Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 12:20:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,550,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Cầu đường hoặc HTKT hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình dự án: Cải tạo, chỉnh trang đường liên thôn, trục chính thôn Hội, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. .- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 571,044 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 537,611 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.108,65 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 249,56 | m3 |
| 8 | Đắp thoát nước bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,92 | m3 |
| C | Mặt đường: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.141,42 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.399,15 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.624,89 | m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (rải bằng máy nhỏ) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 915,68 | m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 3 cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 770,67 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 308,05 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 782,17 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 325,66 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.085,21 | m2 |
| 10 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,97 | m2 |
| 11 | Lưới cốt liệu thủy tinh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 368,28 | m |
| 12 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,16 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 803,17 | m2 |
| 14 | Lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,32 | m3 |
| D | Vỉa hè bằng bê tông xi măng: | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác 150, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,079 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 3 | Rải ni lông | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,79 | m2 |
| E | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,9795 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 665,66 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng M250, kích thước 15x15x100cm, VXM M100 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.329 | m |
| F | Đan rãnh: | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mác 150, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,4902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 261,44 | m2 |
| 3 | Đan rãnh bê tông xi măng M250 kích thước 20x50x5cm, VXM M100 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.742,92 | m |
| G | Bó gốc cây: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4435 | m3 |
| H | Tường chắn gạch xây | |||
| 1 | Đào móng tường, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,322 | m3 |
| 2 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,8065 | m3 |
| 7 | Trát tường VXM M75, chiều dày trát 1,5cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,22 | m2 |
| 8 | Chét bao tải nhựa đường khe phòng lún | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3455 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,21 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,97 | m2 |
| I | Nâng cổ ga bưu điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8039 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung hố ga vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4929 | m3 |
| 6 | Trát tường bằng vữa XM M75, chiều dày trát 2cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| J | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,99 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | I. Cải tạo rãnh, ga rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250, đá 1x2cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,9 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.486,9 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.705 | kg |
| 5 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cổ rãnh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 341,53 | m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp đan | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312 | 1 cấu kiện |
| 8 | Tháo lắp tấm đan hiện trạng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 471 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 744,66 | m |
| 10 | Đào mặt đường | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,1915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,791 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 382,527 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 382,53 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cổ rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,391 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tấm đan BT có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,0596 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 221,76 | m3 |
| 19 | Nạo vét bùn rãnh hiện trạng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,1332 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,13 | m3 |
| 21 | Bộ khung vuông nắp tròn ĐK nắp 700, KT khung 850x850, trọng lượng 250KN | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| M | II. Rãnh xây mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,1646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385,23 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.526,9 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.430,4 | kg |
| 5 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,988 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cổ rãnh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 853,42 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.033 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông móng, mác 150, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,7575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 242,65 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,4024 | m3 |
| 11 | Trát tường bằng vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.306,4902 | m2 |
| 12 | Cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,1 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.617,68 | m |
| N | III. Ga thăm, thu rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 656,6 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.372,3 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cổ ga | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy ga | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,11 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,81 | m3 |
| 11 | Trát tường tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 251,63 | m2 |
| 12 | Cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 416,96 | m |
| 14 | Đào mặt đường BTXM | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,66 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,66 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 17 | Đào đất ga, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 267,57 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234,07 | m3 |
| 20 | Bộ khung vuông nắp tròn ĐK nắp 700, KT khung 850x850, trọng lượng 250KN | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bộ nắp thu thăm composite KT 750x750 TT 400KN | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| O | IV. Miệng thu | |||
| 1 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 5 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,8 | m2 |
| 8 | Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 422,8 | m |
| 14 | Đào mặt đường BTXM | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| P | V. Rãnh RIC (BxH=0,3x0,3) đấu nối miệng thu và ga thăm | |||
| 1 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,25 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75, chiều dày trát 2cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,05 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ ga | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép nắp đan, | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,3775 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,38 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215 | m |
| 14 | Đào mặt đường BTXM | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mác 250, đá 2x4 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 110mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 329 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,2 | m |
| 19 | Trát tường bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 20 | Khoan thành rãnh | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 21 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,033 | m3 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,22 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,03 | m3 |
| 24 | Đào mặt đường BTXM | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,15 | m3 |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| R | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van DN15 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438 | cái |
| S | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438 | cái |
| T | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE 90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE DN90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN25 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE DN25 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE DN25 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dựng HDPE DN110 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tmặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| V | BÓ GỌN CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Gông, xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.171,907 | kg |
| 2 | Gia công vật tư giá đỡ, giá treo, xà treo cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1719 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.113 | m |
| 7 | Rải căng dây cáp lụa D10, lấy độ võng bằng thủ công | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,113 | 1km/1 dây |
| 8 | Bộ néo cáp lụa bọc nhựa D10 tại cột | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212 | 1 bộ |
| 10 | Khuyên bó cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.008 | bộ |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.008 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,875 | 1km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,875 | 1 km cáp |
| 14 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.292,2 | m |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.846 | 1 bộ |
| W | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 228 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 595 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.560 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 cho tiếp địa RC | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột (lắp mới) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm nhựa công tơ H4 (lắp mới) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm nhựa công tơ H4 (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm nhựa công tơ H3P (tận dụng) | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà nánh dây 1,5m cột đơn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà nánh dây 1,5m cột kép dọc | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 1 bên | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 1 bên | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt AM70 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt M35 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M25 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 31 | Khóa đai, đai thép | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 32 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cột |
| X | MÓNG CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7932 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 150, đá 2x4cm | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7802 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn, cự ly 7km | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,1532 | m3 |
| Y | TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| Z | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | km |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | km |
| 7 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn chiếu sáng hiện có | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cẩu 10 tấn chở vật tư thu hồi | Theo thiết được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | Chuyên ngành: Cầu đường hoặc HTKT hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe nâng hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy san | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 21 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi