Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm Công tơ điện tử và Bộ tập trung DCU thu thập dữ liệu từ xa sau trạm công cộng các tỉnh Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Bình Phước cho nhu cầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm Công tơ điện tử và Bộ tập trung DCU thu thập dữ liệu từ xa sau trạm công cộng các tỉnh Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Bình Phước cho nhu cầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 119 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 13:36:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,573,928,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,193,608,928 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu sáu trăm lẻ tám nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1936089275E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59147857E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i.)số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp công tơ điện tử), có giá trị tối thiểu là 55.701.749.950 VNĐii.)không áp dụng.-Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các Tài liệu để chứng minh số lượng hàng hóa trong Hợp đồng tương tự đã được đưa vào sử dụng (Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn; Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Văn bản xác nhận hàng hóa đưa vào vận hành trên lưới điện của đơn vị sử dụng tương ứng với số lượng hoặc ít nhất 80% số lượng của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã xuất trình (trường hợp nhà thầu xuất trình Hợp đồng tương tự đã ký với Chủ đầu tư thì không áp dụng)-Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư/ Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế địa điểm lắp đặt thiết bị hàng hóa trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải có trách nhiệm tổ chức việc đi kiểm tra hiện trường theo yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu. Nếu nhà thầu từ chối việc tổ chức kiểm tra hiện trường lắp đặt, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.701.749.950 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sữa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm Công tơ điện tử và Bộ tập trung DCU thu thập dữ liệu từ xa sau trạm công cộng các tỉnh Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Bình Phước cho nhu cầu năm 2022 Mua sắm Công tơ điện tử và Bộ tập trung DCU thu thập dữ liệu từ xa sau trạm công cộng các tỉnh Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Bình Phước cho nhu cầu năm 2022 119 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thỏa mãn yêu cầu của người sử dụng cuối cùng tối thiểu là 01 năm. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được giao tại: kho Tổng công ty Điện lực miền Nam tại phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu…để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.193.608.928 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam . Địa chỉ: Số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. Điện thoại: 028 3521 0082 - Fax: 028 3521 0504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Ban Vật tư. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028 3521 0082 - Fax: 028 3521 0504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Ban Vật tư. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028 3521 0082 - Fax: 028 3521 0504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Email Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tập trung công nghệ PLC (DCU-PLC) | 1.944 | Bộ | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp, 3x50(100)A, 230/400V, CCX: 1 | 777 | Cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 3x5(6)A, 230/400V, CCX: 1 | 78 | Cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | 1 pha nhiều biểu giá trực tiếp, 20(80)A, 220V, CCX: 1 | 2.496 | cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | 1 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 5(6)A, 220V, CCX: 1 | 416 | cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | 1 pha trực tiếp, 10(40)A, 220V, CCX: 1 | 95.888 | cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | 1 pha trực tiếp, 20(80)A, 220V, CCX: 1 | 7.964 | cái | Chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1936089275E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59147857E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i.)số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp công tơ điện tử), có giá trị tối thiểu là 55.701.749.950 VNĐii.)không áp dụng.-Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các Tài liệu để chứng minh số lượng hàng hóa trong Hợp đồng tương tự đã được đưa vào sử dụng (Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn; Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Văn bản xác nhận hàng hóa đưa vào vận hành trên lưới điện của đơn vị sử dụng tương ứng với số lượng hoặc ít nhất 80% số lượng của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã xuất trình (trường hợp nhà thầu xuất trình Hợp đồng tương tự đã ký với Chủ đầu tư thì không áp dụng)-Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư/ Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế địa điểm lắp đặt thiết bị hàng hóa trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải có trách nhiệm tổ chức việc đi kiểm tra hiện trường theo yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu. Nếu nhà thầu từ chối việc tổ chức kiểm tra hiện trường lắp đặt, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.701.749.950 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sữa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi