Gói thầu: Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 13:03:00 đến ngày 2021-11-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6857185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.371437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, sân bê tông, chống sét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.506.670.600 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.670.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có HĐLĐ:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo thôn An Cường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số ĐT: 0255.3610.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.265. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a, đường Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,1037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,444 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 4,4291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 11,696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 27 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 1,0384 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 3,716 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,6152 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,5699 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 5,859 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,3332 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,866 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 13,01 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 63,67 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 24,6 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,1872 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,6793 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 15,043 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 1,74 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,1554 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,002 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 22,748 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,2218 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 20,867 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,5976 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,879 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,332 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,227 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,2095 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả tại Chương V | 176,682 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả tại Chương V | 22,66 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả tại Chương V | 175,2 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 8,558 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,525 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 48,437 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,837 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 26,544 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 181,654 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 324,378 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 75,954 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 84,743 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 287,889 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 506,032 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 448,587 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 64,429 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 64,43 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 69 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 772,965 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 181,654 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole mạ kẽm dày 0.45mm) | Mô tả tại Chương V | 2,149 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C 45x100x10x0.25 | Mô tả tại Chương V | 0,804 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,804 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 81,9 | 1m2 |
| 69 | SXLD cùm chống bão | Mô tả tại Chương V | 382,8 | cái |
| 70 | LD ống thoát nước tràn PVC fi 27 dày 1.8mm | Mô tả tại Chương V | 2,8 | m |
| 71 | LD ống thông dầm PVC fi 34 dày 2mm | Mô tả tại Chương V | 1,75 | m |
| 72 | LD ống thoát nước PVC fi 90 dày 2.9mm | Mô tả tại Chương V | 31,2 | m |
| 73 | LD co cút PVC fi 90 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 74 | SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Mũ tôn khe co giãn dày 1,2 mm (cả sơn chống rỉ) | Mô tả tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả tại Chương V | 3,25 | m2 |
| 77 | SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly: 142.000) | Mô tả tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 78 | SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly:142.000) | Mô tả tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 79 | SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly: 142.000) | Mô tả tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38 | Mô tả tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a 150 | Mô tả tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 83 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2 | Mô tả tại Chương V | 19,5 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả tại Chương V | 1,062 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmLắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤40mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm ( cấp nước) | Mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC đường kính 60/34mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 5A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả tại Chương V | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả tại Chương V | 1 | bảng |
| 7 | Lắp đặt 3 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả tại Chương V | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt 4 công tắc, 4 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả tại Chương V | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ô cắm bốn | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V | 22 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét LIVA BX125 (Đầu thu lôi Liva BX125) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèm | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tăng đơ néo trụ D14 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 29,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 17,772 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 10,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,124 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0255 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,804 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0769 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Mô tả tại Chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,5292 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,028 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,234 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 47,168 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 45,6 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 97 | m |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả tại Chương V | 189,768 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 189,768 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 0,1066 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép tấm tole pano tráng kẻm dày 3ly dập nổi | Mô tả tại Chương V | 0,9936 | m2 |
| 29 | Mũi chông đúc bằng gang | Mô tả tại Chương V | 30 | Cái |
| 30 | SXLD bách cửa | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bánh xe cổng | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 7,2 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 99,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 69,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 6,912 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,1563 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,216 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0306 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,2475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 28,7028 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 57,14 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 64,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả tại Chương V | 128,86 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả tại Chương V | 64,91 | m2 |
| 16 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 250,03 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 96,32 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả tại Chương V | 4,21 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả tại Chương V | 23,29 | m2 |
| 20 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 6,03 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả tại Chương V | 15,62 | m |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,1015 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả tại Chương V | 73,664 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, GIA CỐ MÁI TALUY, RẢNH ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 1.275,408 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả tại Chương V | 1.275,408 | m3 |
| 3 | Lót tấm ni lông | Mô tả tại Chương V | 306,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 30,65 | m3 |
| 5 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 12,442 | m3 |
| 6 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 2,59 | m3 |
| 8 | Lót tấm ni lông | Mô tả tại Chương V | 25,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V | 2,19 | m2 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả tại Chương V | 19,58 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6,93 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,94 | m3 |
| 15 | Lót tấm ni lông | Mô tả tại Chương V | 4,9 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng, thân mương | Mô tả tại Chương V | 21,04 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 3,26 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 8,4 | m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 23 | Lót tấm ni lông | Mô tả tại Chương V | 30,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6857185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.371437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, sân bê tông, chống sét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.506.670.600 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.670.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý hồ sơ công trình | 1 | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có HĐLĐ:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Làm mặt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Dùi bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Cắt thép | 3 |
| 9 | Máy uốn thép | Uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt | 3 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 13 | Máy khoan | Khoan tường | 4 |
| 14 | Máy mài | Mài đá | 4 |
| 15 | Giáo hoàn thiện | ≥ 300m2 | 1 |
| 16 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi