Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 13:58:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,716,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa tại Trung tâm Chính trị TP Thái Nguyên Cải tạo, sửa chữa và mua trang thiết bị phục vụ công tác tại Trung tâm Chính trị thành phố Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh HPL dày 12mm chịu nước | Theo HSTK | 11,52 | m2 |
| 2 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo HSTK | 90 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 5 | Hộp |
| 8 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 5 | cái |
| 9 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 125 | m |
| 10 | Hộp chứa 1 automat 3 pha kt 200x150x100mm | Theo HSTK | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,6478 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông cũ | Theo HSTK | 24,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 24,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,6348 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,18 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 3 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 3 | gốc |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CỔNG + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 20w/220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 85 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 15 | Tủ điện tầng 300x250x120 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 16 | Hộp |
| 17 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 7 | cái |
| 18 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 145 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 9,2051 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng biển tên | Theo HSTK | 15,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cánh cổng... | Theo HSTK | 43,192 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 11,3293 | m3 |
| 6 | Vệ sinh kè đá chân hàng rào | Theo HSTK | 5 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 60,1572 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 30,248 | m2 |
| 9 | Vận chuyển hàng rào, cổng phụ đi sơn tính điện và vận chuyển về lắp dựng | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 10 | Lắp dựng lại hàng rào hoa sắt và cánh cổng phụ | Theo HSTK | 23,76 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,344 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0744 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2688 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,9751 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,6723 | m2 |
| 21 | Ốp đá Slate Bazan chân tường rào | Theo HSTK | 8,052 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trung tâm | Theo HSTK | 37,4823 | m2 |
| 23 | Ốp kính cường lực bảng tên trung tâm, kính dày 10mm | Theo HSTK | 4,379 | m2 |
| 24 | Nhân công lắp đặt + phụ kiện tấm kính bảng tên trung tâm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,1052 | m2 |
| 26 | Gia công cánh cổng bằng thép hộp, vuông | Theo HSTK | 0,3726 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,386 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1.216,4896 | kg |
| 29 | Tấm tôn bịt cổng dày 5mm | Theo HSTK | 3,259 | m2 |
| 30 | Bộ chữ inox tráng gương vàng nổi tên cơ quan | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Bộ motor mở cửa tự động bằng cánh tay đòn thủy lực + cảm biền an toàn cổng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 725,7896 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 725,7896 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0584 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,067 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9633 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,2598 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6409 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,0013 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 72,374 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 27,672 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,466 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 94,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 86,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 35,9 | m3 |
| 2 | Rải lớp linon cách ly | Theo HSTK | 7,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 71,8 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn đường bê tông | Theo HSTK | 1,05 | 100m |
| 5 | Lát đá xanh Thanh Hóa - Tiết diện đá 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK | 32 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,69 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,53 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,7589 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,4617 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,99 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,99 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 23,6373 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,334 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 17,7004 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 7,8767 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1575 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29,042 | m2 |
| 21 | Ốp đá SLATE BAZAN 5x20x1 | Theo HSTK | 84,8402 | m2 |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK | 20,826 | m3 |
| 23 | Viên bê tông giả đá kt 150x150x1000mm | Theo HSTK | 38 | m |
| 24 | Vệ sinh hè và rãnh thoát nước đoạn B1-B2 | Theo HSTK | 2 | công |
| 25 | Trồng Bàng Đài Loan , đường kính thân 6-10cm ,cao 3 đến 5m (từ lúc trồng đến lúc cây sống ) | Theo HSTK | 6 | cây |
| 26 | Trồng Lộc Vừng ,đường kính thân 5-15cm ,cao 5 đến 7m (từ lúc trồng đến lúc cây sống) | Theo HSTK | 3 | cây |
| 27 | Trồng cỏ nhật (Bao gồm công trồng, vật liệu cỏ, chăm sóc) | Theo HSTK | 45 | m2 |
| 28 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Theo HSTK | 235 | Cây |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 21,372 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,366 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0439 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 15,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0635 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,3864 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,7728 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,4708 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,2863 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,504 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 27,468 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1267 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1267 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,088 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,4mm | Theo HSTK | 0,1476 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 10,6 | m |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,696 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 14,696 | m2 |
| 25 | Ống nhựa thoát tràn D27, L = 150mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất sen hoa sắt hộp | Theo HSTK | 28,2 | kg |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 28,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo HSTK | 7,9534 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6807 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0722 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0248 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0457 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,936 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1848 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0582 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0013 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0088 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,48 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,84 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,525 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,6 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,476 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,1164 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,4032 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 31,566 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 75,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 34,7742 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6234 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,3945 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,8175 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7663 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0697 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1281 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,2382 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,2382 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,6403 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 43,785 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 3,4154 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,09 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,6585 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 89,071 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 71,012 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,7826 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,43 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,2382 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,2382 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,409 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,409 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,8466 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,42 | Theo HSTK | 0,732 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 12,2 | m |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 70,9 | m2 |
| 34 | SXLD cửa cuốn (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 30,72 | m2 |
| 35 | SX sen hoa sắt hộp | Theo HSTK | 45,12 | kg |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 45,12 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7237 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0888 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0124 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0702 | tấn |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 104,9636 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,332 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 1,2386 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi