Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 338 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:28:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,821,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3232793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dưng· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 338 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 338/Quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn 338/ Quân khu 1. Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD Công trình Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng. Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD Công trình Sửa chữa cơ sở hạ tầng khu Kinh tế - quốc phòng. Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ Ở NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582,5832 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.522,928 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,364 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,9012 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,032 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,356 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,808 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,7752 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 521,5184 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 863,628 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,4256 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,464 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,9 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.241,2728 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 591,8744 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 409,2292 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,152 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,944 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,116 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 26 | vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nằm trên vách | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,944 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AA | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,2014 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4273 | tấn |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,7334 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4602 | m3 |
| 55 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,925 | m3 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1186 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1186 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1186 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9058 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9634 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5997 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2532 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1405 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9696 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8176 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5082 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3002 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1743 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2543 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7389 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2751 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3162 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2028 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 77 | Xỉ mái tôn nền | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6165 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8082 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2027 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,9122 | m3 |
| 82 | Xây cbậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9656 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4273 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4273 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8979 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,22 | md |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,178 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,904 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,8116 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,7592 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728,95 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7128 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,732 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,45 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 972,1964 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295,9372 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,6146 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,576 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,418 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,698 | m2 |
| 102 | Lan can tay vịn cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | md |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,058 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 107 | vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nằm trên vách | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,972 | m2 |
| 110 | Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 ly | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,75 | kg |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AA | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Hộp nổi đấu dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Tủ điện phân phối 640x460x180 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.481 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 765 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 134 | Bình nóng lạnh 30l | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 152 | Phụ kiện nước ( tê + cút + .....) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 153 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 154 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 156 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| B | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ ĂN NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 853,1596 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,2464 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,11 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5699 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5699 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,984 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,2624 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,516 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 543,55 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7736 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,596 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,514 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 858,072 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,62 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,0184 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6924 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AA | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,1144 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1935 | tấn |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,0349 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 50 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9265 | m3 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8654 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8654 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8654 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8039 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8431 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5197 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6919 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9187 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2272 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3642 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2048 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7068 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4256 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4535 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9078 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3162 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2028 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 73 | Xỉ mái tôn nền | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8956 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9478 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8248 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,3672 | m3 |
| 78 | Xây cbậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9656 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1935 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1935 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,26 | md |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,984 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,8744 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,3 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 543,55 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7736 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,596 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,514 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 858,072 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,62 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,0184 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6924 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,576 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,0744 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,238 | m2 |
| 98 | Lan can tay vịn cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | md |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 104 | Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 ly | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,05 | kg |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AA | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 18w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compack 40w | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Hộp nổi đấu dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Tủ điện phân phối 640x460x180 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 127 | Bình nóng lạnh 30l | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Bộ phụ kiện 7 món nhà vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 145 | Phụ kiện nước ( tê + cút + .....) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 147 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| C | HẠ TẦNG KHU HẬU CẦN QUÂN Y NLT 196 (HUYỆN CAO LỘC) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Li lông chống thấm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3313 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3313 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3313 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3313 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1479 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7966 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0032 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0032 | m2 |
| 27 | Cổng sắt hộp ( đã bao gồm công lắp đặt) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8454 | m2 |
| 28 | bản lề cối | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Bánh xe đẩy cổng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Biển hiệu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CỦA BỘ PHẬN THÔNG TIN VÀ CƠ YẾU - ĐOÀN BỘ (HUYỆN LỘC BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5458 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3826 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2082 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3847 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6509 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,755 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4163 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,423 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5682 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1661 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5489 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2557 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4656 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8004 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4043 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9296 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5929 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,9062 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,377 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7268 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,592 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0934 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | md |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,419 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,419 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,64 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,791 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,297 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,784 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,84 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,2584 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,256 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,545 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,503 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,276 | m2 |
| 54 | cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 55 | cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 56 | Vách nhôm cửa bàn bếp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,922 | m2 |
| 57 | Khóa cửa ( khóa chùy) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,402 | 1m2 |
| 59 | Inox hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 ly | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,4 | kg |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m |
| 61 | Măng sông thoát nước mái D110 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,003 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A,10AA | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Hộp nổi đấu dây | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Tủ điện phân phối 640x460x180 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 85 | Bình nóng lạnh 30l | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 90 | Phụ kiện nước ( tê + cút + .....) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 91 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 92 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| E | KÈ CHỐNG SẠT ĐỘI 2. ĐỘI 4, ĐỘI 5 NLT 196 (HUYỆN LỘC BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,69 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 577,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,583 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3232793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dưng· | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động; Các văn bằng, chứng chỉ là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi