Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126454-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211126448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 12:29:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,050,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc HĐND-UBND huyện Vị Xuyên.
08 Tháng
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Như Quỳnh Hà Giang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn6,8397100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép134,265m2
3Phá dỡ lớp vữa láng mái831,5345m2
4Tháo dỡ trần72,3128m2
5Tháo dỡ cửa395,33m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính34,9815m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa238,65m2
8Tháo dỡ khuôn cửa kép839,6m
9Tháo dỡ khuôn đơn93,1m
10Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt57m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm42,6393m3
12Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,5264m3
13Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà2.742,261m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà1.095,825m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần2.086,978m2
16Phá dỡ gạch lát nền các phòng1.532,916m2
17Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh98,2566m2
18Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh460,29m2
19Tháo dỡ hệ thống điện1CT
20Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,2254100m3
21Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T1,2254100m3
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m17,1339100m2
23Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 15,5825100m2
24Bạt dứa1.558,25m2
B Phần cải tạo
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 10,26m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,854,591m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x22,565m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,475m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0234tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1257tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,5446m3
10Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày 11,3928m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,056m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1281m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg80cái
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0221tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,156tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ0,0984tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2152100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ0,0939100m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm383,75m2
20Vách kính khung nhôm52,935m2
21Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75831,5345m2
22Sơn xà gồ thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ )134,2651m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ6,8397100m2
24Tôn úp nóc105,72m
25Rọ chắn rác + phễu thu14bộ
26Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm1,29100m
27Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm20cái
28Đai vít neo giữ ống120cái
29Keo dán ống10hộp
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75496,712m2
31Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75188,136m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7599,542m2
33Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75186,599m2
34Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M7511,25m2
35Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M7522,5m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 751.532,916m2
37Lát nền bằng gạch 300x300mm104,6448m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.203,974m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.195,367m2
40Sơn hoa sắt hành lang3 nước ( Theo DT phá dỡ )571m2
41Làm trần thạch cao386,5016m2
42Làm trần Clip nhôm KT 600*60088,6055m2
43Cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện52,78m2
44Cửa đi 1 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện111,99m2
45Cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện178,78m2
46Cửa sổ 1 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện40,2m2
47Vách kính khung nhôm hệ52,935m2
48Ốp gỗ công nghiệp vào tường , trụ ( Gồm ván + xương gỗ )85,8m2
49Nẹp gỗ loại to78m
50Nẹp gỗ loại nhỏ103,2m
C Điện chiếu sáng
1CU/XPLE/PVC (4x70)mm285m
2CU/XPLE/PVC (4x25)mm230m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2970m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm21.450m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2950m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm23.950m
7Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng74bộ
8Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*60020bộ
9Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:300*120020bộ
10Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 7W296bộ
11Đèn mâm pha lê vuông , KT:600*60018bộ
12Đèn soi pha lê14bộ
