Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và Quỹ Phát triển Hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:41:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,138,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46570775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử tin họcNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm; + Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba; + Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành: tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuât điện tử truyền thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021 Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và Quỹ Phát triển Hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu/thanh lý. - Tài liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương III, E-HSMT - Catalogue thiết bị |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của hãng đối với hàng hoá mà nhà thầu chào trong phạm vi của gói thầu; - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội. Địa chỉ: nhà E3, số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37 547 461. Fax: (024)37 547 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội. Địa chỉ: nhà E3, số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37 547 461. Fax: (024)37 547 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, nhà E3, số 144, đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37 549 816. Fax: (024)37 547 460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà E3, số 144, đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37 549 816. Fax: (024)37 547 460 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 70 | Chiếc | - Mini Tower- Bảng mạch chủ Intel B460 chipset- Bộ xử lý Intel® Core™ i7 16MB Cache, 2,90GHz upto 4,80 GHz- Bộ nhớ trong 8Gb DDR4 - HDD 1Tb 7200rpm SATA 3.5’’ và 256Gb SSD- Đồ họa Intel UHD Graphics 630- Âm thanh Realtek - DVDRW- LAN- Intel Wi-Fi 802.11ac- RJ-45 port 10/100/1000 Mbps (rear)- 2 x USB 2.0 Gen 1 ports (front)- 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A port (front)- 2 x USB 2.0 Gen 1 ports (rear)- 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (rear)- 1 x headphone/microphone Combo- line-out- 1 x VGA- 1 x HDMI 1.4 port - 1 x full-height Gen 3 PCIe x16 slot- 2 x full-height PCIe x1 slot- 1 x full-height PCI 32 x1 slot- 2 x SATA slots- 1 x M.2 2230 slot for WiFi and Bluetooth card- 1 x M.2 slot for 2280 PCIe - Nguồn 260 W Bronze- Bàn phím có dây USB 2.0- Chuột có dây USB 2.0- Windows 10 Home Single Language 64 Bit- Loại màn hình: LED Wide (16:9) - Độ phân giải tối đa: 1920 x 1080- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ tương phản: 1000 : 1 (typical)- Độ sáng: 250 cd/m² (typical) - DisplayPort version 1.2;HDMI port version 1.4; VGA port; USB 3.0 upstream port ;2 x USB 3.0 downstream ports ;2 x USB 2.0 downstream ports | ||
| 2 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | - Loại màn hình: LED Wide (16:9) - Độ phân giải tối đa: 1920 x 1080- Thời gian đáp ứng: 5ms - Độ tương phản: 1000 : 1 (typical)- Độ sáng: 250 cd/m² (typical) - DisplayPort version 1.2;HDMI port version 1.4; VGA port; USB 3.0 upstream port ;2 x USB 3.0 downstream ports ;2 x USB 2.0 downstream ports | ||
| 3 | Máy in đen trắng A4 | 7 | Chiếc | - Loại máy in Laser đen trắng- Tốc độ in 38 trang/ phút- Độ phân giải 1200 x 1200dpi- Bộ nhớ trong 256Mb- Khổ giấy in A4- Duplex Printing Automatic - Connectivity: Hi-Speed USB 2.0 Hi-Speed USB 2.0; 10/100/1000 Gigabit Networking | ||
| 4 | Máy chiếu cự ly xa | 15 | Chiếc | - Công nghệ LCD- Độ phân giải XGA (1024x768)- Cường độ sáng 3800 ANSILUMEN- Kích thước hiển thị 30 - 300 inch (đường chéo)- Keystone Điều chỉnh theo chiều dọc (±30°)- Bóng đèn 210W- Tuổi thọ bóng đèn 5.000 / 12.000 hours* (Normal / Economy mode)- Độ tương phản: 16.000:1- Cổng kết nối HDMI in x1; VGA in x1 Video x1; Audio in x1; Audio out x1; Mini USB type B x1; USB type A x1 - Loa 2W- Điện áp 100~240V (±10%) , 50-60Hz- Điều kiện hoạt động Nhiệt độ 41–95º F (5–35º C) | ||
| 5 | Máy chiếu cự ly gần | 3 | Chiếc | - Công nghệ LCD- Độ phân giải XGA (1024x768)- Cường độ sáng 3200 ANSILUMEN- Khoảng cách 0.54-1.2m- Kích thước hiển thị 50 – 108inch- Keyston Dọc ( ± 15º ) / Ngang ( ± 15º )- Digital Zoom 1.0-1.35- Bóng đèn 200W- Tuổi thọ bóng đèn 5.000 / 10.000 hours* (Normal / Eco-Mode)- Độ tương phản 16.000:1- Cổng kết nối: USB 2.0 type A x 1 , USB type B x 1, LAN (RJ45) , VGA x1 , Audio in x1, Audio Out x1, RS-232C x1, HDMI x 1, VGA in x2, VGA Out x 1, Composite RCA Video In x1 - Loa 16W- Điện áp 100~240V (±10%), 50-60Hz- Công suất 298W (lớn nhất) / | ||
