Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126077-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211125926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 4.800 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:37:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,989,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0484474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (xây mới công trình từ 02 tầng trở lên), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.892.755.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.892.755.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.892.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4÷ 0,8) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường mầm non xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học và khu hiệu bộ 3 tầng 9 phòng.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 4.800 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Lam Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học và khu hiệu bộ 3 tầng 9 phòng
B PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,375100m
2Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2484100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9433100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0865100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,216m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1894tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7939tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5399tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9234100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,9723m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,315tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2182tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6336100m2
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0363100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1822m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,4536m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2019tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8581tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6507100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1779m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9619100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7798100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2865100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4228m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,96m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,96m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8911tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7791tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8115tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,275100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0904100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6594m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2617100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7528tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5359tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6668tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,2072m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0677100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,4945tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,5681m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1648tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4777tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0136100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1187m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 5 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0867100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,0752m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,946m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,7857m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt992,711m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.430,2621m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt508,434m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt763,4621m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt617,2445m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt249,456m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt870,4878m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,6589m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210,2223m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,435m
33Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.501,145m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.810,9687m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,3124m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,3124m2
38Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,85m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,05m2
40Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 93/62, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,36m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,55m2
42Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,92m2
43Vách kính nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,34m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2885tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,511m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,51m2
47Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,862m2
48Lắp đặt tấm conpact dầy 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,992m2
49Chân 304V1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
50Tay nắm 50N1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
51Khóa 304VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
52Bản lề 304V1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
D PHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2293100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4983tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,382tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7843m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0531m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,7428m2
7Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,85m2
8Trụ cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
E PHẦN TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,672m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, VXM mác 50#Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,09m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,64m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt700m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
10Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
G PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ thông tinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Modem wifiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt252m
H CẤP NƯỚC MÁI
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
2Lắp đặt van phao chống trànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt, xí lớnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt xí bệt, xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 4 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
13Đầu nối ren trong D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
14Nối thẳng nhựa d65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,72100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26100m
24Tê nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
25Tê nhựa D89Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77cái
26Tê nhựa HDPE d25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
27Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
J BỂ PHỐT ( 2 BỂ )
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4572100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0717m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0053m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1081tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5228m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,44m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,44m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,296m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0723tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181 cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,728m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1524100m3
K BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1065100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,18321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0331tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0389100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,86m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,22m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,58m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,36m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,344m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0345tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0238100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 cấu kiện
17Lắp đặt van phao chống trànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét d16, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1794100m3
4đắp đất rãnh tiếp địa K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,94m3
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cọc
6Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0358tấn
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
8Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
M Hệ thống PCCC
N Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
3Cáp 10x2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,710 đầu
10Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,510 đầu
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 trung tâm
12Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
14Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
O Hệ thống đèn e xit, sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
3Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25 đèn
4Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 đèn
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,0951m3
6Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,05m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1104100m3
8Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67100m
9Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,292100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
11Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cặp bích
12Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1TB
13Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bình
14Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
16Vòi chữa cháy 16at D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
17Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40.0
18Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
20Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
21Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
24Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25kg
25Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
28Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m3
34Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,962100m
36Vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
38Lắp đặt cáp đống 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
41Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
42Dụng cụ phá dỡ công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
P Thiết bị
Q Trang thiết bị 3 phòng học xây mới
1Bộ bàn ghế học sinh (1Bàn + 2 ghế )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50Bộ
2Giá góc học tậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
3Giá góc nghệ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Giá phơi khănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
5Bảng quay hai mặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
6Giá góc bán hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
7tủ bác sĩTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
8Tủ bếp đồ chơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
9Giá sách truyệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
10Tủ tư trang 20 ôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11TIVI LG 55 UN7210Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
12Bàn giáo viênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
13Ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
14Giá đựng dépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
15Bình ủ nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
R Phòng tin học
1TIVI LG 55 UN7210 ; Màn hình 4K IPSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Chiếc
2Bộ bàn ghế kismastTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
3Tủ hồ sơ cánh kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Máy tính để bànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
S Phòng nghệ thuật
1Giá đồ chơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Tủ đựng đồ âm nhạcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Gương Gióng MúaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Bộ đồ tập gym phòng nghệ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5ĐÀN ORGANTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0484474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (xây mới công trình từ 02 tầng trở lên), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.892.755.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.892.755.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.892.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,4÷ 0,8) m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
5 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->