Gói thầu: Gói thầu số 25. Sửa chữa TĐT hệ thống điện 0,4kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25. Sửa chữa TĐT hệ thống điện 0,4kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067612 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:26:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,494,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 775.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư hoặc cung cấp vật tư và lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) (tổng số năm kinh nghiệm theo năm tốt nghiệp), (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp) (tổng số năm kinh nghiệm theo năm tốt nghiệp), (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Megaom 500 VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 VDC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ kẹp dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kẹp dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy tạo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tạo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy tạo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | tạo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25. Sửa chữa TĐT hệ thống điện 0,4kV tổ máy số 2 NMNĐ Na Dương Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Na Dương-TKV 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan các tài liệu: thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi dòng điện | ATX-M100-AL1 Nguồn: 220VDC, Input: 0-5A AC, output: 4-20mA, class: 0.2% | Bộ | 3 | Multitek ATX-M100-AL1 (hoặc tương đương) |
| 2 | Bộ chuyển đổi điện áp | VTX-M100-VL1 Nguồn 220VDC; input: 0-500VAC, output: 4-20mA, Class: 0.2% | Bộ | 4 | Multitek VTX-M100-VL1 (hoặc tương đương) |
| 3 | Rơle bảo vệ điện áp thấp | M200-V33U Input: 400V L-L 50/60Hz, Aux UH: 220VDC, range: 0-100% | Bộ | 4 | Multitek M200-V33U (hoặc tương đương) |
| 4 | Rơle bảo vệ | Micom P120 Protection type: Lockout ANSI code: 86,Earth fault ANSI code: 50N/51N, Restricted earth fault ANSI code: 64REF, rated supply voltage: 130-250VDC/100-250VAC | Bộ | 2 | Micom P120 (hoặc tương đương) |
| 5 | Rơle bảo vệ trạm đất | RSE 052 (MH052), Curerent: 0.1-1A, Voltage: 110VAC | Bộ | 7 | KASUGA RSE 052 (hoặc tương đương) |
| 6 | Aptomat (MCCB) | MCCB 3 pha loại XS630NJ (In 630A), vận hành bằng động cơ loại XMD6 Control circuit 100-115VAC, cuộn shut trip 100-115VAC 50/60Hz | Bộ | 2 | Terasaki XMD6 (In 630A) Control circuit 100-115VAC (hoặc tương đương) |
| 7 | Aptomat (MCCB) | Aptomat MCCB 3 pha loại XS630NJ (In 630A) | Bộ | 1 | Terasaki XS630NJ (In 630A) (hoặc tương đương) |
| 8 | Bộ chuyển đổi dòng điện | ATX-M100-AL1, Nguồn: 110VAC, Input: 0-5A AC, output: 4-20mA, class: 0.2% | Bộ | 8 | Multitek ATX-M100-AL1 (hoặc tương đương) |
| 9 | Aptomat (MCCB) | MCCB 3 pha loại XS400NJ (In 400A) | Bộ | 5 | Terasaki XS400NJ (In 400A) (hoặc tương đương) |
| 10 | Contactor | LC1 F330, Loại 3 pha, coil: 100-100VAC, dòng điện 330A | Cái | 2 | Telemecanique LC1 F330 (hoặc tương đương) |
| 11 | Bộ chuyển đổi công suất | M100-WA4, Aux: AC110VAC, Class: 0.2%, Input: 400V L-L; CT 400/5A. Output: 4-20mA, Range: 0-250kW | Bộ | 2 | Multitek M100-WA4 (hoặc tương đương) |
| 12 | Rơle bảo bệ | Micom P220, protection type ,Earth fault ANSI code: 50G/51G, Phase undercurrent ANSI code: 37, Underspeed (2 set points) ANSI code: 14, Starts per hour ANSI code: 66, Thermal overload protection ANSI code: 49RMS, Locked rotor, Negative sequence overcurrent ANSI code: 46, Overcurrent ANSI code: 50/51 | Cái | 2 | Micom P220 (hoặc tương đương) |
| 13 | Contactor | LC1 F265 loại 3 pha, coil: 100-110VAC, dòng điện 265A | Bộ | 2 | Telemecanique LC1 F265 (hoặc tương đương) |
| 14 | Rơ le nhiệt | TR9F5371 dải cài đặt 132-220A | Cái | 2 | Telemecanique TR9F5371 (hoặc tương đương) |
| 15 | Rơle bảo vệ trạm đất | Type RASP18NB (MH-EL03), Supply Voltage 100-110VAC 50/60Hz -15 ~ +10%.Current Setting 0.1 ~ 2 A.Delay Time Setting 0 ~ 1.0 sec. | Bộ | 2 | KASUGA RASP18NB (hoặc tương đương) |
| 16 | Aptomat (MCCB) | Bao gồm: MCCB 3 pha loại XS400NJ (In 400A), vận hành bằng động cơ loại XMD4 Control circuit 100-115VAC, cuộn shut trip 100-115VAC 50/60Hz | Bộ | 4 | Terasaki XMD4 (In 400A) Control circuit 100-115VAC (hoặc tương đương) |
| 17 | Aptomat MCCB Terasaki + Shunt trip 100-115VAC | MCC3 loại 3 pha XH250NJ (In 160A) và Shunt trip 100-115VAC | Bộ | 1 | XH250NJ In 160A |
| 18 | Contactor | SC-N8 (180) loại 3 pha Idm 180A | Bộ | 3 | Fuji SC-N8 (180) (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.11E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 775.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư hoặc cung cấp vật tư và lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) (tổng số năm kinh nghiệm theo năm tốt nghiệp), (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thật | 2 | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp) (tổng số năm kinh nghiệm theo năm tốt nghiệp), (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 2 | Megaom 500 VDC | 500 VDC | 1 |
| 3 | Đồng hồ kẹp dòng | kẹp dòng | 1 |
| 4 | Máy khoan | cầm tay | 1 |
| 5 | máy mài | cầm tay | 1 |
| 6 | máy tạo dòng điện | tạo dòng điện | 1 |
| 7 | máy tạo điện áp | tạo điện áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi