Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126547-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211124823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:58:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,716,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên
Cải tạo, sửa chữa và mua trang thiết bị phục vụ công tác tại Trung tâm Chính trị thành phố Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND - Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1SXLD vách ngăn khu vệ sinh HPL dày 12mm chịu nướcTheo HSTK11,52m2
2Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánTheo HSTK90m2
3Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo HSTK3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK5cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK80m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Theo HSTK45m
7Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK5Hộp
8Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK5cái
9Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK125m
10Hộp chứa 1 automat 3 pha kt 200x150x100mmTheo HSTK3hộp
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK7,6478100m3
2Phá dỡ sân bê tông cũTheo HSTK24,83m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK24,83m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK7,6348100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK1,18m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK3cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK3gốc
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CỔNG + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE
1Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 20w/220vTheo HSTK2bộ
2Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK5bộ
3Đèn led gắn trầnTheo HSTK3bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK1cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK10cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK1cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo HSTK1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo HSTK1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK3cái
11Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK140m
12Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK85m
13Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK10m
14Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK50m
15Tủ điện tầng 300x250x120Theo HSTK1hộp
16Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK16Hộp
17Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK7cái
18Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK145m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK9,2051m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo HSTK0,648m3
3Tháo dỡ đá ốp trụ cổng biển tênTheo HSTK15,81m2
4Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cánh cổng...Theo HSTK43,192m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK11,3293m3
6Vệ sinh kè đá chân hàng ràoTheo HSTK5công
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK60,1572m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK30,248m2
9Vận chuyển hàng rào, cổng phụ đi sơn tính điện và vận chuyển về lắp dựngTheo HSTK2chuyến
10Lắp dựng lại hàng rào hoa sắt và cánh cổng phụTheo HSTK23,76m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,3441m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK0,192m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,648m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0432100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0744100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0094tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,054tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK0,2688m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,9751m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK21,6723m2
21Ốp đá Slate Bazan chân tường ràoTheo HSTK8,052m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trung tâmTheo HSTK37,4823m2
23Ốp kính cường lực bảng tên trung tâm, kính dày 10mmTheo HSTK4,379m2
24Nhân công lắp đặt + phụ kiện tấm kính bảng tên trung tâmTheo HSTK1Bộ
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,1052m2
26Gia công cánh cổng bằng thép hộp, vuôngTheo HSTK0,3726tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,386m2
28Sơn tĩnh điệnTheo HSTK1.216,4896kg
29Tấm tôn bịt cổng dày 5mmTheo HSTK3,259m2
30Bộ chữ inox tráng gương vàng nổi tên cơ quanTheo HSTK1bộ
31Bộ motor mở cửa tự động bằng cánh tay đòn thủy lực + cảm biền an toàn cổngTheo HSTK2bộ
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK725,7896m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK725,7896m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0584100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,067tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,9633m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK12,2598m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK5,6409m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,0013m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK72,374m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK27,672m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK9,466m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK94,08m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK86,5m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK86,5m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO GẠCH
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK35,9m3
2Rải lớp linon cách lyTheo HSTK7,18100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK71,8m3
4Làm khe co giãn đường bê tôngTheo HSTK1,05100m
5Lát đá xanh Thanh Hóa - Tiết diện đá 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK29m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK32m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,691m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK1,76m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0193100m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,53m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK1,7589m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK1,4617m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK8,99m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,99m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK23,63731m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK7,334m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK17,7004m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK7,8767m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,1575100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK29,042m2
21Ốp đá SLATE BAZAN 5x20x1Theo HSTK84,8402m2
22Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK20,826m3
23Viên bê tông giả đá kt 150x150x1000mmTheo HSTK38m
24Vệ sinh hè và rãnh thoát nước đoạn B1-B2Theo HSTK2công
25Trồng Bàng Đài Loan , đường kính thân 6-10cm ,cao 3 đến 5m (từ lúc trồng đến lúc cây sống )Theo HSTK6cây
26Trồng Lộc Vừng ,đường kính thân 5-15cm ,cao 5 đến 7m (từ lúc trồng đến lúc cây sống)Theo HSTK3cây
27Trồng cỏ nhật (Bao gồm công trồng, vật liệu cỏ, chăm sóc)Theo HSTK45m2
28Trồng cây Chuỗi NgọcTheo HSTK235Cây
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK21,3721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,804m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,024100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK2,1924m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,366m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,54m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0116tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0439tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK15,02m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0635100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK0,3864m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,7728m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK4,4708m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,2863m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK34,504m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK27,468m2
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1267tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1267tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK11,0881m2
21Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,4mmTheo HSTK0,1476100m2
22Tôn úp nócTheo HSTK10,6m
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK14,696m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo HSTK14,696m2
25Ống nhựa thoát tràn D27, L = 150mmTheo HSTK2cái
26SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK1,98m2
27SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK2,8m2
28Sản xuất sen hoa sắt hộpTheo HSTK28,2kg
29Sơn tĩnh điệnTheo HSTK28,2kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK3,36m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmTheo HSTK7,9534m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,6807m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0722100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0248tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0457tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,936m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,1848100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0582tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,0528m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,01100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0013tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0088tấn
43Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK18,48m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK12,84m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK2,525m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK17,6m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK57,476m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK39,1164m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK0,4032100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK31,566m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK75,9m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9312m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK34,7742m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6234100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,345m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,07100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK6,3945m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK9,8175m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,7663m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0697100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0225tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1281tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,2382tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,2382tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK12,64031m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK43,785m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK3,4154m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK7,09m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK16,6585m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,192m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK89,071m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK71,012m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK9,7826m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK17,43m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,2382tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,2382tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,409tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,409tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK48,84661m2
31Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,42Theo HSTK0,732100m2
32Tôn úp nócTheo HSTK12,2m
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK70,9m2
34SXLD cửa cuốn (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK30,72m2
35SX sen hoa sắt hộpTheo HSTK45,12kg
36Sơn tĩnh điệnTheo HSTK45,12kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK3,36m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,7237m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0888100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0124tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0702tấn
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK104,9636m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK82,332m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK1,2386100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
4 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
7 Máy đào (*) Dung tích gầu ≤ 0,8m31
8 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->