Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 12:10:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,535,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, xác nhận của chủ đầu tư về các công trình giao thông đã thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình giao thông.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường và đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 02 công trình giao thông.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường 05 người, Vận hành máy, Hàn, Bê tông,Cốp pha… Tất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥25T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥60m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥140cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190cv - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Kiểm định máy còn hiệu lực/Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Đường Võ Văn Giáo, hạng mục: Nền và mặt đường + Vỉa hè + Hệ thống thoát nước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; SĐT: 02733824208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; SĐT: 02733824208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kỹ thuật xây dựng Gia Phát , địa chỉ: ấp Mỹ Phú A, xã Hậu Mỹ Phú, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; SĐT: 02733824208 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,7248 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,7513 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,9134 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,9134 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển Báo chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 10 | Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,0m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| B | Vỉa hè + Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,0834 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92,0399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,8043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,232 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,816 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga, máng thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8659 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, máng thu nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,2083 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, máng thu nước, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, máng thu nước, đường kính 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, máng thu nước, đường kính 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,8021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, máng thu nước, đường kính 14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, máng thu nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,6272 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bó vỉa, nắp đan) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 621,92 | cấu kiện |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 974,33 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 974,33 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 40x40cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 974,33 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép hình tấm chắn rác đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép tấm tấm chắn rác đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1531 | tấn |
| 21 | Bản lề khung lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, xác nhận của chủ đầu tư về các công trình giao thông đã thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình giao thông.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường và đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 02 công trình giao thông.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, xác nhận chủ đầu tư các công trình giao thông đã tham gia thực hiện, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) là bản scan nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường 05 người, Vận hành máy, Hàn, Bê tông,Cốp pha… Tất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥16T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Tải trọng ≥25T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥60m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất ≥140cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190cv - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt | Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh: Kiểm định máy còn hiệu lực/Hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi