Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ các mục tiêu để nạo vét cống rãnh có mục tiêu tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của UBND tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 12:01:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,306,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.038459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (nạo vét), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (nạo vét) bằng hoặc lớn hơn 1.884.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Cấp thoát;- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận ATLĐ -VSLĐ; (Đính kèm bản scan màu từ bản gốc);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành thanh quyết toán công trình;- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động) hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (trừ kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu hút bùn - công suất: 585 CV hoặc thiết bị tương đương khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện - sức kéo: 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện lưu động - công suất: 62,5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét bùn xung quanh hồ Vân Thủy thuộc phường 5, thành phố Cà Mau 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ các mục tiêu để nạo vét cống rãnh có mục tiêu tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của UBND tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh, số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau - Điện thoại 0913 699 986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Lầu 3, Tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0293 820648, Fax: 02903 830773; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút ra bãi thải công suất 585CV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 598,2595 | 100m3 |
| B | BỜ BAO ĐOẠN AH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,3024 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.577,311 | m |
| 3 | Cung cấp mê bồ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 217,6268 | m2 |
| 4 | Cung cấp cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 217,6268 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0375 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0881 | 100m3 |
| C | BỜ BAO ĐOẠN BC, DE | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 63,1122 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12.471,0975 | m |
| 3 | Cung cấp mê bồ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 876,613 | m2 |
| 4 | Cung cấp cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 876,613 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1309 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3831 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,6171 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,2498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3499 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,59 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.038459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (nạo vét), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (nạo vét) bằng hoặc lớn hơn 1.884.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Cấp thoát;- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận ATLĐ -VSLĐ; (Đính kèm bản scan màu từ bản gốc);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành thanh quyết toán công trình;- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động) hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (trừ kỹ sư bảo hộ lao động)- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 2 | Tàu hút bùn - công suất: 585 CV hoặc thiết bị tương đương khác | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Tời điện - sức kéo: 3,0 T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 4 | Máy phát điện lưu động - công suất: 62,5 kVA | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi