Gói thầu: Thiết kế, thi công, xây dựng nội dung truyền thông triển lãm trực tuyến “Hà Tĩnh theo dòng lịch sử qua tài liệu lưu trữ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ Lịch sử tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thiết kế, thi công, xây dựng nội dung truyền thông triển lãm trực tuyến “Hà Tĩnh theo dòng lịch sử qua tài liệu lưu trữ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125578 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:43:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.810.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Lưu trữ- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Ngạch bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ)- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đồ họa- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ Lịch sử tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, thi công, xây dựng nội dung truyền thông triển lãm trực tuyến “Hà Tĩnh theo dòng lịch sử qua tài liệu lưu trữ” Thiết kế, thi công, xây dựng nội dung truyền thông triển lãm trực tuyến “Hà Tĩnh theo dòng lịch sử qua tài liệu lưu trữ” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm bản scan các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thiếp, P. Tân Giang, TP. Hà Tĩnh, T. Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3693.835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thiếp, P. Tân Giang, TP. Hà Tĩnh, T. Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3693.835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thiếp, P. Tân Giang, TP. Hà Tĩnh, T. Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3693.835 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng kịch bản tham quan triển lãm trực tuyến theo nội dung đề cương triển lãm và tóm tắt nội dung triển lãm | - Lên ý tưởng, xây dựng kịch bản tổng thể - Xây dựng chi tiết kịch bản các bước tham quan triển lãm trực tuyến | Gói | 1 | |
| 2 | Xử lý hình ảnh, tài liệu để đưa vào triển lãm | - Xử lý hình ảnh tài liệu đã được số hóa thành tệp tin ảnh phù hợp để gắn vào các vị trí trong triển lãm trực tuyến.- Khối lượng hình ảnh xử lý tương ứng với 175 tài liệu | Gói | 1 | |
| 3 | Dựng không gian 3D của triển lãm | - Dựng không gian tổng thể chung;- Bố trí mẫu vật, góc lịch sử theo kịch bản tham quan- Thêm các không gian đệm, hình tượng hóa bối cảnh sắp đặt trong triển lãm gắn với các địa danh, cột mốc lịch sử của Hà Tĩnh- Diễn họa ánh sáng, vật liệu các góc không gian trưng bày (tương ứng với các vị trí tham quan)- Xuất ảnh 360 rendering. | Phần | 4 | |
| 4 | Thiết lập trình tự tham quan triển lãm | - Thiết lập trình tự tham quan theo kịch bản- Thiết lập các di chuyển tương ứng với từng góc nhìn - Thiết lập các chế độ xem tự động, xem thủ công. | Gói | 1 | |
| 5 | Thiết lập các nút nhấn tương tác | - Chú thích hình ảnh (xử lý trên hình ảnh)- Văn bản chú thích nội dung hình ảnh- Âm thanh thuyết minh- Phim giới thiệu. | Gói | 1 | |
| 6 | Thiết lập hỗ trợ môi trường tham quan | - Thiết lập hệ thống tương thích trên các thiết bị điện tử (máy tính, điện thoại, …)- Hỗ trợ cảm biến con quay hồi chuyển (dùng cho thiết bị di động)- Hỗ trợ kính thực tế ảo (VR). | Gói | 1 | |
| 7 | Xử lý âm thanh thuyết minh triển lãm | - Thu âm thuyết minh cho toàn bộ 175 tài liệu- Phối nhạc cho nội dung thuyết minh - Gắn âm thanh vào vị trí tương ứng trong triển lãm. | Gói | 1 | |
| 8 | Đăng nội dung triển lãm phục vụ tham quan | - Cài đặt, tích hợp nội dung triển lãm lên các kênh: Cổng Thông tin điện tử của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước, Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh - Bảo trì nội dung triển lãm trong tối thiểu 1 năm sau khi nghiệm thu | Gói | 1 | |
| 9 | Dựng phim giới thiệu triển lãm | - Phỏng vấn lãnh đạo UBND tỉnh Hà Tĩnh, lãnh đạo Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;- Phỏng vấn nhà tư vấn thiết kế về ý tưởng dàn dựng triển lãm, ...- Phim ngắn (trailer) đồ họa tóm tắt nội dung triển lãm | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.827E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.810.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.810.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chủ trì gói thầu | 1 | - Từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Lưu trữ- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự- Ngạch bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương | 15 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm phụ trách nội dung | 1 | - Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ)- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm phụ trách đồ họa | 1 | - Từ Đại học trở lên chuyên ngành: Đồ họa- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện | 2 | - Từ Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi