Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118540-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211003059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:31:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,670,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư PCCC hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/01/2020.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công lắp đặt PCCC 01 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống giàn giáo cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, hoàn thiện Trụ sở làm việc Chi nhánh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai , địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ngân hàng hợp tác Việt Nam –- Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: 02693.3888068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Hải Minh Phát Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Gia Lai , địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ngân hàng hợp tác Việt Nam –- Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: 02693.3888068


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng hợp tác Việt Nam –- Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: 02693.3888068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Hải Vân, Giám đốc Ngân hàng hợp tác Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai; địa chỉ: 118 Phan Đình Phùng, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; điện thoại: . 02693.3888068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng dân dụng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK13,4066m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK57,48m2
3Tháo dỡ gạch nềnTheo BVTK66,4775m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK46,183m2
5Tháo dỡ lan can sắtTheo BVTK49,2113m2
6Tháo dỡ trầnTheo BVTK911,2m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK2bộ
9Phá dỡ nền hiện trạng tầng hầmTheo BVTK7,1m2
10Đào móng cột gia cường kho tiềnTheo BVTK13,828m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo BVTK0,342m3
12Bê tông móng đá 1x2 M250 đổ thủ côngTheo BVTK1,033m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0512tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0376tấn
15GCLD Ván khuôn móngTheo BVTK0,0452100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0112tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,0569tấn
18GCLD ván khuôn dầm DBSTheo BVTK0,0178100m2
19Bê tông dầm DBS đá 1x2 M250Theo BVTK0,357m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0037tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0192tấn
22GCLD ván khuôn cộtTheo BVTK0,0224100m2
23Bê tông cột đá 1x2 M250Theo BVTK0,112m3
24Lấp đất móng thủ côngTheo BVTK11,743m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo BVTK0,216910m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,71m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo BVTK28,22m2
28Khoan lỗ cấy bulong bảng mã dầm gia cườngTheo BVTK461 lỗ khoan
29Khoan lỗ cấy bulong D20Theo BVTK481 lỗ khoan
30Bulong chịu lực D20Theo BVTK52cái
31Bơm Sika 731 vào lỗ khoanTheo BVTK2kg
32Gia công cấu kiện gia cường dầm sàn kho tiền (I300x150x6.5x9-36,7kg/m)Theo BVTK0,3918tấn
33Lắp đặt cấu kiện dầm thép đỡ sàn kho tiềnTheo BVTK0,3918tấn
34GCLD cốt thép sàn kho tiềnTheo BVTK0,1971tấn
35GCLD ván khuôn tường kho tiềnTheo BVTK0,256100m2
36GCLD cốt thép tường kho tiềnTheo BVTK0,8173tấn
37Bê tông sàn kho tiền đá 1x2 M250Theo BVTK1,5m3
38Bê tông tường kho tiền M250Theo BVTK4,2m3
39Xây tường các tầngTheo BVTK18,3775m3
40Cốt thép lanh tô ô cửa dTheo BVTK0,0232tấn
41Cốt thép lanh tô ô cửa d>.10Theo BVTK0,0998tấn
42Bê tông lanh tô ô cửa đá 1x2 M200Theo BVTK0,639m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,1263100m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK291,672m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTK1,755m2
46Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Dung dịch chống thấm Sikadur 731 hao phí 1,7kg/1m2Theo BVTK24,6m2
47Láng nền sàn nhà vệ sinh, vữa XM mác 100Theo BVTK1,755m2
48Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo BVTK83,581m2
49Ốp chân tường 120x600Theo BVTK0,661m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK18,2251m2
51Lát nền, sàn đá granite đen kim saTheo BVTK2,1675m2
52Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK36,1651m2
53Vách kính cường lực 12mmTheo BVTK165,743m2
54Bản lề thủy lực âm sànTheo BVTK16cái
55Bộ kẹp sàn trên, dưới VPPTheo BVTK32cái
56Kẹp L VppTheo BVTK24cái
57Khóa sànTheo BVTK16bộ
58Tay nắm inox L=80cmTheo BVTK16cái
59Vách kính 8ly cường lực, khung nhôm có cửa lậtTheo BVTK72,1365m2
60Cửa gỗ MDF phủ melanine (Hoàn thiện)Theo BVTK4,56m2
61Cửa nhôm kính (Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; dày trung bình 1,4 - 2,5mm. KT: 0,5-0,7x0,6m kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ)Theo BVTK1,5m2
62Cung cấp Cửa đi khung sắt làm bằng thép hộp 40x80x1.5 trên kính cường lực dày 8m dưới pano tôn dày 1mmTheo BVTK2,35m2
63Cung cấp Cửa đi khung sắt làm bằng thép hộp 40x80x1.5 trên khung thép hộp 12x24 dưới pano tôn dày 1mmTheo BVTK2,35m2
64Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt làm bằng thép hộpTheo BVTK1,888m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTK237,8795m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK19,752m2
67Lắp đặt Cửa kho tiền & Cửa gian đệmTheo BVTK1bộ
68Gia công lan can thép hộp & khung bảo vệTheo BVTK1,5659tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK132,1666m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK87,682m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTK658,9m2
72Thi công trần thả 600x600 bằng tấm thạch caoTheo BVTK280,6m2
73Công tác bả tường mới xâyTheo BVTK592,93851m2
74Cạo bỏ lớp sơn cũ tường các phòngTheo BVTK1.676,9108m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.269,84931m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn led trần 600x600, 220V-40WTheo BVTK78bộ
2Lắp đặt Đèn panel led 600x1200, 220V-75WTheo BVTK8bộ
3Lắp đèn led downlight 220-15w, D190 âm trầnTheo BVTK45bộ
4Đèn dowlight 220V-9W, D140 âm trầnTheo BVTK131bộ
5Đèn cầu thangTheo BVTK6bộ
6Led dây trong khe đèn+bộ nguồnTheo BVTK20bộ
7Đèn tuýt led 1.2m chống cháy nổ kho tiềnTheo BVTK2bộ
8Đèn led gắn rayTheo BVTK12bộ
9Đèn dowlight 220v-18W, D225 âm trầnTheo BVTK20bộ
10Đèn dowlight đôi 220v-2x10W, D230x120âm trầnTheo BVTK18bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK4bộ
12Lắp đặt đèn thả D260, 3X15WTheo BVTK6bộ
13Lăp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250 tương đương Quạt hút âm trần ống dẫn ngang TC-15AV4Theo BVTK10cái
14Công tắc 1 hạt + Đế + mặt nạTheo BVTK11cái
15Công tắc 2 hạt +đế + mặt nạTheo BVTK20cái
16Công tắc 3 hạt +đế + mặt nạTheo BVTK14cái
17Công tắc 2 chiều (Đế + mặt nạ)Theo BVTK7cái
18Ổ cắm điện đôi 3 chấu gắn tườngTheo BVTK96cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn có màn cheTheo BVTK60cái
20Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 600x800x250Theo BVTK1hộp
21Vỏ tủ điện âm tường 24modulTheo BVTK3hộp
22Vỏ tủ điện âm tường 24 -32 modulTheo BVTK2hộp
23Vỏ tủ điện âm tường 8 modulTheo BVTK1hộp
24Mccb 3p-150A/18kATheo BVTK1cái
25Mcb 3p-40A/6kATheo BVTK6cái
26Mcb 3p-32A/6kATheo BVTK2cái
27Mcb 3p-50A/6kATheo BVTK6cái
28Mcb 3p-20A/6kATheo BVTK20cái
29Mcb 1p-16A/4.5kATheo BVTK32cái
30Mcb 3p-16A/6kATheo BVTK2cái
31Mcb 2p-20A/4.5kATheo BVTK3cái
32Cáp điện CXV (3x50)+1x35mm2Theo BVTK50m
33Kéo rải dây đơn 35mm2Theo BVTK50m
34CXV (3x16)+1x10mm2Theo BVTK127m
35Kéo rải dây đơn 10mm2Theo BVTK127m
36Kéo rải CXV (3x10)+1x6mm2Theo BVTK102m
37Kéo rải dây đơn 6mm2Theo BVTK102m
38Dây CXV (4x6)mm2Theo BVTK61m
39Kéo rải dây đơn 6mm2Theo BVTK61m
40Dây CXV (1x6)mm2Theo BVTK351m
41Lắp đặt dây đơn Theo BVTK351m
42Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo BVTK3.620m
43Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTK2.428m
44Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTK4.523,5m
45Máng trunkin100x50x0.8mmTheo BVTK120m
46Lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống nhựa fi 20Theo BVTK2.370m
47Lắp đặt ống nhựa đặt âm ống nhựa fi 20Theo BVTK1.121m
48Nối ống nhựa cứng D20Theo BVTK500cái
C Điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo BVTK3máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo BVTK21máy
3Giá đỡ điều hòa cho hệ thống giàn nóngTheo BVTK24bộ
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm đày 0.71mmTheo BVTK4100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.71Theo BVTK4100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0.61mmTheo BVTK0,75100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo BVTK0,75100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo BVTK4100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo BVTK4,75100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo BVTK0,75100m
11Bảo ôn hệ thống ống thoát nước ngưngTheo BVTK1,8100m
12Ống PVC D27Theo BVTK1,8100m
13Lắp đặt co PVC D27Theo BVTK40cái
14Lắp đặt Y PVC D27Theo BVTK20cái
15Lắp đặt lơi PVC D27Theo BVTK20cái
16Lắp đặt tê PVC D90/27Theo BVTK10cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTK2.928m
18Lắp đặt dây đơn CV 2.5mmmTheo BVTK320m
19Lắp đặt dây đơn CV 1.5mmmTheo BVTK960m
D Hệ thống cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo BVTK10bộ
2Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương với Chậu rửa lavabo âm bàn đáTheo BVTK5bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTK5bộ
4Phụ kiện khung giá đỡ cho bàn đá bằng Inox 304Theo BVTK5bộ
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK4,725m2
6Lắp đặt lavabo treo + phụ kiện ( tận dụng)Theo BVTK5bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam đã bao gồm phụ kiện van xảTheo BVTK5bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BVTK10cái
9Lắp đặt gương soiTheo BVTK10cái
10Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo BVTK10bộ
11Ống PVC 90 dày 3mmTheo BVTK0,24100m
12Ống PVC 60 dày 3mmTheo BVTK0,56100m
13Ống PVC 27 dày 3mmTheo BVTK0,6100m
14Lắp đặt co PVC D90Theo BVTK6cái
15Lắp đặt lơi PVC D90Theo BVTK6cái
16Lắp đặt T PVC D90Theo BVTK6cái
17Lắp đặt măng sông 90/60 PVCTheo BVTK6cái
18Lắp đặt Y PVC D90Theo BVTK6cái
19Lắp đặt co PVC D60Theo BVTK24cái
20Lắp đặt lơi PVC D60Theo BVTK18cái
21Lắp đặt Y PVC D60Theo BVTK18cái
22Lắp đặt co PVC D27Theo BVTK45cái
23Lắp đặt T PVC D27Theo BVTK30cái
24Lắp đặt co PVC D27-Gai đồng trong 21Theo BVTK24cái
25Lắp đặt co PVC D27-Gai đồng ngoài 21Theo BVTK12cái
26Tê PVC 27 gai trong 21 đồngTheo BVTK6cái
27Lắp đặt thoát nước sàn Inox 150x150Theo BVTK10cái
E Hệ thống tiếp địa
1Phá dỡ nền hiện trạng tầng hầmTheo BVTK21,12m2
2Đục bỏ nền tầng hầmTheo BVTK2,112m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo BVTK10,56m3
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L-=2,4mTheo BVTK9cọc
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,85Theo BVTK10,56m3
6Kéo rải dây tiếp địa D16Theo BVTK25m
7Hóa chất giảm điện trở (Hóa chất Pháp bao 12kg)Theo BVTK5bao
8Mối hàn hóa nhiệtTheo BVTK3mối
9Kim thu sét phát tia điện đạo sớm, bán kính bảo vệ 41mTheo BVTK1cái
10Cáp đồng dẫn sét 50mm2Theo BVTK50m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6m, D =34mmTheo BVTK0,3100m
12Ốc xiết cápTheo BVTK4cái
13Lắp đặt hộp đo điện trởTheo BVTK1hộp
14Chân trụ cao 5m D49x2 + bộ chân đếTheo BVTK1bộ
15Bộ dây neo thép bệnh cáp 4lyTheo BVTK1bộ
16Bộ đếm sétTheo BVTK1bộ
F Hệ thống báo cháy tự động + đèn sự cố
1Cung cấp lắp đặt đầu báo khói đã bao gồm đếTheo BVTK2,310 đầu
2Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng đã bao gồm đếTheo BVTK1,910 đầu
3Cung cấp lắp đặt đèn báo cháyTheo BVTK1,25 đèn
4Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháyTheo BVTK1,25 nút
5Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK1,25 chuông
6Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 08 kênh (Không bao gồm thiết bị)Theo BVTK11 trung tâm
7Cung cấp lắp đặt đèn báo sự cốTheo BVTK1,65 đèn
8Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm Exit loại 2 mặtTheo BVTK1,45 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo BVTK6bộ
10Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,5mmTheo BVTK650m
11Kéo rải dây cáp cấp nguồn chuông báo cháy và đèn sự cố 2x1,5mmTheo BVTK450m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây đường kính ống D=20mmTheo BVTK1.000m
G Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm động cơ diezen có thông số kỹ thuật: P ≥ 20Hp; Q ≥ 45 m3/5; H ≥ 50m)Theo BVTK11 máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà: 600x450x180mmTheo BVTK6hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo BVTK6cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo BVTK6cái
5Lắp đặt van chặn chữa cháy D50Theo BVTK6cái
6Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90Theo BVTK1cái
7Lắp đặt van chặn chữa cháy D90Theo BVTK2cái
8Lắp đặt khớp nối chống rung D90Theo BVTK2cái
9Giỏ lọc rác bằng đồng D90Theo BVTK1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, dày 2,7 lyTheo BVTK0,35100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 2,7 lyTheo BVTK0,27100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dày 2,6 lyTheo BVTK0,05100m
13Lắp đặt cút thép D90Theo BVTK5cái
14Lắp đặt cút thép D76Theo BVTK6cái
15Lắp đặt cút thép D76/60Theo BVTK1cái
16Lắp đặt cút thép D60Theo BVTK12cái
17Lắp đặt tê thép D76/60Theo BVTK5cái
18Lắp đặt côn giảm D90/76Theo BVTK1cái
19Lắp đặt măng sông D90Theo BVTK6cái
20Lắp đặt măng sông D76Theo BVTK5cái
21Lắp đặt mặt bích D90Theo BVTK4cặp bích
22Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 loại 3kgTheo BVTK7cái
23Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo BVTK14cái
24Nội quy và tiêu lệnhTheo BVTK7bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo BVTK2bể
H Hệ thống chống đột nhập
1Lắp đặt cảm biến chuyển động, Đầu hồng ngoại quét 360Theo BVTK31 bộ
2Lắp đặt loa báo độngTheo BVTK11 loa
3Lắp đặt các loại thiết bị cảm biếnTheo BVTK2bộ
4Lắp đặt nút nhấn báo động gầm bàn + mặt đếTheo BVTK1,65 nút
5Tủ trung tâm (kết nối số điện thoại an ninh)Theo BVTK1bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x2x0,5mm2Theo BVTK350m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2Theo BVTK350m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhd=20mmTheo BVTK150m
I Hệ thống mạng điện thoại, vi tính, màn hình, camera
1Lắp đặt tổng đài nội bộTheo BVTK1tổng đài
2Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ tổng đàiTheo BVTK5phiến
3Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo BVTK15cái
4Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 2 lõi đồngTheo BVTK9010m
5Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 30 đôiTheo BVTK310m
6Lắp đặt cáp thoại, dây tín hiệu 20 đôiTheo BVTK310m
7Lắp đặt tủ phân phối IDFTheo BVTK2tủ
8Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa luồn dây D16mmTheo BVTK9,6100m/ ống
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESSTheo BVTK1thiết bị
10Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 PortTheo BVTK4thiết bị
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị 24 Port, Cat 5/5E UNSHELDED PATCH PANELTheo BVTK4thiết bị
12Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESSTheo BVTK1thiết bị
13Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị - SwitchTheo BVTK4thiết bị
14Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Router ADSL-WIRELESSTheo BVTK4thiết bị
15Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị - SwitchTheo BVTK4thiết bị
16Lắp đặt thanh quản lý cápTheo BVTK41khung giá
17Lắp đặt ổ cắm RJ45 cho mạngTheo BVTK77cái
18Lắp đặt cáp mạng trong ống chìm. Loại cáp UTP CAT6Theo BVTK15010m
19Lắp đặt ổ cắm 6 lỗTheo BVTK1cái
20Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 9UTheo BVTK4thiết bị
21Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa luồn dây D20mmTheo BVTK1.500m
22Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera ( Không bao gồm thiết bị)Theo BVTK241 thiết bị
23Lăp đặt đầu ghi hình cho hệ thống camera ( Không bao gồm thiết bị)Theo BVTK11 thiết bị
24Lắp đặt màn hình quan sát 42inch (Không bao gồm thiết bị)Theo BVTK2cái
25Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu Camera Cat 6ETheo BVTK8010 m
26Lắp đặt tủ thiết bị chuẩn 19" (Không bao gồm thiết bị )Theo BVTK11 tủ
27Lắp đặt Switch 24 Port (Không bao gồm thiết bị )Theo BVTK3thiết bị
28Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa ruột gà luồn dây D20Theo BVTK8100m/ ống
29Gia công hộp box nhưa chân đế camera 12x12Theo BVTK24hộp
J Hệ thống báo cháy tự động, cấp nước chữa cháy, chống đột nhập
1Trung tâm báo cháy tự động 08 kênhTheo BVTK1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezenTheo BVTK1cái
3Trung tâm chống đột nhập NX4Theo BVTK1cái
K Hệ thống điện thoại, Internet, mạng máy tính
14 cổng WAN/LAN Switchable (có thể chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời)Theo BVTK1Bộ
2Switch 24 cổng Managed Gigabit, thích hợp triển khai internet, IPTVTheo BVTK4Chiếc
3Tủ rack 9U treo tườngTheo BVTK4Cái
4Access Point 802.11ac Dual-Band, AC1200 Wave 2 MU-MIMO, công nghệ Mesh mở rộng vùng phủ sóng Wifi.Theo BVTK12Bộ
5Tồng đàiTheo BVTK1Bộ
6Bàn kiểm soát 48 máy nhánhTheo BVTK1cái
7Điện thoại KX-TS500 đầu giườngTheo BVTK15cái
L Hệ thống điều hoà không khí, thông gió
1Điều hòa âm trần 3 pha 3HpTheo BVTK8bộ
2Điều hòa âm trần 1 pha 2.5HpTheo BVTK11bộ
3Điều hòa âm trần 1 pha 2 HpTheo BVTK2bộ
4Điều hòa gắn tường 1HpTheo BVTK3bộ
M Hệ thống Camera quan sát
1Camera IP bán cầu hồng ngoại 4MP Chuẩn nén H.265Theo BVTK15cái
2Camera IP Trụ hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265Theo BVTK9cái
3Đầu ghi hình camera IP 32 kênhTheo BVTK1bộ
4Ổ cứngTheo BVTK4bộ
5Màn hình quan sátTheo BVTK2bộ
6Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2Theo BVTK2Chiếc
7Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 MbpsTheo BVTK1Bộ
8TMC Rack Cabinet 19” 42U – D1000/ D800/ D600Theo BVTK1Bộ
N Cửa kho tiền
1Cửa đi kho tiền mã hiệu CKB-10, KT 1x2mTheo BVTK1bộ
2Cửa kho gian đệm, mã hiệu CKD-10, KT 1x2mTheo BVTK1bộ
3Cửa sổ kho tiền, KT 0,3x0,3mTheo BVTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Có biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư PCCC hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/01/2020.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương- Đã từng tham gia thi công lắp đặt PCCC 01 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Văn bản có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn ≥ 05 tấn1
2 Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph1
3 Máy nén khí 360m3/h 360m3/h1
4 Máy trộn vữa 80l 80l1
5 Máy hàn ≥ 23kw ≥ 23kw1
6 Hệ thống giàn giáo cốp pha m2100
7 Máy đầm dùi 1,5kw 1,5kw2
8 Máy đầm bàn 1kw 1kw2
9 Máy toàn đạc đo đạc1
10 Máy thủy bình đo đạc1
11 Máy khoan bê tông 4,5 kw 4,5 kw1
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->