Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 12:29:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,050,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc HĐND-UBND huyện Vị Xuyên. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 6,8397 | 100m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 134,265 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | 831,5345 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 72,3128 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 395,33 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 34,9815 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 238,65 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 839,6 | m | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn đơn | 93,1 | m | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | 57 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 42,6393 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,5264 | m3 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 2.742,261 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 1.095,825 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần | 2.086,978 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | 1.532,916 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | 98,2566 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 460,29 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | CT | |
| 20 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,2254 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 1,2254 | 100m3 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 17,1339 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,5825 | 100m2 | |
| 24 | Bạt dứa | 1.558,25 | m2 | |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 10,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 4,591 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 2,565 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,475 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0234 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1257 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5446 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày | 11,3928 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1281 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 80 | cái | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0221 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,156 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ | 0,0984 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2152 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | 0,0939 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 383,75 | m2 | |
| 20 | Vách kính khung nhôm | 52,935 | m2 | |
| 21 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 831,5345 | m2 | |
| 22 | Sơn xà gồ thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | 134,265 | 1m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,8397 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 105,72 | m | |
| 25 | Rọ chắn rác + phễu thu | 14 | bộ | |
| 26 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 1,29 | 100m | |
| 27 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 20 | cái | |
| 28 | Đai vít neo giữ ống | 120 | cái | |
| 29 | Keo dán ống | 10 | hộp | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 496,712 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 188,136 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 99,542 | m2 | |
| 33 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 | 186,599 | m2 | |
| 34 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 11,25 | m2 | |
| 35 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,5 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.532,916 | m2 | |
| 37 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | 104,6448 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.203,974 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.195,367 | m2 | |
| 40 | Sơn hoa sắt hành lang3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | 57 | 1m2 | |
| 41 | Làm trần thạch cao | 386,5016 | m2 | |
| 42 | Làm trần Clip nhôm KT 600*600 | 88,6055 | m2 | |
| 43 | Cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện | 52,78 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện | 111,99 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện | 178,78 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh khung, khuôn nhôm XINGFA mầu vân gỗ + phụ kiện | 40,2 | m2 | |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ | 52,935 | m2 | |
| 48 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường , trụ ( Gồm ván + xương gỗ ) | 85,8 | m2 | |
| 49 | Nẹp gỗ loại to | 78 | m | |
| 50 | Nẹp gỗ loại nhỏ | 103,2 | m | |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | CU/XPLE/PVC (4x70)mm2 | 85 | m | |
| 2 | CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 970 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 1.450 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 950 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 3.950 | m | |
| 7 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 74 | bộ | |
| 8 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600 | 20 | bộ | |
| 9 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:300*1200 | 20 | bộ | |
| 10 | Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 7W | 296 | bộ | |
| 11 | Đèn mâm pha lê vuông , KT:600*600 | 18 | bộ | |
| 12 | Đèn soi pha lê | 14 | bộ | |
| 13 | Đèn LED ốp trần nổi cảm biến 18w | 82 | bộ | |
| 14 | Đèn LED trang trí gắn tường 18W | 8 | bộ | |
| 15 | Đèn pha LED 200w | 6 | bộ | |
| 16 | Đèn LED dây trang trí | 475 | m | |
| 17 | Nguồn cho đèn LED dây 220V | 14 | bộ | |
| 18 | Quạt treo tường | 77 | cái | |
| 19 | Công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 20 | Công tắc 2 hạt | 39 | cái | |
| 21 | Công tắc 3 hạt | 33 | cái | |
| 22 | Công tắc xoay chiều | 8 | cái | |
| 23 | Ổ cắm đôi | 149 | cái | |
| 24 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | 10 | cái | |
| 25 | Automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 26 | Automat 3 pha 50A | 6 | cái | |
| 27 | Automat 1 pha 32A | 34 | cái | |
| 28 | Automat 1 pha 25A | 24 | cái | |
| 29 | Automat 1 pha 20A | 63 | cái | |
| 30 | Automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 31 | Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) | 1 | tủ | |
| 32 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) | 3 | tủ | |
| 33 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 26 | hộp | |
| 34 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | 11 | hộp | |
| 35 | Quạt thông gió âm trần 34W | 18 | cái | |
| 36 | Quạt thông gió ốp tường 34W | 8 | cái | |
| 37 | Băng dính cách điện | 145 | cuộn | |
| 38 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 4.230 | cái | |
| 39 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 1.500 | cái | |
| 40 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | 35 | hộp | |
| 41 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 42 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 45 | m | |
| 43 | Ống nhựa , ĐK 50mm | 60 | m | |
| 44 | Ống nhựa , ĐK 40mm | 30 | m | |
| 45 | Ống nhựa , ĐK 32mm | 360 | m | |
| 46 | Ống nhựa , ĐK 20mm | 666 | m | |
| 47 | Ống nhựa , ĐK 16mm | 1.026 | m | |
| 48 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 16 | bộ | |
| 49 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | 16 | bình | |
| 50 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | 16 | bình | |
| 51 | Hộp đựng bình hỏa | 16 | hộp | |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,78 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,36 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,72 | 100m | |
| 5 | Tê nhựa PP-R D=50*32mm | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | 3 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PP-R D=32*25mm | 3 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | 46 | cái | |
| 9 | Tê nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 10 | Tê nhựa PP-R D=25mm | 4 | cái | |
| 11 | Tê nhựa PP-R D=20mm | 25 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PP-R D=50mm | 3 | cái | |
| 13 | Cút nhựa PP-R D=32mm | 14 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 12 | cái | |
| 15 | Cút nhựa PP-R D=20mm | 44 | cái | |
| 16 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=32mm | 2 | cái | |
| 17 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | 80 | cái | |
| 18 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm | 1 | cái | |
| 19 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | 1 | cái | |
| 20 | Côn chuyển nhựa PP-R D=32*25mm | 3 | cái | |
| 21 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | 14 | cái | |
| 22 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | 7 | cái | |
| 23 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | 14 | cái | |
| 24 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 7 | cái | |
| 25 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | 14 | cái | |
| 26 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | 1 | cái | |
| 27 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | 3 | cái | |
| 28 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | 3 | cái | |
| 29 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | 9 | cái | |
| 30 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | 8 | cái | |
| 31 | Rắc co D=50mm | 6 | cái | |
| 32 | Rắc co D=32mm | 6 | cái | |
| 33 | Rắc co D=25mm | 18 | cái | |
| 34 | Rắc co D=20mm | 16 | cái | |
| 35 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | 54 | cái | |
| 36 | Lavabo mã AL-2397V Inax | 14 | bộ | |
| 37 | Vòi Lavabo LFV211S Inax | 14 | bộ | |
| 38 | Gương soi KF-6075VAR Inax | 14 | cái | |
| 39 | Kệ kính | 14 | cái | |
| 40 | Giá treo | 14 | cái | |
| 41 | Chậu tiểu nam INAX U-431 VR | 9 | bộ | |
| 42 | Vòi đồng | 14 | cái | |
| 43 | Giá treo khăn | 14 | bộ | |
| 44 | Hộp đựng xà phòng | 14 | cái | |
| 45 | Dây nối mềm | 70 | bộ | |
| 46 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 1,2 | 100m | |
| 47 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,48 | 100m | |
| 48 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | 0,92 | 100m | |
| 49 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | 0,28 | 100m | |
| 50 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | 28 | cái | |
| 51 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | 12 | cái | |
| 52 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | 6 | cái | |
| 53 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | 2 | cái | |
| 54 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | 35 | cái | |
| 55 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | 2 | cái | |
| 56 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 57 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 58 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | 25 | cái | |
| 59 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | 70 | cái | |
| 60 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | 65 | cái | |
| 61 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 62 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | 27 | cái | |
| 63 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | 6 | cái | |
| 64 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | 8 | cái | |
| 65 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | 5 | cái | |
| 66 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | 15 | cái | |
| 67 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 68 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 69 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | 5 | cái | |
| 70 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 2 | cái | |
| 71 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | 2 | cái | |
| 72 | Phễu thu, ĐK 100mm | 26 | cái | |
| 73 | Keo dán ống | 26 | hộp | |
| 74 | Xí bệt Viglacera V38 | 23 | bộ | |
| 75 | Hộp đựng xà phòng | 23 | cái | |
| 76 | Vòi xịt Viglacera VG286 | 23 | cái | |
| 77 | Bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 78 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,0m3/H;H=20m | 1 | bộ | |
| 79 | Thùng đun nước nóng thường | 8 | bộ | |
| 80 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen | 8 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | 5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | > 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi