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
107vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hấtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,154m2
108Phụ kiện cửa sổ mở hất nằm trên váchTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,972m2
110Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 lyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,75kg
111Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 63ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
116Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
122Lắp đặt công tắc 2 chiềuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Hộp nổi đấu dâyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
124Tủ điện phân phối 640x460x180Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.481m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.060m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật470m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật740m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật765m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
132Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
134Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
135Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
140Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
141Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
152Phụ kiện nước ( tê + cút + .....)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
153Tủ đựng bình chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
154Tiêu lệnh chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
155Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
156Bình chữa cháy xách tay bột ABCTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ ĂN NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật853,1596m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,2464m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,11m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5699m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5699m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5699m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,984m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,2624m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255,516m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,55m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7736m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,596m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,514m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật858,072m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,62m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,0184m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6924m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,38m2
20Cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,06m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,32m2
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,38m2
25Tháo dỡ thiết bị điệnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
26Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 50ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
31Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Tháo dỡ bệ xí, thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Tháo dỡ chậu rửa, thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
39Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
44Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,1144m2
47Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1935tấn
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0349m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,904m3
50Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9265m3
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8654m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8654m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8654m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8039100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8431m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5197tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6919tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9187100m2
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2272m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3642tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2048tấn
63Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7068100m2
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4256m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4535tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m2
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9078m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1111tấn
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3162100m2
71Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2028m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2398tấn
73Xỉ mái tôn nềnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,8956m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9478m3
75Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,659m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8248m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,3672m3
78Xây cbậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9656m3
79Gia công xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1935tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1935tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m2
82Tôn úp nócTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,26md
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,984m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,8744m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,3m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,55m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7736m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,596m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,514m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật858,072m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,62m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,0184m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6924m2
95Láng granitô cầu thangTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,576m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,0744m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,238m2
98Lan can tay vịn cầu thangTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,56md
99Cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,06m2
100Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
101Cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,32m2
102Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,38m2
104Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 lyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,05kg
105Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40wTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
110Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
111Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
113Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt công tắc 2 chiềuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Hộp nổi đấu dâyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Tủ điện phân phối 640x460x180Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71m
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
127Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bình
128Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
145Phụ kiện nước ( tê + cút + .....)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
146Tủ đựng bình chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
147Tiêu lệnh chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
148Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
149Bình chữa cháy xách tay bột ABCTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
C HẠ TẦNG KHU HẬU CẦN QUÂN Y NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1121m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,58m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
10Li lông chống thấmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,33131m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3313m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3313m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3313m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1479m3
17Ván khuôn móng cộtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0422100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0607100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,334m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0824tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7966m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,0032m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,0032m2
27Cổng sắt hộp ( đã bao gồm công lắp đặt)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8454m2
28bản lề cốiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Bánh xe đẩy cổngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Biển hiệuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59m2
D XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CỦA BỘ PHẬN THÔNG TIN VÀ CƠ YẾU - ĐOÀN BỘ (HUYỆN LỘC BÌNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5458100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8265m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2696100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9923m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3826100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2082m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4673tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3847tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6509m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,755m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4163100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,423m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2293tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2851100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5682m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1661100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4872m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4192tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5489tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2557m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4656100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6936m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8004100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4043tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9296m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9166m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5929m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,9062m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,377m3
34Gia công xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7268tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7268tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,592m2
37Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0934100m2
38Tôn úp nócTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,12md
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,419m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,419m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,712m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,64m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,791m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,297m2
45Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,784m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,84m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,12m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,2584m2
49Láng granitô bậc tam cấpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,256m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,545m2
51Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,808m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194,503m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,276m2
54cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
55cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
56Vách nhôm cửa bàn bếpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,922m2
57Khóa cửa ( khóa chùy)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
58Lắp dựng cửa không có khuônTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4021m2
59Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 lyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,4kg
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,378100m
61Măng sông thoát nước mái D110Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
64Gia công, đóng cọc chống sétTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,003100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462100m2
67Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 50ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
70Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Hộp nổi đấu dâyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Tủ điện phân phối 640x460x180Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
85Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bình
86Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
90Phụ kiện nước ( tê + cút + .....)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
91Tủ đựng bình chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
92Tiêu lệnh chữa cháyTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
93Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
94Bình chữa cháy xách tay bột ABCTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
E KÈ CHỐNG SẠT ĐỘI 2. ĐỘI 4, ĐỘI 5 NLT 196 (HUYỆN LỘC BÌNH)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,864100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,69m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật386,4m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB30Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật577,5m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,583100m
6Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
7Thi công khe coTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật415,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3232793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dưng· 1 Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc).1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc).2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng2
5 Máy đầm cóc Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
6 Máy đầm bàn Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
7 Máy đầm dùi Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng2
8 Máy cắt uốn thép 5kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
9 Máy hàn điện 23kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->