| 6 | Máy Scaner | 1 | Chiếc | - Khổ giấy quét bản gốc tối đa A4 / Letter (216 x 297mm)- Chiều sâu bit màu 48 bit Màu nhập 48-bit (16 bit mỗi màu) Win: [Màu ra 48 hoặc 24-bit (16 hoặc 8 bit cho mỗi màu)] Mac: [Màu ra 24-bit (8 bit cho mỗi màu)]- Kết nối qua cổng USB 2.0 | ||
| 7 | Máy hút ẩm công nghiệp | 4 | Chiếc | - Công suất hút ẩm ≥ 50 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)- Giải kiểm soát độ ẩm từ 40-80%- Bảng Điện tử màn hình hiển thị- Chế độ hẹn giờ bật và tắt- Power Supply 220-240V – 50Hz- Công suất định mức/ Công suất tối đa: 720W/950w- Môi trường Nhiệt độ 5 – 35oC- Thoát nước liên tục- Không khí lưu hành 250 m3/h.- Bánh xe di chuyển: có- Kích thước sản phẩm: rộng x sâu x cao (350 mm x 455 mm x 603mm) | ||
| 8 | Router Wifi | 5 | Chiếc | - Wi-Fi chuẩn AX mới nhất với MU-MIMO đột phá, - Tốc độ cao 6000Mbps (1147 + 4804 Mbps)- 2 băng tần phát sóng đồng thời cho phép nhiều thiết bị truy cập cùng lúc với tốc độ cao, (300m2)- 2 ăng ten điều chỉnh với bộ khuếch đại công suất cao cho vùng phủ sóng rộng- Bộ vi xử lý 4 nhân @1.8 GHz mạnh mẽ giúp xử lý dữ liệu cực nhanh- 4 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps)- Seamless Roaming chuyển vùng không gián đoạn- Smart Connect Band Steering cho trải nghiệm Wi-fi tốt nhất khi kết nối nhiều thiết bị | ||
| 9 | Microphone không dây cầm tay | 15 | Chiếc | - Lựa chọn tần số: Công nghệ kiểm soát đồng bộ PLL- Dải tần số: 722 to 746 MHz - Kênh: in steps of 125 kHz - LCD báo tình trạng pin và cho thấy tín hiệu tần số | ||
| 10 | Amply khuếch đại kèm trộn | 10 | Chiếc | - 4 đầu vào cho Micro/ line- Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên.- Ngõ vào RJ45 x 1- Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line).- Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output).- Nút chỉnh âm lượng cho đầu vào Micro- Nút điều chỉnh bass/treble- Kết nối XLR 3 chân cắm- Nguồn điện:230VAC- Công suất tiêu thụ: 400VA- Công suất loa: 120W- Kích thước: 100 x 430 x 270 mm. | ||
| 11 | Loa | 40 | Bộ | - Công suất 20W- Kích thước 478x84x96 | ||
| 12 | Màn chiếu điện treo tường | 10 | Chiếc | - Kiểu màn chiếu: Điện- Kích cỡ: 120 Inch- Kích thước: 2,13 m x 2,13 m- Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao, Khả năng chống mốc | ||
| 13 | Máy điều hòa treo tường 12.000BTU | 5 | Chiếc | - Loại máy điều hòa 1 chiều- Công suất định danh: 1.5HP - 12000BTU- Công nghệ Inverter: không- Phạm vi làm mát: 15m2 - 20m2- Thông tin cục lạnh (RxCxD): (79x 20x27 cm)- Thông tin cục nóng: (78x 54.2x 25.6 cm) | ||
| 14 | Máy điều hòa treo tường 18.000BTU | 6 | Chiếc | - Loại máy điều hòa 1 chiều- Công suất định danh: 2HP - 18000BTU- Công nghệ Inverter: không- Phạm vi làm mát: 20m2 - 30m2- Thông tin cục lạnh (RxCxD): (90x 21.8x 29.1 cm)- Thông tin cục nóng (RxCxD): (78.2x 58x 27.2cm) | ||
| 15 | Máy điều hòa treo tường 24.000BTU | 6 | Chiếc | - Loại máy điều hòa 1 chiều- Công suất định danh: 2.5HP - 24000BTU- Công nghệ Inverter: không- Phạm vi làm mát: 30m2 - 40m2- Thông tin cục lạnh (RxCxD): (102.5x23.8x32cm)- Thông tin cục nóng (RxCxD): (86x72x32cm) | ||
| 16 | Máy Điều hòa tủ đứng 50.000BTU | 1 | Chiếc | - Loại máy điều hòa 1 chiều- Công suất định danh: 5.5HP – 50.000BTU- Công nghệ Inverter: không- Phạm vi làm mát: 44m2 - 65m2- Thông tin cục lạnh (RxCxD): (58.1x190.6x38.5cm) - Thông tin cục nóng (RxCxD): (174.7x31.9x50.3cm); |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46570775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử tin họcNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm; + Đối với trường hợp nhà thầu không khắc phục được sự cố thì nhà thầu phải có trách nhiệm thuê bên thứ ba đến giải quyết và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho bên thứ ba; + Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, quản trị kinh doanh | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Trình độ Trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành: tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuât điện tử truyền thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi