Gói thầu: Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124848-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
Tên gói thầu Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211124780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:03:00 đến ngày 2021-11-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,790,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6857185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.371437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, sân bê tông, chống sét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.506.670.600 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.670.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có HĐLĐ:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài đá
- Số lượng tối thiểu 4
15-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
E-CDNT 1.2 Gói thàu số 03 - Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo thôn An Cường
60 Ngày
E-CDNT 3 Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Anh Lộc; Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Triết; Địa chỉ: Hẻm 465 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ:Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a, đường Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ:Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a, đường Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số ĐT: 0255.3610.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a, đường Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 2 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V5,1037100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,444m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V4,4291100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả tại Chương V11,696m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V27m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V1,0384tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,616100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V3,716m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V0,0537tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V0,6152tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,5699100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V5,859m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V0,3332100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V0,214100m3
15Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V0,866m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V13,01m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V63,67m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V24,6m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V1,872m3
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,1872tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,092100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại Chương V18cái
23Lớp sỏi 2x4Mô tả tại Chương V0,384m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả tại Chương V0,04100m
25Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả tại Chương V5cái
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,08m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,136tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,6793tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,711100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V15,043m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,37tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V1,74tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,1554tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,561100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V1,002100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả tại Chương V22,748m3
37Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V2,2218m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V20,867m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V1,5976tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,879100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,332m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,227tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,2095tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,46100m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả tại Chương V176,682m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả tại Chương V22,66m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả tại Chương V175,2m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả tại Chương V8,558m2
49Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V4,525m3
50Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V48,437m3
51Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V5,837m3
52Trát tường ngoài chân móng dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V26,544m2
53Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V181,654 m2 
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V324,378m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V75,954m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V84,743m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V287,889m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V506,032m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V448,587m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V64,429m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V64,43m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V69m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V772,965m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V181,654m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole mạ kẽm dày 0.45mm)Mô tả tại Chương V2,149100m2
66Gia công xà gồ thép C 45x100x10x0.25Mô tả tại Chương V0,804tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,804tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả tại Chương V81,91m2
69SXLD cùm chống bãoMô tả tại Chương V382,8cái
70LD ống thoát nước tràn PVC fi 27 dày 1.8mmMô tả tại Chương V2,8m
71LD ống thông dầm PVC fi 34 dày 2mmMô tả tại Chương V1,75m
72LD ống thoát nước PVC fi 90 dày 2.9mmMô tả tại Chương V31,2m
73LD co cút PVC fi 90Mô tả tại Chương V16cái
74SXLD cầu chắn rác bằng thép fi 120Mô tả tại Chương V8cái
75Mũ tôn khe co giãn dày 1,2 mm (cả sơn chống rỉ)Mô tả tại Chương V1,76m2
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả tại Chương V3,25m2
77SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly: 142.000)Mô tả tại Chương V17,64m2
78SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly:142.000)Mô tả tại Chương V7,04m2
79SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang( hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760)(bù chênh lệch giá kính 5 ly và 6.38 ly: 142.000)Mô tả tại Chương V26,52m2
80SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38Mô tả tại Chương V4,16m2
81Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a 150Mô tả tại Chương V26,52m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V22,44m2
83SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2Mô tả tại Chương V19,5m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả tại Chương V1,062100m2
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả tại Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả tại Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmLắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả tại Chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả tại Chương V0,14100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả tại Chương V40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả tại Chương V14cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả tại Chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả tại Chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mmMô tả tại Chương V14 cái
10Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả tại Chương V20cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả tại Chương V2cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả tại Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả tại Chương V18cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả tại Chương V2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤25mmMô tả tại Chương V2cái
16Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤32mmMô tả tại Chương V1cái
17Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK ≤40mmMô tả tại Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm ( cấp nước)Mô tả tại Chương V0,14100m
19Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinhMô tả tại Chương V8bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V6bộ
21Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả tại Chương V2bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V4bộ
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả tại Chương V12cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả tại Chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả tại Chương V0,03100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả tại Chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả tại Chương V0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả tại Chương V0,2100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả tại Chương V12cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả tại Chương V24cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tả tại Chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMô tả tại Chương V10cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mmMô tả tại Chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114mmMô tả tại Chương V8cái
35Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC đường kính 60/34mmMô tả tại Chương V4cái
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả tại Chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả tại Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả tại Chương V4cái
4Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 5AMô tả tại Chương V1cái
5Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả tại Chương V3bảng
6Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả tại Chương V1bảng
7Lắp đặt 3 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả tại Chương V4bảng
8Lắp đặt 4 công tắc, 4 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả tại Chương V1bảng
9Lắp đặt ô cắm bốnMô tả tại Chương V10cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả tại Chương V24bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả tại Chương V3bộ
12Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả tại Chương V9cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả tại Chương V10m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả tại Chương V40m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả tại Chương V200m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả tại Chương V450m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả tại Chương V22hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả tại Chương V4hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả tại Chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả tại Chương V200m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả tại Chương V15m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả tại Chương V11 tủ
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét LIVA BX125 (Đầu thu lôi Liva BX125)Mô tả tại Chương V1cái
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả tại Chương V20m
3Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả tại Chương V4cọc
4Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèmMô tả tại Chương V5bộ
5Tăng đơ néo trụ D14Mô tả tại Chương V3cái
E HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V29,52m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,08m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V17,772m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả tại Chương V10,78m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V2,048m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V0,085tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,108100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,124m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0255tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,166tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,22100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,804m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0656tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0769tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,Mô tả tại Chương V0,1804100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V0,5292m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,103tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,1612100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả tại Chương V60cái
20Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V3,028m3
21Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại Chương V3,234m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V47,168m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V45,6m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V97m
25Quét vôi 3 nước trắngMô tả tại Chương V189,768m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V189,768m2
27Gia công cổng sắtMô tả tại Chương V0,1066tấn
28Lắp dựng thép tấm tole pano tráng kẻm dày 3ly dập nổiMô tả tại Chương V0,9936m2
29Mũi chông đúc bằng gangMô tả tại Chương V30Cái
30SXLD bách cửaMô tả tại Chương V4cái
31Bánh xe cổngMô tả tại Chương V2cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V7,21m2
F HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V99,79m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V69,71m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả tại Chương V2,304m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V6,912m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V0,1563tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,1888100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,216m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0306tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,2475tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,2432100m2
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V28,7028m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả tại Chương V57,14m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả tại Chương V64,81m3
14Ván khuôn thân tường chắnMô tả tại Chương V128,86m2
15Ván khuôn móng tường chắnMô tả tại Chương V64,91m2
16Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V250,03m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V96,32m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả tại Chương V4,21m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả tại Chương V23,29m2
20Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V6,03m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả tại Chương V15,62m
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V0,36m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,0142tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,1015tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,096100m2
26Lắp dựng lưới thép B40Mô tả tại Chương V73,664m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, GIA CỐ MÁI TALUY, RẢNH ĐẬY ĐAN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V1.275,408m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả tại Chương V1.275,408m3
3Lót tấm ni lôngMô tả tại Chương V306,5m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Mô tả tại Chương V30,65m3
5Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V12,442m3
6Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V0,98m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2Mô tả tại Chương V2,59m3
8Lót tấm ni lôngMô tả tại Chương V25,94m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại Chương V2,19m2
10Ván khuôn chân khayMô tả tại Chương V19,58m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả tại Chương V6,93m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V2,52m3
13Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V0,49m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V1,94m3
15Lót tấm ni lôngMô tả tại Chương V4,9m2
16Ván khuôn móng, thân mươngMô tả tại Chương V21,04m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V0,58m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V3,26m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,064tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V71cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả tại Chương V8,4m
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V4,56m3
23Lót tấm ni lôngMô tả tại Chương V30,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6857185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.371437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, sân bê tông, chống sét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.506.670.600 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.335.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.670.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).53
2 Kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc)33
5 Quản lý công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
6 Quản lý hồ sơ công trình 1 Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
7 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
8 Đội trưởng đội thi công 1 Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Có HĐLĐ:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy đào ≥ 0,3m31
5 Máy đầm bàn Làm mặt bê tông1
6 Máy đầm cóc Đầm chặt đất1
7 Máy đầm dùi Dùi bê tông2
8 Máy cắt thép Cắt thép3
9 Máy uốn thép Uốn thép1
10 Máy hàn Hàn sắt3
11 Máy phát điện Phát điện1
12 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
13 Máy khoan Khoan tường4
14 Máy mài Mài đá4
15 Giáo hoàn thiện ≥ 300m21
16 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->