Gói thầu: Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:33:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3434E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.410.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Có bằng ĐH chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CB phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn Sửa chữa gara ô tô xe máy; sơn vạch kẻ phân luồng giao thông, Trung tâm y tế huyện Tân Sơn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.3615 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bà Nguyễn Thị Hạnh - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 0210.3615 999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An - Địa chỉ:SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì - Điện thoại: 02103 858 359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 0210 3868 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NỀN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả KT theo chương V | 163,336 | m2 |
| B | Xây bồn cây, ghế ngồi sau nhà 5 tầng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,147 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,888 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,888 | m2 |
| 4 | Bồi đất mầu (đất phù sa + phân mùn), giá bao gồm vật tư, nhân công | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ nhật phủ chân | Mô tả KT theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt khung xương + tấm nhựa composite thành bồn cây, khổ rộng 0.25 m (giá bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 28,8 | md |
| C | Sửa chữa cửa nhà thuốc, sửa chữa lan can nhà cầu | |||
| 1 | Cắt tường mở cửa KT 800x1000 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,944 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,365 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,197 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,946 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | m2 |
| D | Ống thoát nước rãnh sau nhà ăn: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m3 |
| E | Tường rào sau nhà ăn: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 7,551 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 42,273 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,273 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,414 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10,916 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m3/1km |
| F | Nền trước nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,145 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,686 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 17,645 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,21 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,775 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,3 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 14,2 | m2 |
| 13 | Ca cẩu vận chuyển chậu hoa giấy ra phục vụ thi công và vận chuyển chậu hoa giấy vào vị trí đã thi công xong | Mô tả KT theo chương V | 4 | ca |
| 14 | Thay thế Ang chậu cây Van Tuế, Ang bê tông CT, kích thước 1800x2400 mm, Giá bao gồm cả Ang, đất và công chuyển | Mô tả KT theo chương V | 2 | Ang |
| G | Đường ống sân chơi + hố ga | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,618 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,616 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 11,34 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| H | Sơn tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 206,717 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,643 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 157,074 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 86,346 | m2 |
| I | Sửa chữa khoa sản | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,797 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 4,732 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,193 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 1,81 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,084 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,81 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 18,145 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 1,448 | m2 |
| 13 | Gia công khung thưng tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 8,97 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Gia công cửa nhôm, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,057 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| 25 | Cắt nền gạch lát | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 10m |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3434E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.410.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư xây dựng (Có bằng ĐH chuyên ngành xây dựng) | 3 | 2 |
| 3 | CB phụ trách ATLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | công suất : 1,50 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 10 | Cần cẩu | sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn | nấu sơn | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi