Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 13:31:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,670,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư PCCC hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/01/2020.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công lắp đặt PCCC 01 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống giàn giáo cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, hoàn thiện Trụ sở làm việc Chi nhánh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng hợp tác Việt Nam –- Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: 02693.3888068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Hải Vân, Giám đốc Ngân hàng hợp tác Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: . 02693.3888068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng dân dụng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 13,4066 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 57,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch nền | Theo BVTK | 66,4775 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 46,183 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo BVTK | 49,2113 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 911,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền hiện trạng tầng hầm | Theo BVTK | 7,1 | m2 |
| 10 | Đào móng cột gia cường kho tiền | Theo BVTK | 13,828 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo BVTK | 0,342 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250 đổ thủ công | Theo BVTK | 1,033 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0512 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0376 | tấn |
| 15 | GCLD Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,0452 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0569 | tấn |
| 18 | GCLD ván khuôn dầm DBS | Theo BVTK | 0,0178 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm DBS đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 0,357 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0037 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0192 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn cột | Theo BVTK | 0,0224 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 0,112 | m3 |
| 24 | Lấp đất móng thủ công | Theo BVTK | 11,743 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK | 0,2169 | 10m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,71 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 28,22 | m2 |
| 28 | Khoan lỗ cấy bulong bảng mã dầm gia cường | Theo BVTK | 46 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Khoan lỗ cấy bulong D20 | Theo BVTK | 48 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Bulong chịu lực D20 | Theo BVTK | 52 | cái |
| 31 | Bơm Sika 731 vào lỗ khoan | Theo BVTK | 2 | kg |
| 32 | Gia công cấu kiện gia cường dầm sàn kho tiền (I300x150x6.5x9-36,7kg/m) | Theo BVTK | 0,3918 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện dầm thép đỡ sàn kho tiền | Theo BVTK | 0,3918 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép sàn kho tiền | Theo BVTK | 0,1971 | tấn |
| 35 | GCLD ván khuôn tường kho tiền | Theo BVTK | 0,256 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép tường kho tiền | Theo BVTK | 0,8173 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn kho tiền đá 1x2 M250 | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 38 | Bê tông tường kho tiền M250 | Theo BVTK | 4,2 | m3 |
| 39 | Xây tường các tầng | Theo BVTK | 18,3775 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô ô cửa d | Theo BVTK | 0,0232 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô ô cửa d>.10 | Theo BVTK | 0,0998 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô ô cửa đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,639 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1263 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 291,672 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 1,755 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Dung dịch chống thấm Sikadur 731 hao phí 1,7kg/1m2 | Theo BVTK | 24,6 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 1,755 | m2 |
| 48 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Theo BVTK | 83,58 | 1m2 |
| 49 | Ốp chân tường 120x600 | Theo BVTK | 0,66 | 1m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,225 | 1m2 |
| 51 | Lát nền, sàn đá granite đen kim sa | Theo BVTK | 2,1675 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,165 | 1m2 |
| 53 | Vách kính cường lực 12mm | Theo BVTK | 165,743 | m2 |
| 54 | Bản lề thủy lực âm sàn | Theo BVTK | 16 | cái |
| 55 | Bộ kẹp sàn trên, dưới VPP | Theo BVTK | 32 | cái |
| 56 | Kẹp L Vpp | Theo BVTK | 24 | cái |
| 57 | Khóa sàn | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 58 | Tay nắm inox L=80cm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 59 | Vách kính 8ly cường lực, khung nhôm có cửa lật | Theo BVTK | 72,1365 | m2 |
| 60 | Cửa gỗ MDF phủ melanine (Hoàn thiện) | Theo BVTK | 4,56 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm kính (Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; dày trung bình 1,4 - 2,5mm. KT: 0,5-0,7x0,6m kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ) | Theo BVTK | 1,5 | m2 |
| 62 | Cung cấp Cửa đi khung sắt làm bằng thép hộp 40x80x1.5 trên kính cường lực dày 8m dưới pano tôn dày 1mm | Theo BVTK | 2,35 | m2 |
| 63 | Cung cấp Cửa đi khung sắt làm bằng thép hộp 40x80x1.5 trên khung thép hộp 12x24 dưới pano tôn dày 1mm | Theo BVTK | 2,35 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt làm bằng thép hộp | Theo BVTK | 1,888 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 237,8795 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 19,752 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Cửa kho tiền & Cửa gian đệm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 68 | Gia công lan can thép hộp & khung bảo vệ | Theo BVTK | 1,5659 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 132,1666 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 87,682 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 658,9 | m2 |
| 72 | Thi công trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 280,6 | m2 |
| 73 | Công tác bả tường mới xây | Theo BVTK | 592,9385 | 1m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường các phòng | Theo BVTK | 1.676,9108 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.269,8493 | 1m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led trần 600x600, 220V-40W | Theo BVTK | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn panel led 600x1200, 220V-75W | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led downlight 220-15w, D190 âm trần | Theo BVTK | 45 | bộ |
| 4 | Đèn dowlight 220V-9W, D140 âm trần | Theo BVTK | 131 | bộ |
| 5 | Đèn cầu thang | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 6 | Led dây trong khe đèn+bộ nguồn | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 7 | Đèn tuýt led 1.2m chống cháy nổ kho tiền | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Đèn led gắn ray | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 9 | Đèn dowlight 220v-18W, D225 âm trần | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 10 | Đèn dowlight đôi 220v-2x10W, D230x120âm trần | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thả D260, 3X15W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 13 | Lăp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250 tương đương Quạt hút âm trần ống dẫn ngang TC-15AV4 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt + Đế + mặt nạ | Theo BVTK | 11 | cái |
| 15 | Công tắc 2 hạt +đế + mặt nạ | Theo BVTK | 20 | cái |
| 16 | Công tắc 3 hạt +đế + mặt nạ | Theo BVTK | 14 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiều (Đế + mặt nạ) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu gắn tường | Theo BVTK | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn có màn che | Theo BVTK | 60 | cái |
| 20 | Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 600x800x250 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 21 | Vỏ tủ điện âm tường 24modul | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 22 | Vỏ tủ điện âm tường 24 -32 modul | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 23 | Vỏ tủ điện âm tường 8 modul | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 24 | Mccb 3p-150A/18kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | Mcb 3p-40A/6kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 26 | Mcb 3p-32A/6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | Mcb 3p-50A/6kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 28 | Mcb 3p-20A/6kA | Theo BVTK | 20 | cái |
| 29 | Mcb 1p-16A/4.5kA | Theo BVTK | 32 | cái |
| 30 | Mcb 3p-16A/6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 31 | Mcb 2p-20A/4.5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 32 | Cáp điện CXV (3x50)+1x35mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 33 | Kéo rải dây đơn 35mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 34 | CXV (3x16)+1x10mm2 | Theo BVTK | 127 | m |
| 35 | Kéo rải dây đơn 10mm2 | Theo BVTK | 127 | m |
| 36 | Kéo rải CXV (3x10)+1x6mm2 | Theo BVTK | 102 | m |
| 37 | Kéo rải dây đơn 6mm2 | Theo BVTK | 102 | m |
| 38 | Dây CXV (4x6)mm2 | Theo BVTK | 61 | m |
| 39 | Kéo rải dây đơn 6mm2 | Theo BVTK | 61 | m |
| 40 | Dây CXV (1x6)mm2 | Theo BVTK | 351 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK | 351 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 3.620 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 2.428 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 4.523,5 | m |
| 45 | Máng trunkin100x50x0.8mm | Theo BVTK | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống nhựa fi 20 | Theo BVTK | 2.370 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm ống nhựa fi 20 | Theo BVTK | 1.121 | m |
| 48 | Nối ống nhựa cứng D20 | Theo BVTK | 500 | cái |
| C | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo BVTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo BVTK | 21 | máy |
| 3 | Giá đỡ điều hòa cho hệ thống giàn nóng | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm đày 0.71mm | Theo BVTK | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.71 | Theo BVTK | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0.61mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTK | 4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo BVTK | 4,75 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 11 | Bảo ôn hệ thống ống thoát nước ngưng | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 12 | Ống PVC D27 | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi PVC D27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D90/27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 2.928 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mmm | Theo BVTK | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mmm | Theo BVTK | 960 | m |
| D | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương với Chậu rửa lavabo âm bàn đá | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 4 | Phụ kiện khung giá đỡ cho bàn đá bằng Inox 304 | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 4,725 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lavabo treo + phụ kiện ( tận dụng) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam đã bao gồm phụ kiện van xả | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 11 | Ống PVC 90 dày 3mm | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 12 | Ống PVC 60 dày 3mm | Theo BVTK | 0,56 | 100m |
| 13 | Ống PVC 27 dày 3mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt T PVC D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 90/60 PVC | Theo BVTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo BVTK | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt T PVC D27 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D27-Gai đồng trong 21 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D27-Gai đồng ngoài 21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 26 | Tê PVC 27 gai trong 21 đồng | Theo BVTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thoát nước sàn Inox 150x150 | Theo BVTK | 10 | cái |
| E | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng tầng hầm | Theo BVTK | 21,12 | m2 |
| 2 | Đục bỏ nền tầng hầm | Theo BVTK | 2,112 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo BVTK | 10,56 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L-=2,4m | Theo BVTK | 9 | cọc |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Theo BVTK | 10,56 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | Theo BVTK | 25 | m |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở (Hóa chất Pháp bao 12kg) | Theo BVTK | 5 | bao |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 3 | mối |
| 9 | Kim thu sét phát tia điện đạo sớm, bán kính bảo vệ 41m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Cáp đồng dẫn sét 50mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6m, D =34mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 12 | Ốc xiết cáp | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 14 | Chân trụ cao 5m D49x2 + bộ chân đế | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây neo thép bệnh cáp 4ly | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đếm sét | Theo BVTK | 1 | bộ |
| F | Hệ thống báo cháy tự động + đèn sự cố | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói đã bao gồm đế | Theo BVTK | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng đã bao gồm đế | Theo BVTK | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo BVTK | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 08 kênh (Không bao gồm thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đèn báo sự cố | Theo BVTK | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm Exit loại 2 mặt | Theo BVTK | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,5mm | Theo BVTK | 650 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp cấp nguồn chuông báo cháy và đèn sự cố 2x1,5mm | Theo BVTK | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đường kính ống D=20mm | Theo BVTK | 1.000 | m |
| G | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm động cơ diezen có thông số kỹ thuật: P ≥ 20Hp; Q ≥ 45 m3/5; H ≥ 50m) | Theo BVTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà: 600x450x180mm | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo BVTK | 6 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, dày 2,7 ly | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 2,7 ly | Theo BVTK | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dày 2,6 ly | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép D90 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D76 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D76/60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D76/60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm D90/76 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D76 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo BVTK | 4 | cặp bích |
| 22 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 loại 3kg | Theo BVTK | 7 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 24 | Nội quy và tiêu lệnh | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| H | Hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến chuyển động, Đầu hồng ngoại quét 360 | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt loa báo động | Theo BVTK | 1 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo động gầm bàn + mặt đế | Theo BVTK | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Tủ trung tâm (kết nối số điện thoại an ninh) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhd=20mm | Theo BVTK | 150 | m |
| I | Hệ thống mạng điện thoại, vi tính, màn hình, camera | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | Theo BVTK | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ tổng đài | Theo BVTK | 5 | phiến |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo BVTK | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 2 lõi đồng | Theo BVTK | 90 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 30 đôi | Theo BVTK | 3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 20 đôi | Theo BVTK | 3 | 10m |
| 7 | Lắp đặt tủ phân phối IDF | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa luồn dây D16mm | Theo BVTK | 9,6 | 100m/ ống |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESS | Theo BVTK | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 Port | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị 24 Port, Cat 5/5E UNSHELDED PATCH PANEL | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESS | Theo BVTK | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị - Switch | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESS | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 15 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị - Switch | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Theo BVTK | 4 | 1khung giá |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 cho mạng | Theo BVTK | 77 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng trong ống chìm. Loại cáp UTP CAT6 | Theo BVTK | 150 | 10m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 9U | Theo BVTK | 4 | thiết bị |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa luồn dây D20mm | Theo BVTK | 1.500 | m |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera ( Không bao gồm thiết bị) | Theo BVTK | 24 | 1 thiết bị |
| 23 | Lăp đặt đầu ghi hình cho hệ thống camera ( Không bao gồm thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt màn hình quan sát 42inch (Không bao gồm thiết bị) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu Camera Cat 6E | Theo BVTK | 80 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt tủ thiết bị chuẩn 19" (Không bao gồm thiết bị ) | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt Switch 24 Port (Không bao gồm thiết bị ) | Theo BVTK | 3 | thiết bị |
| 28 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa ruột gà luồn dây D20 | Theo BVTK | 8 | 100m/ ống |
| 29 | Gia công hộp box nhưa chân đế camera 12x12 | Theo BVTK | 24 | hộp |
| J | Hệ thống báo cháy tự động, cấp nước chữa cháy, chống đột nhập | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 08 kênh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm chống đột nhập NX4 | Theo BVTK | 1 | cái |
| K | Hệ thống điện thoại, Internet, mạng máy tính | |||
| 1 | 4 cổng WAN/LAN Switchable (có thể chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 24 cổng Managed Gigabit, thích hợp triển khai internet, IPTV | Theo BVTK | 4 | Chiếc |
| 3 | Tủ rack 9U treo tường | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 4 | Access Point 802.11ac Dual-Band, AC1200 Wave 2 MU-MIMO, công nghệ Mesh mở rộng vùng phủ sóng Wifi. | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 5 | Tồng đài | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn kiểm soát 48 máy nhánh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Điện thoại KX-TS500 đầu giường | Theo BVTK | 15 | cái |
| L | Hệ thống điều hoà không khí, thông gió | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 3 pha 3Hp | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 pha 2.5Hp | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 1 pha 2 Hp | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa gắn tường 1Hp | Theo BVTK | 3 | bộ |
| M | Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP bán cầu hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 2 | Camera IP Trụ hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Màn hình quan sát | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 6 | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2 | Theo BVTK | 2 | Chiếc |
| 7 | Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | TMC Rack Cabinet 19” 42U – D1000/ D800/ D600 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| N | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa đi kho tiền mã hiệu CKB-10, KT 1x2m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Cửa kho gian đệm, mã hiệu CKD-10, KT 1x2m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ kho tiền, KT 0,3x0,3m | Theo BVTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư PCCC hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/01/2020.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công lắp đặt PCCC 01 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén 3m3/ph | 3m3/ph | 1 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | ≥ 23kw | 1 |
| 6 | Hệ thống giàn giáo cốp pha | m2 | 100 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | 1kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 4,5 kw | 4,5 kw | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi