Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124350-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211123573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:26:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,391,157,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, mái ngói, có hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng quyết toán hoàn thành) tối thiểu là 4.927.000.000 VNĐ. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): * Với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận quyết toán của chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT. * Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành tất cả hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với Chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành; xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khácvề tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.781.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực);Đã làm chỉ huy trưởng (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của một công trình dân dụng công cộng trong vòng 03 năm trở lại đây (tài liệu chứng minh có chứng thực).Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Đã làm giám sát hoặc kỹ thuật thi công (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của ít nhất một công trình dân dụng công cộng (tài liệu chứng minh có chứng thực). Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Đã làm kỹ thuật thi công (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của ít nhất một công trình dân dụng công cộng (tài liệu chứng minh có chứng thực). Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Yêu cầu chung số 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:1. Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo như yêu cầu nêu trên (tất cả đều phải còn hiệu lực mới được đánh giá là đạt);2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).3. Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình nhân sự đã thực hiện, quyết định bổ nhiệm nhân sự, bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Bố trí ≥ 25 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 05 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu chung số 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch hoặc đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời nâng vật liệu (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=500Kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn ép cọc +cần trục + đồng hồ áp suất (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Ôtô tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình (cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2000
24-Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Trường TH Nguyễn Thị Hạnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa – huyện Đức Hòa – tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa, địa chỉ trụ sở: 68/48 Hùng Vương, phường 2, Tp. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Lê Quang, địa chỉ: 36/70/8 Nguyễn Gia Trí, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa – huyện Đức Hòa – tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Và Đào Tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa – huyện Đức Hòa – tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trìnhtheo quy định tại nghị định 15/2021/NĐ-CP, nghị định 100/2018/NĐ-CP: có chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với công trình dân dụng. Nhà thầu nộp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật tính đến tháng 10/2021 (cơ quan thuế xác nhận tính đến thời điểm của bất kỳ ngày nào trong tháng 10/2021 hoặc bất kỳ ngày nào trong tháng sau đó).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa – huyện Đức Hòa – tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: UBND huyện Đức Hòa - Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–huyện Đức Hòa–tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Xây dựng Và Đào Tạo Việt. + Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 7301 6876 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,618100m
2Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
3Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V364m
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,626m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
13Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
14Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,402100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,977m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,435m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,726m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,996m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,179m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,399m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,692m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,561m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,545m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,896m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,031m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,063m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,549m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,779m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,759m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,914m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,141m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,857m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,479m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,612100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,11100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,802100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,349100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,795tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,795tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
105Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
106Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
107Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
108Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
109Phụ kiện lắp khung kệ Lavabo (Vít, ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Xà gồ STK hộp 50x100x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.779,607kg
111Cầu phong STK hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.417,367kg
112Li tô STK hộp 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.678,346kg
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,197tấn
114Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
115Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
116Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,185m2
117Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
119Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
120Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V237,28m2
121Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
122Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
123Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V162,48m2
124Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
125SXLD vách ngăn bằng tấm Copact Laminate dày 12,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,96m2
126Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m2
127Ngói úp nóc 3 viên /mdMô tả kỹ thuật theo chương V184,5viên
128SXLD máng xối Inox rộng 0,400mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,634m2
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,278m2
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,344m2
132Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,982m2
133Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V837,017m2
134Đóng lưới chóng nứt cho tường xây gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,999m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,822m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,581m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,864m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
139Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,548m2
140Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,49m2
141Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V727,368m2
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,047m2
143Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,82m
146Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6m
147Kẻ Jion tường rộng 20mm, sâu 10mmmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
148Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,59m2
149Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x600 (cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,708m2
150Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 100x600 (cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
152Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,73m2
153Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,866m2
154Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V391,2m
155Lát nền, sàn, đá chẻ loại chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V162,76m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6m2
158Lát nền, sàn, gạch Thạch anh 600x600 màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V875,33m2
159Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
160Lát đá Granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,49m2
161Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
162Làm trần Prima dày 4,5mm sơn nước, khung STK sơn tĩnh điện (Vl+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
163Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (Vl+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,56m2
164Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V639,566m2
165Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V973,387m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V796,634m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.168,84m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,2m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.142,227m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,466m2
171Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,544100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC, 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Lắp đặt quạt Hút Gắn TườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
18Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
38Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V585m
41Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V560m
42Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V155m
43Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V435cái
44Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
45Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
46Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V188hộp
47Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
48Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
49Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
52Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x550 (bao gồm quạt + ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 (bao gồm quạt + ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
54Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
55Lắp đặt Wi-Fi Access PointMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt DrayTek Vigor2926 Dual Wan VPN RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
58Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V750m
61Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V400m
62Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
63Lắp đặt đế công tắc AC + MặtMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
64Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
65Lắp đặt dây dẫn diện VCmd-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC, 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo NLP 1100-15 R = 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,116m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,876m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
18Xây tường thẳng bằng gạc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,084m2
31Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
36Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
42Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt lavabo+ vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt máy bơm 1HP (NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
70Lắp đặt giá treo đồ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Thanh vịn Inox fi 32mm GB131VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Thanh vịn Inox fi 32mm GB102VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
75Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí: 5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên).1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, mái ngói, có hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng quyết toán hoàn thành) tối thiểu là 4.927.000.000 VNĐ. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): * Với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận quyết toán của chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT. * Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành tất cả hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với Chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành; xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khácvề tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.781.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực);Đã làm chỉ huy trưởng (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của một công trình dân dụng công cộng trong vòng 03 năm trở lại đây (tài liệu chứng minh có chứng thực).Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Chuyên viên giám sát công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Đã làm giám sát hoặc kỹ thuật thi công (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của ít nhất một công trình dân dụng công cộng (tài liệu chứng minh có chứng thực). Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
3 Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Đã làm kỹ thuật thi công (thực hiện và hoàn thành) hạng mục ép cọc của ít nhất một công trình dân dụng công cộng (tài liệu chứng minh có chứng thực). Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
4 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
5 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
6 Chuyên viên quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
7 Chuyên viên kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
8 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
9 Yêu cầu chung số 1 1 - Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:1. Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo như yêu cầu nêu trên (tất cả đều phải còn hiệu lực mới được đánh giá là đạt);2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).3. Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình nhân sự đã thực hiện, quyết định bổ nhiệm nhân sự, bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.11
10 Công nhân có tay nghề 25 - Bố trí ≥ 25 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 10 người+ Cốp pha: ≥ 05 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục: ≥ 01 người (kèm chứng chỉ hoàn thành huấn luyện ATLĐ-VSLĐ chuyên ngành An toàn vận hành thiết bị cần trục)+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.21
11 Yêu cầu chung số 2 1 * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích 250 lít4
2 Đầm dùi (cái) Công suất >=1,5KW4
3 Đầm bàn (cái) Công suất >=1,0 kW2
4 Máy cắt thép (cái) Không yêu cầu4
5 Máy hàn (cái) Công suất >=23KW3
6 Máy cắt gạch hoặc đá (cái) Công suất >=1,7KW3
7 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Công suất >=5 KW2
8 Tời nâng vật liệu (cái) Sức nâng >=500Kg3
9 Máy khoan (cái) Công suất >=4,5KW2
10 Máy khoan (cái) Công suất >=0,5KW2
11 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu1
12 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu5
13 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,4 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
15 Máy lu bánh thép tự hành (chiếc) Trọng lượng tĩnh >=10T1
16 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu2
17 Dàn ép cọc +cần trục + đồng hồ áp suất (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
18 Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
19 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.4
20 Ôtô tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
21 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
22 Máy thủy bình (cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
23 Thép làm ván khuôn, sườn sàn (sắt hộp, C, hình các loại) (md) Không yêu cầu2000
24 Dàn giáo các loại, bộ 42 chân+42 chéo (bộ) Không yêu cầu30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->