Gói thầu: Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126031-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
Tên gói thầu Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211118559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 11:33:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3434E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.410.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Có bằng ĐH chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CB phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN , địa chỉ: xã Tân Phú – huyện Tân Sơn – tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3615 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An ; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN , địa chỉ: xã Tân Phú – huyện Tân Sơn – tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3615 999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3615 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bà Nguyễn Thị Hạnh - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 0210.3615 999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An - Địa chỉ:SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì - Điện thoại: 02103 858 359
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 0210 3868 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN NỀN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả KT theo chương V163,336m2
B Xây bồn cây, ghế ngồi sau nhà 5 tầng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,147m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,888m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V24,888m2
4Bồi đất mầu (đất phù sa + phân mùn), giá bao gồm vật tư, nhân côngMô tả KT theo chương V2,5m3
5Trồng cỏ nhật phủ chânMô tả KT theo chương V5m2
6Gia công, lắp đặt khung xương + tấm nhựa composite thành bồn cây, khổ rộng 0.25 m (giá bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V28,8md
C Sửa chữa cửa nhà thuốc, sửa chữa lan can nhà cầu
1Cắt tường mở cửa KT 800x1000 mmMô tả KT theo chương V3,6md
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V0,112m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,944m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,275m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,365m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,197m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V1,946m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V8,64m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,39m2
D Ống thoát nước rãnh sau nhà ăn:
1Cắt nền bê tôngMô tả KT theo chương V1,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V0,42m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,1m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,07100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V2,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,42m3
E Tường rào sau nhà ăn:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V7,551m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V42,273m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,273m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V49,414m2
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V10,916m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,109100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,109100m3/1km
F Nền trước nhà điều hành
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V23cấu kiện
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,024100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,029tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,6m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,145m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37,686m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V23cái
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V17,645m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,21m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,775m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,3m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V14,2m2
13Ca cẩu vận chuyển chậu hoa giấy ra phục vụ thi công và vận chuyển chậu hoa giấy vào vị trí đã thi công xongMô tả KT theo chương V4ca
14Thay thế Ang chậu cây Van Tuế, Ang bê tông CT, kích thước 1800x2400 mm, Giá bao gồm cả Ang, đất và công chuyểnMô tả KT theo chương V2Ang
G Đường ống sân chơi + hố ga
1Cắt nền bê tôngMô tả KT theo chương V5,8810m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V1,764m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,78m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V12,78m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,145100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,144m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,618m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,616m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,314m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,005100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,006tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,12m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,28100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V6cái
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V11,34m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,62m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V16,2m2
H Sơn tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V206,717m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V49,643m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V157,074m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V86,346m2
I Sửa chữa khoa sản
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,25m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V0,797m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V4,732m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,193m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,56m2
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả KT theo chương V1,3610m
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V1,81m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V4,084m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,81m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V18,145m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V1,448m2
13Gia công khung thưng tônMô tả KT theo chương V0,054tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V8,97m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,09100m2
16Gia công cửa nhôm, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V9,6m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V9,6m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,528m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,264m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,764m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,72m2
22Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,057m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,061100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,061100m3/1km
25Cắt nền gạch látMô tả KT theo chương V2,8810m
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V4,32m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,32m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V4,32m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,42m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3434E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.410.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)32
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư xây dựng (Có bằng ĐH chuyên ngành xây dựng)32
3 CB phụ trách ATLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T1
2 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn thép công suất : 5,0 kW1
4 Máy đầm công suất : 1,0 kW1
5 Máy hàn công suất : 23,0 kW1
6 Máy khoan công suất : 1,50 kW1
7 Máy mài công suất : 2,7 kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít1
10 Cần cẩu sức nâng : 10,0 T1
11 Lò nấu sơn nấu sơn1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->