13Đèn LED ốp trần nổi cảm biến 18w82bộ
14Đèn LED trang trí gắn tường 18W8bộ
15Đèn pha LED 200w6bộ
16Đèn LED dây trang trí475m
17Nguồn cho đèn LED dây 220V14bộ
18Quạt treo tường77cái
19Công tắc 1 hạt21cái
20Công tắc 2 hạt39cái
21Công tắc 3 hạt33cái
22Công tắc xoay chiều8cái
23Ổ cắm đôi149cái
24Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn )10cái
25Automat 3 pha 125A1cái
26Automat 3 pha 50A6cái
27Automat 1 pha 32A34cái
28Automat 1 pha 25A24cái
29Automat 1 pha 20A63cái
30Automat 1 pha 10A6cái
31Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM )1tủ
32Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM )3tủ
33Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường26hộp
34Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường11hộp
35Quạt thông gió âm trần 34W18cái
36Quạt thông gió ốp tường 34W8cái
37Băng dính cách điện145cuộn
38Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống4.230cái
39Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống1.500cái
40Hộp nối dây KT ≤40cm235hộp
41Sứ 0,4 KV + xà đỡ1cái
42Cáp thép D=6mm : treo cáp45m
43Ống nhựa , ĐK 50mm60m
44Ống nhựa , ĐK 40mm30m
45Ống nhựa , ĐK 32mm360m
46Ống nhựa , ĐK 20mm666m
47Ống nhựa , ĐK 16mm1.026m
48Nội quy + tiêu lệnh PCCC16bộ
49Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg16bình
50Bình phòng hỏa bột CO2 MT316bình
51Hộp đựng bình hỏa16hộp
D Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,78100m
3Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,36100m
4Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,72100m
5Tê nhựa PP-R D=50*32mm2cái
6Tê nhựa PP-R D=50*25mm3cái
7Tê nhựa PP-R D=32*25mm3cái
8Tê nhựa PP-R D=25*20mm46cái
9Tê nhựa PP-R D=50mm2cái
10Tê nhựa PP-R D=25mm4cái
11Tê nhựa PP-R D=20mm25cái
12Cút nhựa PP-R D=50mm3cái
13Cút nhựa PP-R D=32mm14cái
14Cút nhựa PP-R D=25mm12cái
15Cút nhựa PP-R D=20mm44cái
16Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=32mm2cái
17Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm80cái
18Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm1cái
19Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm1cái
20Côn chuyển nhựa PP-R D=32*25mm3cái
21Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm14cái
22Măng sông nhựa PP-R D=50mm7cái
23Măng sông nhựa PP-R D=32mm14cái
24Măng sông nhựa PP-R D=25mm7cái
25Măng sông nhựa PP-R D=20mm14cái
26Van phao nhựa PP-R D=32mm1cái
27Van khóa nhựa PP-R D=50mm3cái
28Van khóa nhựa PP-R D=32mm3cái
29Van khóa nhựa PP-R D=25mm9cái
30Van khóa nhựa PP-R D=20mm8cái
31Rắc co D=50mm6cái
32Rắc co D=32mm6cái
33Rắc co D=25mm18cái
34Rắc co D=20mm16cái
35Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm54cái
36Lavabo mã AL-2397V Inax14bộ
37Vòi Lavabo LFV211S Inax14bộ
38Gương soi KF-6075VAR Inax14cái
39Kệ kính14cái
40Giá treo14cái
41Chậu tiểu nam INAX U-431 VR9bộ
42Vòi đồng14cái
43Giá treo khăn14bộ
44Hộp đựng xà phòng14cái
45Dây nối mềm70bộ
46Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm1,2100m
47Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,48100m
48Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm0,92100m
49Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm0,28100m
50Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm28cái
51Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm12cái
52Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm6cái
53Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm2cái
54Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm35cái
55Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm2cái
56Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm2cái
57Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm8cái
58Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm25cái
59Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm70cái
60Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm65cái
61Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm10cái
62Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm27cái
63Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm6cái
64Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm8cái
65Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm5cái
66Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm15cái
67Măng sông nhựa đường kính d=110mm6cái
68Măng sông nhựa đường kính d=90mm3cái
69Măng sông nhựa đường kính d=60mm5cái
70Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm2cái
71Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm2cái
72Phễu thu, ĐK 100mm26cái
73Keo dán ống26hộp
74Xí bệt Viglacera V3823bộ
75Hộp đựng xà phòng23cái
76Vòi xịt Viglacera VG28623cái
77Bể nước Inox 2m32bể
78Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,0m3/H;H=20m1bộ
79Thùng đun nước nóng thường8bộ
80Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250L3
2 Máy đầm dùi 1,5kW2
3 Máy đầm bàn 1,5kW2
4 Máy hàn 23kW1
5 Máy cắt gạch 1,7kW1
6 Máy cắt, uốn sắt 5kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
8 Ô tô tự đổ > 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->